PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ BÀ RỊA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ&Tên:.....................................
LỚP :....................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008
MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)
ĐIỄM NHẬN XÉT CŨA GV
Mã đề thi
CN
Câu 1: Đất trồng là:
A. Nơi thực vật sinh trưởng và phát triển.
B. Nơi sinh sống của thực vật.
C. Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản
phẩm.
D. Môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, oxi cho cây và giữ cho cây đứng vững.
Câu 2: Thành phần của đất trồng gồm:
A. Phần rắn, phần lỏng, phần khí. B. Phần rắn, phần hữu cơ, phần vô cơ.
C. Phần lỏng, phần khí, phần vô cơ. D. Phần lỏng, phần khí, phần hữu cơ.
Câu 3: Phần rắn của đất bao gồm:
A. Muối khoáng và nước B. Các chất: nitơ, phôtpho, kali
C. Chất mùn và nước D. Thành phần vô cơ và hữu cơ
Câu 4: Vai trò của phần rắn đối với cây trồng:
A. Cung cấp chất hữu cơ cho cây. B. Cung cấp chất khoáng cho cây.
C. Cung cấp các vi sinh vật cho cây. D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.
Câu 5: Vai trò của phần khí đối với cây trồng:
A. Cung cấp khí nitơ cho cây. B. Cung cấp khí oxi cho cây.
C. Cung cấp khí cacbônic cho cây. D. Cung cấp nước cho cây.
Câu 6: Vai trò của đất trồng:
A. Cung cấp nước, oxi cho cây.
Câu 17: Vòng đời của côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn phải trải qua mấy giai đoạn?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18: Bệnh cây là trạng thái không bình thường về:
A. Sinh trưởng, phát triển B. Sinh sản
C. Cấu tạo D. Chức năng sinh lí, cấu tạo, hình thái
Câu 19: Vi sinh vật gây ra bệnh cây:
A. Nấm, vi khuẩn, vi rút B. Sâu bọ
C. Côn trùng D. Nhện
Câu 20: Các công việc làm đất:
A. Xới đất, đập đất, lên luống B. Lên luống, cày đất, bừa và đập đất
C. Cày đất, diệt cỏ dại, tưới nước D. Cày đất, lên luống, bón phân
Câu 21: Những cây trồng nào sau đây áp dụng biện pháp lên luống?
A. Súp lơ, lúa, su hào, bắp. B. Mồng tơi, khoai tây, đậu, ớt
C. Khoai lang, rau muống, rau cải, xà lách D. Hành, nghệ, gừng, củ cải
Câu 22: Phân dùng bón lót thường là phân:
A. Phân xanh, phân chuồng B. Phân kali, phân đạm
C. Phân hữu cơ trộn phân vi lượng D. Phân hữu cơ trộn lẫn phân lân
Câu 23: Yếu tố có tính chất quyết định nhất đến thời vụ là :
A. Khí hậu
B. Loại cây trồng
C. Tình hình phát sinh sâu bệnh của địa phương
D. Phân bón
Câu 24: Nước ta có mấy vụ gieo trồng chính trong năm?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 25: Ở miền Bắc nước ta có thêm vụ gieo trồng nào ?
A. Vụ đông xuân B. Vụ hè thu C. Vụ mùa D. Vụ đông
Câu 26: Gieo trồng cây phải đảm bảo các yêu cầu về:
A. Thời vụ, khí hậu B. Thời vụ, mật độ, khoảng cách, độ nông sâu
C. Loại cây trồng, thời tiết D. Độ nông sâu, kích thước hạt
Câu 27: Có mấy phương pháp gieo trồng chính?
A. Trong thời kì sinh trưởng, phát triển của cây B. Sau khi cây ra hoa
C. Trước khi gieo trồng D. Sau khi gieo trồng
Câu 36: Khoảng thời gian nhất định để gieo trồng một loại cây nào đó gọi là:
A. Thời điểm gieo trồng B. Thời vụ gieo trồng
C. Mùa gieo trồng D. Năm gieo trồng
Câu 37: Ngoài hai phương pháp gieo trồng chính, người ta còn tiến hành trồng bằng:
A. Củ, thân, cành B. Lá C. Rễ D. Chồi
Câu 38: Lá bị thủng, thân cành sần sùi, lá quả bị biến dạng là những dấu hiệu cây trồng bị sâu,
bệnh phá hại về:
A. Màu sắc B. Trạng thái C. Cấu tạo, hình thái D. Chức năng sinh lí
Câu 39: Biến thái không hoàn toàn khác biến thái hoàn toàn ở đặc điểm:
A. Không có giai đoạn trứng B. Không có giai đoạn nhộng
C. Không có giai đoạn sâu non D. Không có giai đoạn sâu trưởng thành
Câu 40: Vụ hè thu ở nước ta kéo dài từ:
A. Tháng 1 đến tháng 4 B. Tháng 4 đến tháng 7
C. Tháng 7 đến tháng 11 D. Tháng 11 đến tháng 2 năm sau
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi CN