SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 4 trang
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 - LỚP 12
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................
Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm
pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào
A. R, L.
B. C.ω, R, L, C.
C. ω, L,C
D. ω, R.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Tần số dao động được tính theo công thức
2π
1
1
LC
A. f = 2π LC
B. f =
C. f =
D. f =
LC
2π LC
2π
Câu 3: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
B. 11 µH ≤ L ≤ 3729 µH .
C. 11 mH ≤ L ≤ 3729 µH .
D. 11 mH ≤ L ≤ 3729 mH
Câu 8: Cho đoạn mạch điện AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R , điện dung C, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L thay đổi được. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây với tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều u AB = 100 2 cos(100π t + ϕ ) . Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu MA đạt cực đại, khi đó biểu
thức điện áp hai đầu MA là u AM = 200 2 cos(100π t ) . Nếu thay đổi L để điện áp hiệu dụng cuộn dây cực đại và
bằng 100 2 V thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn MA là
π
).
6
π
= 100 2 cos(100π t − ) .
6
A. u AM = 100 cos(100π t −
C. u AM
B. u AM = 100 2 cos(100π t −
π
3
π
).
3
D. u AM = 100 cos(100π t − ) .
Câu 11: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được
bảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm
nghe được tăng lên gấp 4 lần. Khoảng cách d là
A. 20 m.
B. 80 m.
C. 10 m.
D. 40 m.
Câu 12: Một bột ụ điện gồm hai tụ điện C 1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ này với một ắc quy có suất
điện động 6 V để nạp điện. Sau khi nạp đầy điện tích, người ta ngắt bộ tụ ra khỏi nguồn rồi nối với một cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm
dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng điện cực đại, người ta lại ngắt khóa K để cho
mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C 1 là
A. 3 5 V
B. 6 2 V
C. 4,5 V
D. 3V
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của hạ âm.
A. Có khả năng xuyên thấu kém.
B. Những trận động đất, gió bão có thể phát ra hạ âm
C. Những chú voi cảm nhận được hạ âm
D. Có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
Câu 14: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ được tích điện q và sợi dây không co dãn, không dẫn điện. Khi chưa có
điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng
đứng thì con lắc dao dộng điều hòa với chu kì 1,5 s. Khi treo con lắc đơn đó trong điện trường có cường độ như
trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng
A. 1,57 s.
B. 1,87 s.
C. 2,15 s.
D. 1,78 s.
Câu 15: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu điện trở R trễ pha hơn
.
m
f
k
ω
Câu 19: Một công ty điện lực dùng đường dây tải điện với công suất truyền tải không đổi để cấp điện cho một
khu dân cư với hiệu suất truyền tải 95%. Sau nhiều năm, dân cư ở khu vực đó giảm khiến công suất tiêu thụ điện
tại khu dân cư đó giảm xuống 0,8 lần so với ban đầu trong khi vẫn phải sử dụng hệ thống đường dây tải điện cũ.
Biết rằng hao phí trên đường dây tải điện có nguyên nhân chủ yếu là do sự tỏa nhiệt trên đường dây bởi hiệu ứng
Joule - Lentz, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Tỉ số điện áp của công ti điện lực lúc sau so với lúc đầu
A. 2,191.
B. 0,456.
C. 0,208.
D. 4,800.
Câu 20: Một mạch dao động LC lý tưởng, trong mạch có dao động điện từ tự do là ω tại thời điểm t tỉ số dòng
điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ là
iω
1
=
q1
3
, sau thời gian D t thì tỉ số đó là
i2
=ω 3.
q2
Câu 22: Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện
cho Smartphone Iphone 6 Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả bằng bảng sau:
1. USB Power Adapter A1385
Input: 100V - 240V; ~50/60Hz; 0,15A.
Ouput: 5V; 1A.
2. Pin của Smartphone Iphone 6 Plus
Dung lượng Pin: 2915 mAh.
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion.
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang
chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian sạc pin
từ 0% đến 100% khoảng
A. 3 giờ 53,2 phút.
B. 2 giờ 11 phút.
C. 2 giờ 55 phút.
D. 3 giờ 26 phút.
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m nằm ngang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Lực phục hồi
đổi chiều chuyển động khi
A. thế năng bằng 125 mJ.
B. động năng bằng 1250 J.
C. thế năng bằng 1250 J.
D. động năng bằng 125 mJ.
Câu 24: Con lắc đơn dao động điều hoà khi:
A. Biên độ dao động nhỏ.
B. không có ma sát và lò xo còn trong giới hạn đàn hồi.
C. Khi không có ma sát và biên độ nhỏ.
D. Chu kì dao động không đổi.
Câu 25: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm 2 gồm 3000 vòng dây quay đều với vận tốc 3000
vòng/min trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay xx ' và có độ lớn B = 0,2 T. Suất điện động hiệu
dụng xuất hiện trong khung là?
A. 220 2 V
B. 2,5 s.
C. 2,8 s.
D. 3 s.
Câu 30: Trong một mạch điện xoay chiều hai đầu AB, có các đoạn AM chứa điện trở thuần, MN chứa cuộn cảm
thuần, NB chứa tụ điện, đang có dòng điện xoay chiều với cường độ hiệu dụng và tần số không đổi. Gọi u AM,
uMN, uNB lần lượt là điện áp tức thời giữa các cặp điểm AM, MN, NB, tại cùng một thời điểm. Giá trị hiệu dụng
tương ứng với các điện áp trên là UAM, UMN, UNB. Hệ thức nào sau đây là không đúng?
A. Error: Reference source not found
B. Error: Reference source not found
C. Error: Reference source not found
D. Error: Reference source not found
Câu 31: Electron trong chùm tia catot được bay với vận tốc v = 1,76.10 5 m/s theo phương vuông góc với vecto
ur
cảm ứng từ B của từ trường đều. Quỹ đạo của electron là quỹ đạo tròn mà hình chiếu của nó lên một đường
kính sẽ dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Cho khối lượng electron là 9,1.10 -31 kg và điện tích của
electron là -1,6.10-19C. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:
A. 10-4 T.
B. 10-5 T
C. 2.10-5 T.
D. 2.10-4 T.
Trang 3/41 - Mã đề thi 132
1
10−4
H; C=
µ F ; R = 100 Ω , cuộn dây thuần cảm. Đặt vào
π
π
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V). Cường độ hiệu dụng trong mạch là
B. R = 30 Ω ; C =
H .
π 3
10π
1
2
10−3
F.
C. R = 30 Ω ; L =
D. L =
H ; C=
F.
3 3π
5π
9π
Câu 35: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
D. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
Câu 36: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này
dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5 cos 40πt ( mm ) và
u 2 = 5 cos(40πt + π)( mm ) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ
cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
A. 8.
B. 10.
C. 9.
D. 11.
Câu 37: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh,
không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn ứng với 1,2
C
11
A
21
B
31
B
2
D
12
A
22
A
32
A
3
B
13
A
23
D
33
A
4
C
14
D
24
C
34
D
25
26
27
28
29
30
C
D
B
D
D
B
35
36
37
38
39
40
A
B
D
A
C
B
động của các con lắc đơn lần lượt là l 1 , l 2 và T1, T2. Biết
T2 2
l2
1
1
A. 2.
B. .
C. .
D. 4.
4
2
Câu 6: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần
số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây đó bằng:
A. 75 m/s
B. 300 m/s
C. 225 m/s
D. 5 m/s
Câu 7: Chọn câu đúng? Cảm giác về âm phụ thuộc vào
A. tần số âm
B. tần số và tai người
C. nguồn âm và tai người nghe
D. nguồn âm
Câu 8: Một sóng cơ có tần số 50Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng:
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 5 cm
D. 60 cm
Câu 9: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha có biên độ 1,5A và 2A dao động vuông góc
với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm M cách
Câu 11: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ
1
tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω
i = 2 cos 104 t +
÷(mA). Biểu thức điện tích trên tụ điện là:
3
4 π
4 π
−7
−7
A. q = 2.10 cos 10 t + ÷ C.
B. q = 2.10 cos 10 t − ÷ C.
6
6
4 π
4 π
−7
−7
C. q = 2 2.10 cos 10 t + ÷ C.
D. q = 2 2.10 cos 10 t − ÷ C.
3
3
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là
1,2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m. Trên màn quan sát, khoảng
cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đen tối thứ 4 là 6,875mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí
nghiệm là:
A. 550 nm
D. vân tối thứ 3.
Câu 22: Trong một ống Ronghen, đặt vào một hiệu điện thế không đổi U = 2.104 V giữa hai cực anot và
catot, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi catốt. Cho e = 1,6.10-19C và h = 6,625.10-34 J.s. Tần số
cực đại của tia Ronghen là:
A. 1,73.1018 Hz
B. 4,83.1018 Hz
C. 2,37.1018 Hz
D. 3,46.1018 Hz
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1
= 0,49µm và λ2. Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 vân sáng, trong đó có 5 vân cùng
màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) và hai trong năm vân nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết
Trang 7/41 - Mã đề thi 132
trong khoảng rộng đó, số vân sáng của λ1 nhiều hơn số vân sáng của λ2 là 4 vân. Bước sóng λ2:
A. λ2 = 0,56µm
B. λ2 = 0,68µm
C. λ2 = 0,62µm
D. λ2 = 0,63µm
Câu 24: Kẽm có giới hạn quang điện là 0,35 µm. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích
điện âm thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 25: Một ngọn đèn công suất phát xạ của đèn là 10W, phát ra ánh sáng có bước sóng 0,6µm. Số photon
phát ra trong 1 s gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 1,2.1019.
B. 4,5.1019.
C. 6.1019.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
Câu 30: Có thể giảm chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng cách
A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.
B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
C. Vùi vào trong lòng các tàng băng ở địa cực.
D. Không có cách nào có thể làm thay đổi chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ.
Câu 31: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần sổ có biên độ bằng trung
bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90°. Góc lệch
pha của hai dao động thành phần
A. 120°.
B. 126,9°.
C. 143,1°.
D. 105°.
Câu 32: Một vật dao dộng điều hòa theo quy luật x = Acos(ωt +
φ). Đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm vật qua vị
trí động năng bằng thế năng, lần thứ 2015 có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây:
A. 1511 s
B. 504 s
C. 1511 s
D. 1510 s
Câu 33: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp A và B
cách nhau 100cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1s. Biết tốc
độ truyền sóng là v = 3 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng qua điểm N và vuông góc với AB (biết N
năm trên AB và cách A là 10cm và cách B là 90cm). Để tại M có biên độ cực tiểu thì M cách AB một
khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu (M khác N).
A. 24,3 cm
B. 42,6 cm
C. 51,2 cm
D. 35,3 cm
8π
3π
π
8π
Câu 36: Hạt α có động năng Kα = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản ứng
α +1327 Al ⇒ ZA X + n , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn =
l,008670u, 1u = 931MeV/c2. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc, bỏ qua bức xạ γ. Động năng của hạt n
là:
A. 0,0257 MeV
B. 0,0364 MeV
C. 0,0572 MeV
D. 0,0138 MeV
−3
10
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R = 60Ω, C =
F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
6π 3
L. Điện áp giữa M và N có biểu thức uMN = 120 2
cos(100πt). Khi chuyển khóa k từ 1 sang 2 số chỉ số của
ampe kế không thay đổi. Bỏ qua điện trở ampe kế. Biểu
thức dòng điện trong mạch khi k ở vị trí (2) là:
π
A. i = cos 100π t + ÷ A.
6
π
B. i = 2 cos 100π t − ÷ A.
3
C.
.
D. .
3
3
Câu 40: Khi chiếu một bức xạ vào bề mặt catot của
một tế bào quang điện. Dùng màn chắn tách ra một
chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc cực
đại và hướng vào nó một từ trường đều cảm ứng từ 10-4 T vuông góc với phương vận tốc ban đầu của
electron. Tính chu kì của electron trong từ trường.
A. 1 µs
B. 2 µs
C. 0,26 µs
D. 0,36 µs
A.
Trang 9/41 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
1. C
11. B
21. B
31. B
2. D
12. A
22. B
32. A
9. A
19. C
29. B
39. C
10. A
20. A
30. D
40. D
Câu 1: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động ở biên => độ lớn lực hồi phục cực đại
=> Chọn C.
Câu 2: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số lực cưỡng bức, có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực
cưỡng bức nhưng nói chung không bằng biên độ của lục cưỡng bức => Chọn D.
k
kA 30.0, 03
2
=
= 0,1( kg ) => Chọn C.
Câu 3: Ta có: amx = ω A = A ⇒ m =
m
amax
9
Câu 4: Chu kì dao động của con lắc lò xo T = 2π
m
không phụ thuộc vào biên độ A => Chọn D.
k
2
k
/
⇔
=
⇒k =3
+ Hai tần số kế tiếp nhau nên k = k + 1 ⇒ / =
f
k +1
200 k + 1
v
2l f 2.75.150
⇒v=
=
= 750 ( cm/s ) = 75 ( m/s ) => Chọn A.
+ Mà: l = k
2f
k
3
Câu 7: Cám giác về âm phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe => Chọn C.
2π x
2π x π
λ
v
⇔
= ⇒x= =
= 10 ( cm ) => Chọn A.
Câu 8: Ta có: ∆ϕ =
λ
λ
3
LC
B.
Câu 12: Tổng trở: Z = R 2 + ( Z L − Z C ) = 50 2Ω => Chọn A.
2
N 2 U 2 I1
=
=
nên U giảm và I tăng => Chọn A.
N1 U1 I 2
1
Câu 14: Vì ω1 và ω2 cho cùng I nên: ω1ω2 =
=> Chọn B.
LC
Câu 15: Tại cùng một điểm thì sóng điện từ có E và B luôn dao động cùng pha nhau, nhưng tại các điểm
Câu 13: Ta có N1 > N 2 . Mặt khác
Trang 10/41 - Mã đề thi 132
khác nhau thì chưa thể kết luận chúng như thế nào được.
=> Chọn B.
Câu 16:
I
1
2.10−3
= 104 ( rad/s ) ⇒ Q0 = 0 =
= 2.10 −7 ( C )
+ Ta có: ω =
+
+ Lại có: λ = =
= 0, 65 ( µ m ) và ∆λ = λ +
÷ = 0, 03 ( µ m )
a
D
i
1
D
⇒ λ = 0, 65 ± 0, 03 ( µ m ) => Chọn B.
Câu 19: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính; bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là
hiện tượng tán sắc ánh sáng => Chọn C.
Câu 20:
+ Trong cùng một môi trường trong suốt, chiết suất của ánh sáng đơn sắc tăng dần theo thứ tự: đỏ, cam, lục,
lam, chàm, tím => A sai => Chọn A.
+ Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính => B đúng
c nd ... > vt => C đúng
+ Vì v =
n
+ Trong chân không các ánh sáng đơn sắc đều truyền với cùng một tốc độ c = 3.108 m/s => D đúng
λD
x
= 0, 4mm ⇒ = 3 => Tại M là vân sáng bậc 3 => Chọn B.
Câu 21: Ta có: i =
a
i
Câu 22:
. ⇒ Wd = eU = 3, 2.10−15 J
+ Theo định lý động năng: Wd − Wd 0 = eU
÷ v 2 5
1
÷ c ÷ = 9
2
− 1÷→
= 0,5m0 c 2 => Chọn D.
Câu 27: Ta có: Wd = m0 c
2
1− v
÷
÷
÷
c
Câu 28:
2
2
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D : ∆E = [ Z .mP + N .mn − mhn ] .c = 2, 2356MeV
∆E
2
= 1,1178 MeV/nuclon => Chọn D.
+ Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1 D là: ε =
A
Câu 29: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số notron khác nhau =>
Chọn B.
Câu 32:
+ Từ đồ thị ta thấy vật đi từ x1 = 2 cm = A/2 đến x2 = -4 cm = -A mất thời gian:
T T T
+ = = 1( s ) ⇒ T = 3 ( s )
12 4 3
A 2
A 2
+ Khi Wd = Wt thì x = ±
=> trong 1 chu kì vật qua x = ±
được 4 lần
2
2
A
x0 = 2 =
2
+ Tại thời điểm ban đầu t = 0 thì:
v0 < 0
2015
= 503, 75 ⇒ t = 503T + ∆t
+ Ta có:
4
A 2
+ Sau 503T vật đã qua x = ±
được 2012 lần, còn thiếu 3 lần nên vật tiếp tục đi thêm Δt như hình
2
+ Từ hình tính được thời gian Δt đi thêm là: ∆t =
⇒ t = 503T +
cạnh AC
2
OA
+ Khi đặt nguồn âm ở O: LB − LA = 10 lg
÷
OB
OA OA
⇒ 20 lg ( 200 ) − 40 = 20 lg
=2
÷⇒
OB OB
OB
⇒ OA = 2OB ⇒ sin µA =
= 0,5
OA
OA 3
⇒ µA = 30° ⇒ AB = OA.cos 30° =
2
2
OB 3
2
/
/
/
P
P R
P AB 2 ÷
+ Ta có: I =
÷ = 3 => Chọn D.
÷
U 0 R U 0C
U 0 R 6400 U 0 R = 80V
⇒
⇒
+ Giải hệ phương trình:
2
2
2
U 0C = 60V
40 3 30
1
1
=
÷
÷ = 1 U ÷ 3600
÷ +
0C
U 0 R U 0 C
uR
i
2.10−3
=
⇒
I
=
4
K n mn
1
=
=
⇒ K X = 30 K n
+ Mà vP = vn ⇒
K X mX 30
(1)
+ Ta có: K X =
(2)
K X = 0, 4142 ( MeV )
+ Giải (1) và (2), ta có:
=> Chọn D.
K n = 0, 0138 ( MeV )
Câu 37:
+ Khi khóa k ở vị trí số 1 hay 2 thì số chỉ của ampe kế vẫn không đổi nên:
Trang 13/41 - Mã đề thi 132
I1 = I 2 ⇔
U
R 2 + Z C2
=
ZL
π
= 3 ⇒ϕ =
R
3
π
π
+ Ta có: ϕi = ϕu − ϕ = − ⇒ i = 2 cos 100π t − ÷ (A) => Chọn B.
3
3
+ Khi k ở vị trí (2): tan ϕ =
Câu 38:
α = 0 ⇔ C1 =10 pF
b = 10
→
10 = 0a + b
⇒
+ Ta có: C = aα + b ⇒ α =180°⇔ C2 =500 pF
49
→ 500 = 180a + b a = 18
49
α = 45°
⇒ C = α + 10
→ C = 132,5 pF ⇒ λ = 2π c LC = 97, 03 ( m ) => Chọn D.
18
( rad ) => Chọn C.
+ Độ lệch pha giữa u và i: ϕ = ϕu − ϕi = π − − ÷ =
3
3 3
Câu 40:
v2
m.v
+ Vì electron chuyển động tròn nên lực lorenxơ là lực hướng tâm: B.v.e = m ⇒ R =
R
B.e
−31
2π R 2π .m 2π .9,1.10
=
=
= 0,36 ( µ s )
+ Chu kì chuyển động tròn của electron: T =
v
B.e 10−4.1, 6.10−19
=> Chọn D.
Trang 14/41 - Mã đề thi 132
ĐỀ SỐ 28
Câu 1: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,0s. Sau khi tăng chiều dài của con
lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
A. 210 cm
B. 99 cm
C. 121 cm
D. 100 cm
C. 10 cm/s
D. 13,6 cm/s
Câu 6: Sóng âm truyền từ không khí vào kim loại thì
A. tần số và vận tốc tăng.
B. tần số và vận tốc giảm.
C. tần số không đổi, vân tốc giảm.
D. tần số không đổi, vận tốc tăng.
Câu 7: Một nguồn sóng cơ tại mặt nước dao động theo phương trình u = acos20πt (t đo bằng giây). Biết tốc
độ truyền sóng là 0,6 m/s. Trên cùng một phương truyền sóng có hai điểm M, N cách nguồn sóng lần lượt
là 20cm và 55cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là:
A. 10.
B. 11.
C. 7.
D. 6.
Câu 8: Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện
π
qua cuộn dây trễ pha
so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng
3
A. 3R.
B. R 2 .
C. 2R.
D. R 3 .
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + Φ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C (với U0 và C
không đổi). Điều nào sau đây không đúng?
A. Dòng điện chạy qua tụ điện không phải là dòng điện dẫn.
CωU 0
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là I =
.
2
Câu 12: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp. Máy biến
áp này có tác dụng
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Chú ý: Máy biến áp không làm thay đổi tần số dòng điện
Câu 13: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi thay tụ điện trên bằng tụ điện có
C
điện dung
thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng:
4
A. 0,25f.
B. 4f.
C. 2f.
D. 0,5f.
Câu 14: Biến điệu sóng điện từ là quá trình
A. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ tần số cao.
B. biến đổi sóng âm thành sóng điện từ.
C. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên trước khi truyền đi xa.
D. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 15: Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình q = q0cos
π
2π
t − ÷ thì
2
T
A. tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực dại, có chiều ngược nhau.
C. Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
Câu 20: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại
B. Hồ quang điện có nhiệt độ trên 3000°C là một nguồn tử ngoại mạnh
C. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là khả năng đâm xuyên
D. Tia tử ngoại tác dụng lên kính ảnh, kích thích nhiều chất phát quang, chữa bệnh còi xương
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 0,65 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng
650 nm. Trong miền giao thoa trên màn quan sát, hai điểm M và N ở cùng một phía vân sáng chính giữa,
lần lượt cách vân này là 8 mm và 25 mm. Số vân sáng trong khoảng giữa M, N là:
A. 10.
B. 9
C. 7.
D. 8.
Câu 22: Nguồn sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. M là vị trí
vân sáng 4 của λ1 = 0,55 µm. Tại M còn có những bức xạ nào cho vân sáng tại đó:
A. λ = 0,44 µm; 0,55 µm; 0,73 µm
B. λ = 0,44 µm; 0,62 µm; 0,73 µm
C. λ = 0,62 µm; 0,73 µm; 0,55 µm
D. λ = 0,44 µm; 0,73 µm
Câu 23: Khi chiếu chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt một quang điện trở thì điều nào không xảy ra?
A. Các elêctron dẫn và lỗ trống được giải phóng bứt ra khỏi mặt quang trở
B. Các elêctron liên kết được giải phóng thành elêctron dẫn và lỗ trống.
C. Giá trị điện trở của quang điện trở phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng.
D. Độ dẫn điện của quang điện trở tăng lên.
Câu 24: Công thoát elêctron của một kim loại là 2,5 eV. Điều nào không đúng?
A. Giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 = 496,875 nm.
B. Chiếu chùm phôtôn có năng lưọng ε ≥ 4.10-20 J vào kim loại này thì các elêctron sẽ bật ra khỏi kim
loại.
2
3
Câu 29: Điều nào sau đây đúng với tia α và tia gamma?
A. Khối lượng nghỉ đều bằng không.
B. Có thể được sinh ra trong quá trình phóng xạ.
C. Đều không mang điện.
D. Đều chuyển động trong chân không với tốc bằng 3.108 m/s.
Câu 30: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu là U235, mỗi phân hạch của hạt nhân U235 tỏa ra
năng lượng trung bình là 200 MeV. Hiệu suất của nhà máy điện là 30%. Nếu công suất của nhà máy là
1920 MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng:
A. 1,050 kg
B. 6,75kg
C. 2,596 kg
D. 0,675 kg
Câu 31: Hạt nhân Tri ti và Dơteri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt anpha và nơtrôn. Biết độ hụt
khối của hạt nhân Triti là ΔmT = 0,0087u, của hạt nhân Dơteri là ΔmD = 0,0024u, của hạt anpha là Δmα =
Ban đầu có một lượng chất
Trang 17/41 - Mã đề thi 132
0,0305u. Năng lượng phản ứng thu (hoặc toả) là:
A. Toả năng lượng 16,8 MeV.
B. Thu năng lượng 26,8 MeV.
C. Toả năng lượng 18,07 MeV.
D. Thu năng lượng 18,07 MeV.
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ ban đầu bằng 9cm.
Trong quá trình dao động, người ta nhận thấy cứ sau mỗi chu kỳ dao động, cơ năng của con lắc lò xo giảm
đi 1% so với chu kỳ trước đó. Đến khi biên độ dao động của con lắc bằng 7 cm thì số dao động mà con lắc
đã thực hiện là:
π
C. v = 60π cos 10π t − ÷ (cm/s)
6
π
D. v = 60π cos 10π t + ÷ (cm/s)
6
Câu 36: Tại điểm O đặt 2 nguồn âm điểm giống hệt nhau
và có công suất phát không đổi. Điểm A cách O một khoảng d có mức cường độ âm là L = 40dB. Trên tia
vuông góc với OA tại A, lấy điểm B cách A khoảng 6 (cm). Điểm M thuộc AB sao cho AM = 4,5 (cm) và
góc MOB có giá trị lớn nhất. Cần phải đặt tại O bao nhiêu nguồn nữa để mức cường độ âm tại M là 50 dB.
A. 35
B. 32
C. 34
D. 33
Câu 37: Tại mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B dao động cùng phương, cùng pha, cùng tần số 10 Hz.
Biết khoảng cách AB = 18 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 25 cm/s. Gọi C là một điểm tại mặt
nước sao cho CBA tạo thành tam giác vuông cân tại B. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn
AC là:
A. 8.
B. 11.
C. 9.
D. 10.
Câu 38: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp
xoay chiều u = U 2 cosωt thì cường độ hiệu dụng có giá trị lần lượt là 4A, 6A, 2A. Nếu mắc nối tiếp các
phần tử trên vào điện áp u = 2U 2 cosωt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là:
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
1. D
11. A
21. D
31. C
2. A
12. B
22. B
32. B
3. A
13. C
23. A
33. C
4. C
14. A
24. B
34. A
5. D
15. A
25. D
35. C
2
6. D
⇒ l 1 = 100 ( cm ) => Chọn D.
Câu 1: Ta có: T = 2π
÷ =
g
l1
l1
2
T1
Câu 2: Dao động duy trì được bổ sung lượng năng lượng đúng bằng phần năng lượng bị mất do ma sát
nhưng không làm thay đổi chu kì và biên độ của dao động. => Chọn A.
m
T 2k
Câu 3: Ta có: T = 2π
⇒ m = 2 ⇒ m = m1 + m2 ⇔ T 2 = T12 + T22
k
4π
2
2
2
2
2
1 1 1
1 3 1
⇒ ÷ = ÷ + ÷ ⇒ 2 =
÷ + ÷ ⇒ f 2 = 1, 25 f => Chọn A.
R
cos ϕ = ⇒ Z =
= 2R
π
Câu 8: Ta có:
=> Chọn C.
Z
cos
3
U0
U ωC
U
I=
=
= 0
1
Câu 9: Ta có:
ZC
2 => Khi ω tăng thì I tăng => Chọn C.
2
ωC
Câu 10:
2
2
+ Ta có: U 2 = U R2 + ( U L − U C ) ⇔ 1252 = 752 + ( U L − 160 ) ⇒ U L − 160 = ±100
+ Vì dòng điện trong mạch sớm pha hơn u nên:
Z L < Z C ⇒ U L < U C ⇒ U L − 160 = −100 ⇒ U L = 60V => Chọn B.
1
1
1
+ Vì dòng điện i sớm pha hơn điện tích q góc
nên: i = I 0 cos
2
T
2π T
i t = T ÷ = I 0 cos T . 2 ÷ = − I 0
2
+ Thay T/2 và T vào i ⇒
2π
i
= I0
( t =T ) = I 0 cos T .T ÷
+ Để xác định chiều của i, ta đi xét sự tăng giảm của q (xét đạo hàm của q). Điện tích đang tăng (q/ > 0) thì
dòng điện đi theo chiều dương, ngược lại điện tích đang giảm (q/ < 0) thì dòng điện đi theo chiều âm.
q/ T < 0
2π
π t= ÷
2π
/
q0 sin
t − ÷⇒ 2
+ Ta có: q = −
T
2 q / > 0
T
( t =T )
)
+ Với ∆i và ∆i / lần lượt là sai số ngẫu nhiên (sai số tuyệt đối trung bình) và sai số dụng cụ đo.
=> Chọn B.
Câu 19: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là: tia gamma; tia X; tia tử
ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
=> Chọn C.
Câu 20: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt => C sai => Chọn C.
λD
xM < xs < x N
= 2mm ⇒ xs = ki = 2k
→ 8 < 2k < 25 ⇒ 4 < k < 12,5
Câu 21: Ta có: i =
a
⇒ k = 5;6;7;8;9;10;11;12 ⇒ có 8 giá trị => Chọn D.
Lưu ý: Tính trong khoảng giữa M và N nên không lấy dấu bằng.
λD
λ .D
0,55.4 2, 2
=4 1 ⇒λ=
=
⇒ k = 3, 4,5 loại k = 4 => Chọn D.
Câu 22: Ta có: xM = k
a
a
k
k
Chú ý: Bước sóng λ = 0,55 µm trùng với λ1 nên λ chỉ có 2 giá trị.
Câu 23: Khi chiếu chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt một quang điện trở thì xảy ra hiện tượng quang
t
T
−
N
1− 2
⇒ Y =
t
−
NX
2T
t
T
t
T
t = 2T
= 2 − 1
→
NY
= 3 => Chọn D.
NX
Câu 29:
+ Tia α là dòng các hạt mang điện tích dương của hạt nhân Heli (He4); trong không khí chuyển động với
tốc độ cỡ 2.107 m/s, làm oxi hóa mạnh môi trường và đi được tối đa vài cm.
2
2
+ Suy ra sau 2T thì biên độ còn lại là: A2 = 0,99 A1 =
+ Sau nT thì biên độ còn lại là: An =
(
0,99
+ Khi biên độ còn lại 7 cm thì: An = 7 =
(
)
n
(
0,99
)
2
A
A
)
y = x1 − x2 ⇒ A = A1 + A2 − 2 A1 A2 cos ∆ϕ
2
2
5 A2 = 2 A12 + 2 A22
3 ( A1 + A2 )
⇒
cos
∆
ϕ
=
+ Lấy (1) + (2) và (1) – (2) suy ra: 2
10 A1 A2
3 A = 4 A1 A2 cos ∆ϕ
Trang 22/41 - Mã đề thi 132
A12 + A22
≥2
+ Theo Cô-si, ta có: A + A ≥ 2 A1 A2 ⇒
A1 A2
3
⇒ cos ∆ϕ ≥ .2 = 0, 6 ⇒ ( cos ∆ϕ ) min = 0, 6 ⇒ A1 = A2 => Chọn A.
10
Câu 35:
A = 6 ( cm )
⇒ vmax = ω A = 60π cm / s
+ Từ đồ thị ta có:
2π
= 10π ( rad / s )
π
v = 60π cos 10π t −
+ ÷ = 60π cos 10π t − ÷ (cm/s) => Chọn C.
3 2
6
Câu 36:
tan ·AOB − tan ·AOM
·
= tan ·AOB − ·AOM =
+ Ta có: tan MOB
1 + tan ·AOB.tan ·AOM
0, 06 0, 045
−
0, 015
d
·
⇔ tan MOB
= d
=
0, 06 0, 045
2, 7.10−3
1+
.
d+
d
d
+ 4,52 =
2
3 21
2P
÷
I A = 4π R 2
I A 2 RM2
2 2
A
+ Lại có:
⇒
=
⇒ 0,1 =
⇒ x = 33 => Chọn D.
÷
÷
2
I M x + 2 RA2
x+2 3 3
I = ( x + 2) P
M
4π RM2
Câu 37:
∆d A = AA − AB = −18 ( cm ) = ∆d min
+ Mắc điện áp u = 2U 2 cosωt vào R, L, C nối tiếp thì:
I=
5U
12
2U 2U
=
= 4,8 ( A )
5U
=> Chọn C.
Z
12
Câu 39:
P
374
=
= 2 ( A)
+ Công suất tiêu thụ của quạt điện: Pq = U q I cos ϕ ⇒ I =
U q cos ϕ 220.0,85
ur ur ur
2
2
2
+ Ta có: U = U q + U R ⇒ U = U R + U Q + 2U RU Q cos ϕ
⇒ U R = 67,89V ⇒ R =
I = 3 A
=> Chọn B.
Trang 24/41 - Mã đề thi 132
ĐỀ SỐ 8
Câu 1: Chất điểm dao động điều hòa sẽ đổi chiều chuyến động khi
A. khi vật có gia tốc bằng không
B. vật có vận tốc cực đại
C. gia tốc của vật đổi chiều
D. vật có li độ cực đại hoặc cự tiểu
Câu 2: Một thiết bị điện xoay chiều có các điện áp định mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị đó chịu
được điện áp tối đa là:
A. 220 2 V.
B. 220 V.
C. 110 V.
D. 110 2 V.
Câu 3: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng
A. một chất rắn, lỏng hoặc khí
B. một chất lỏng hoặc khí
C. một chất khí hay hơi ở áp suất thấp
D. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới lăng kính. Phát biểu nào sau đây là đúng với các tia ló?
A. Các tia ló lệch như nhau
B. Tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất
C. Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất
D. Tia màu lam không bị lệch
Câu 5: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần, dòng điện biến thiên cùng pha với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong
mạch.
Câu 9: Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Đồ thị dao động của nguồn âm
B. Độ đàn hồi của nguồn âm
C. Biên độ dao động của nguồn âm
D. Tần số của nguồn âm
π
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin 5π t − ÷ (x đo bằng cm, t đo bằng s).
6
Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Tần số của dao động bằng 5π rad/s
π
B. Pha ban đầu của dao động bằng 5π t − ÷ rad.
6
C. Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì bằng 20 cm.
π
D. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là v = −50π sin 5π t − ÷ cm/s
6
Câu 11: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng điên từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau một góc 90°.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.