2014 CD 23 báo cáo tình hình sử dụng vốn của các doanh nghiệp tỉnh hưng yên và chính sách liên quan qua kết quả khảo sát - Pdf 42

1

UBND TỈNH HƯNG YÊN
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
ĐỀ TÀI
Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí quản lý doanh nghiệp sau đăng
ký trên hồ sơ điện tử tại tỉnh Hưng Yên

CHUYÊN ĐỀ 23

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VỐN TẠI
CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN VÀ CÁC
CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN QUA KẾT QUẢ KHẢO
SÁT

HÀ NỘI THÁNG 12 NĂM 2014
MỤC LỤC


2


3
LỜI NÓI ĐẦU
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay thì nhu cầu vốn cho từng doanh nghiệp càng
trở nên quan trọng và bức xúc hơn vì các doanh nghiệp phải đối mặt trực tiếp với sự
biến động của thị trường, cùng với sự cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước, tại
địa phương, ác bạn hàng nước ngoài nên đòi hỏi phải sử dụng vốn sao cho hợp lý nhằm
mang lại hiệu quả các trong hoạt động sản xuất kinh doanh và làm tăng sức cạnh tranh
của mình. Phân tích cơ cấu vốn, tỉnh hình sử dụng vốn và hiệu quả sử dụng vốn đóng vai
trò quan trọng trong việc phân tích hoạt động kinh doanh nhằm đánh giá trình độ sử dụng

ngoài, nhất là khi tham gia thị trường quốc tế và hội nhập khu vực trong những năm tới.
Đặc biệt là những khó khăn trở ngại trong việc tiếp cận và sử dụng nguồn tài chính của
doanh nghiệp. Đây là những thông tin rất hữu ích không chỉ đối với người quản lý doanh
nghiệp, mà rất cần thiết và quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách trợ giúp
doanh nghiệp phát triển.
Để có thể đánh giá được cơ cấu vốn kinh doanh và nguồn vốn của doanh nghiệp,
cần xác minh những thông tin sau:
• Vốn kinh doanh và tỷ trọng của các loại vốn trong tổng số vốn của doanh nghiệp:
o Tổng số vốn
o Vốn góp từ các cổ đông, thành viên, chủ sở hữu
o Vốn thặng dư (lãi SXKD bổ sung)
o Vốn vay ngân hàng
o Vốn vay/huy động từ các tổ chức, cá nhân


5
o Vốn hợp pháp khác
• Tỷ trọng nguồn vốn của doanh nghiệp thể hiện trên các khía cạnh:
o Vốn chủ sở hữu
o Vay cá nhân
o Khách hàng ứng trước
o Nhà cung ứng cho trả chậm
o Vay từ các tổ chức tài chính, ngân hàng
o Từ các quỹ hỗ trợ, phát triển
o Dự án đầu tư
o Từ các chương trinh trợ giúp, ủng hộ, ưu đãi
• Những trở ngại trong việc tiếp cận và sử dụng nguồn tài chính
o Về thông tin
o Về thủ tục, điều kiện vay vốn
o Về lãi suất

Vay từ các tổ chức tài chính, ngân hàng
Từ các quỹ hỗ trợ phát triển
Dự án đầu tư
Từ các chương trình trợ giúp, ủng hộ, ưu đãi…

Tỷ trọng
100

Tỷ trọng
100

%
%
%
%
%
%

%
%
%
%
%
%
%
%
%


6

đối quan

Rất quan trọng

Cực
trọng
kỳ quan

Câu 31. Những trở ngại trong việc tiếp cận và sử dụng nguồn tài chính (đánh dấu vào
những ô theo mức độ quan trọng của yếu tố).

1

2

3

4

5


7
3 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT
Qua trên 600 phiếu khảo sát lần 2 mỗi doanh nghiệp 4 phiếu. Thông tin trong phiếu
hỏi được tập hợp qua khảo sát trực tiếp.
Thông tin do doanh nghiệp tự khai chưa được xác minh lại về tính xác đáng, một
phần do không có kinh phí, thời gian cũng như không có nguồn xác minh hoặc tài liệu
được cơ quan chức năng xác nhận phù hợp (kiểm toán, thuế...) vào thời điểm khảo sát
(quý II và III), một phần mục đích của đề tài là kiểm chứng tính hữu dụng của các tiêu



9
CƠ CẤU VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
1- DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
70,0%

Vốn thặng dư (lãi kinh
SXKD bổ sung)

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác

0%

45,0%

0%

0%


36,9%

10,0%

20,0%

2- CÔNG TY CỔ PHẦN
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
60,0%

3- CÔNG TY TNHH
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
63,0%

4- DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu

Vốn thặng dư (lãi kinh

và ngành Sản xuất hàng tiêu dùng có thêm vốn vay từ tổ chức, cá nhân. Với cơ cấu vốn
của ngành Chế biến, gia công; Cơ khí; Thương mại dịch vụ; Y tế giáo dục có thêm vốn
thặng dư.
Nhìn chung, tỷ lệ giữa vốn góp từ cổ đông, thành viên, chủ sở hữu với vốn vay
ngân hàng tương đương nhau giữa các ngành, các loại vốn khác như Vốn thặng dư, Vốn
vay từ tổ chức, cá nhân, Vốn hợp pháp khác chiếm tỷ lệ nhỏ, thậm chí là 0% trong một số
ngành.

11 | P a g e


12
CƠ CẤU VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH
1- NGÀNH CHẾ BIẾN, GIA CÔNG
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
30,0%

Vốn thặng dư (lãi kinh
SXKD bổ sung)

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác

0%

0%

0%

0%

2- NGÀNH CƠ KHÍ
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
55,0%

3- NGÀNH ĐIỆN TỬ, VIỄN THÔNG
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
100,0%

0%

Vốn thặng dư (lãi kinh
SXKD bổ sung)

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác

0%

44,0%

0%

0%

Vốn thặng dư (lãi kinh
SXKD bổ sung)

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác


đông, thành viên, chủ
sở hữu
56,0%

6- NGÀNH NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
0%

7- NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ
sở hữu
50,0%

13 | P a g e


14

8- NGÀNH THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
Cơ cấu vốn kinh doanh

Vốn góp từ các cổ
đông, thành viên, chủ


26,7%

40,0%

0%

0%

Vốn thặng dư (lãi kinh
SXKD bổ sung)

Vốn vay ngân hàng

Vốn vay/huy động từ
các tổ chức, cá nhân

Vốn hợp pháp khác

20,0%

40,0%

0%

0%

9- NGÀNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
Cơ cấu vốn kinh doanh


Nhìn chung, các doanh nghiệp của Hưng Yên mới tận dụng được nguồn vốn của
chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng mà chưa tận dụng được các nguồn vốn khác nhất là từ các
quỹ hỗ trợ, phát triển, dự án đầu tư của địa phương. Một phần do thiếu thông tin, một
phần là thủ tục và điều kiện cho việc nhận hỗ trợ quá khắt khe mà doanh nghiệp chưa đáp
ứng được.

15 | P a g e


16
NGUỒN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
1- DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Nguồn vốn

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng
cho trả chậm

Vay từ các tổ
chức tài chính,
ngân hàng

Từ các quỹ hỗ
trợ phát triển

Dự án đầu tư


Dự án đầu tư

68,3%

0%

0%

0%

47,5%

0%

0%

Vốn chủ sở
hữu

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng
cho trả chậm

Vay từ các tổ
chức tài chính,


2- CÔNG TY CỔ PHẦN
Nguồn vốn

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%

3- CÔNG TY TNHH
Nguồn vốn

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
5,0%

4- DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
16 | P a g e


17

Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu
40,0%

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%

17 | P a g e


18
2.2. Nguồn vốn của doanh nghiệp theo ngành
Đối với các doanh nghiệp phân chia theo các ngành của tỉnh Hưng Yên, vốn chủ sở
hữu và vốn vay ngân hàng cũng chiếm đa số. Còn các nguồn khác như vay cá nhân,
khách hàng ứng trước, nhà cung ứng trả chậm, quỹ hỗ trợ phát triển, dự án đầu tư, trợ
giúp, ủng hộ, ưu đãi thì chỉ có các doanh nghiệp trong ngành Thương mại, dịch vụ.
Mỗi ngành khác nhau thì tỷ lệ các nguồn vốn này cũng khác nhau. Đối với ngành
Chế biến gia công thì nguồn vốn chủ yếu là từ khách hàng ứng trước và vốn vay của các
tổ chức tài chính, ngân hàng. Đối với ngành Điện tử viễn thông thì 100% nguồn vốn là từ
chủ sở hữu. Còn các ngành còn lại, tỷ lệ giữa vốn chủ sở hữu và vốn vay ngân hàng là
tương đương với nhau. Điều này chứng tỏ có một số ngành nguồn vốn chủ sở hữu không
có mà các doanh nghiệp đó tận dụng được nguồn vốn vay và nguồn ứng trước của khách
hàng. Tuy nhiên, tỷ lệ các doanh nghiệp đó cũng rất ít, phần lớn các doanh nghiệp vẫn
phải có nguồn vốn từ chủ sở hữu và một phần vốn vay ngân hàng một phần để ổn định
sản xuất, một phần để hạn chế rủi ro.

18 | P a g e


19
NGUỒN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

30,0%

0%

0%

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%

19 | P a g e


20
2- NGÀNH CƠ KHÍ
Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu
52,5%

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng
cho trả chậm


21
3- NGÀNH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu
100,0%

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng
cho trả chậm

Vay từ các tổ
chức tài chính,
ngân hàng

Từ các quỹ hỗ
trợ phát triển

Dự án đầu tư

0%

0%


ủng hộ, ưu
đãi…
0%

4- NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

57,5%

0%

0%

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%

21 | P a g e




46,7%

0%

0%

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%

22 | P a g e


23
6- NGÀNH NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu
0%

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng



24
7- NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
Nguồn vốn

Vốn chủ sở
hữu
40,0%

Vay cá nhân

Khách hàng
ứng trước

Nhà cung ứng
cho trả chậm

Vay từ các tổ
chức tài chính,
ngân hàng

Từ các quỹ hỗ
trợ phát triển

Dự án đầu tư

0%

0%


Nhà cung ứng
cho trả chậm

Vay từ các tổ
chức tài chính,
ngân hàng

Từ các quỹ hỗ
trợ phát triển

Dự án đầu tư

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Từ các chương
trình trợ giúp,
ủng hộ, ưu
đãi…
0%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status