de kiem tra so 4 lop 11 nang cao - Pdf 42

Họ và tên:. Lớp:.
đề kiểm tra hoá 11- 40 phút
Câu 1 :
Sản phẩm chính thu đợc khi tách một phân tử H
2
O từ một phân tử 3-metylbutan-2-ol là:
A.
3-metylbut-1-en
B.
2-metylbut-1-en
C.
2-metylbut-2-en
D.
3-metylbut-2-en
Câu 2 :
Cho các hợp chất sau:
1/ HOCH
2
-CH
2
OH
2/ HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
3/ HOCH
2
-CH
2
-CH

1-2-4-5
D.
1-2-4
Câu 3 :
Để phân biệt 3 lọ đựng 3 chất: butyl clorua; anlyl clorua; m-điclobenzen, ngời ta
dùng:
A.
Dung dịch NaOH và dung dịch Br
B.
Dung dịch NaOH và dung dịch
AgNO
3
C.
Dung dịch AgNO
3
D.
Dung dịch Br
Câu 4 :
Để nhận biết các chất CH
3
-CH
2
-Cl; CH
3
-CH
2
-Br; CH
3
-CH
2

Đốt cháy một ancol X, ta thu đợc hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó
2 2
CO H O
n n
<
. X là
ancol:
A.
Thơm hoặc no
B.
Thơm
C.
Không no
D.
No
Câu 7 :
Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc của 2-metypentan-3-ol là:
A.
2-metypent-2-en
B.
2-metypent-3-en
C.
4-metypent-2-en
D.
4-metypent-3-en
Câu 8 :
Phản ứng nào sau đây không để dùng để điều chế etanol
A.
Lên men glucozơ
B.

Dung dịch NaOH và Na
B.
Na và dung dịch Cu(OH)
2
C.
Dung dịch Br
2
và dung d ch Cu(OH)
2
D.
Dung dịch Br
2
và Na
Câu 11 :
Đồng phân của C
4
H
9
OH khi tách nớc sẽ cho 3 anken đồng phân (kể cả cis-trans) là:
A.
ancol isobutylic
B.
butan-2-ol
C.
ancol isobutylic và butan-2-ol
D.
butan-1-ol
Câu 12 :
S ng phõn cú cụng thc phõn t C
5

OH;
C
2
H
5
OH
C.
C
3
H
7
OH;
C
4
H
9
OH
D.
C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
Câu 14 :
Công thức của ancol no mạch hở là:
A. C

1
D.
3
Câu 16 :
Để phân biệt : metanol; etilen glicol và phenol ngời ta dùng:
A.
dung dịch Cu(OH)
2
B.
Dung dịch Br
2
d và dung dịch Cu(OH)
2
C.
dung dịch Cu(OH)
2
và Na
D.
Dung dịch Br
2
d và Na
Câu 17 :
Gọi tên hợp chất sau: C
2
H
5

I Br

A.

ancol có liên kết cộng hoá trị
D.
phân tử ancol rất bền vững
Câu 20 :
Dãy chất đợc xếp theo tứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là:
A.
CH
4
; CH
3
F; CH
3
Cl; CHCl
3
; CCl
4
B.
CH
4
; CCl
4
; CHCl; CH
3
Cl; CH
3
F
C.
CH
3
Cl; CHCl; CCl

A.
C
5
H
12
O
B.
C
7
H
16
O
C.
C
4
H
8
O
D.
C
6
H
14
O
Câu 23 :
Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na, ngời ta ngâm Na trong dầu hoả chứ không
ngâm Na trong cồn là vì thành phần chính của cồn có chứa:
A.
các hiđro cacbon không no
B.

B.
phenol trong nớc có môi trờng axit làm
quỳ tím hoá đỏ
C.
Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân
tử nh ancol
D.
Tính axit của phenol yếu hơn của
H
2
CO
3
Câu 26 :
Thuốc thử nào dới đây có thể phân biệt đợc các chất sau: NH
4
HCO
3
; C
6
H
5
ONa;
C
3
H
7
OH; C
6
H
6

D.
C
4
H
9
OH
Câu 28 :
15,64 gam dung dịch ancol X có nồng độ 79,28% tác dụng với Na d thu đợc 6,496 lít hiđro
(đktc). Biết tỷ khối hơi của X so với không khí bằng 2,14. Công thức phân tử của X và khối l-
ợng Na tham gia phản ứng là:
A.
C
3
H
5
(OH)
3
; 16,24 gam
B.
C
2
H
4
(OH)
2
; 13,34 gam
C.
C
2
H

2
; CuO; O
2
; C
2
H
5
OH
C.
K; HBr; dung dịch Br
2
; HCOOH ;
CuO; O
2
D.
Na; HBr; CH
3
COOH; CuO; O
2
; CH
3
OH
Câu 30 :
Cho 18,5 gam hỗn hợp (gồm ancol metylic, phenol có lẫn nớc ) tác dụng với Na d thu đợc
5,04 lít khí (đktc). Mặt khác nếu lấy 1/10 khối lợng hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br d
thu đợc 3,31 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lợng của ancol metylic và phênol trong
hỗn hợp là:
A.
50,8%; 49,2%
B.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status