Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
Môn TOÁN Lớp 11
ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài 90 phút
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) lim
2n3 3n 1
n3 2 n2 1
b) lim
x0
x 1 1
x
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:
x2 x
khi x 1
f ( x) x 1
m
khi x 1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) y ( x 2) x 2 1
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
CÂU
1
Ý
a)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 1
NỘI DUNG
2n3 3n 1
I lim 3
lim
n 2 n2 1
ĐIỂM
3
1
3
2
n
n
2 1
1 3
n n
2
0,50
x 1 1
1
2
0,50
f(1) = m
0,25
x( x 1)
lim x 1
x 1
x 1
f(x) liên tục tại x = 1 lim f ( x) f (1) m 1
0,50
lim f ( x) lim
x 1
x 1
0,25
2 x2 2x 1
0,50
x2 1
M
0,25
H
I
C
B
A
Tam giác ABC đều cạnh a , IB = IC =
b)
a
AI BC
2
BM (ABC) BM AI
Từ (1) và (2) ta có AI (MBC)
BM (ABC) BI là hình chiếu của MI trên (ABC)
, tan MIB
Với PT: 5x 3x 4x 5 0 , đặt f ( x) 5x 5 3x 4 4x 3 5
2
(1)
0,25
(2)
0,25
0,25
0,50
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
f(0) = –5, f(1) = 1 f(0).f(1) < 0
0,50
Phuơng trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1)
0,25
3
2
2
6a
6b
a)
y f ( x) x 3 x 2 x 5 y ' 3 x 2 4 x 1
2
2
5
x ; 1;
3
Gọi ( x0 ; y0 ) là toạ độ của tiếp điểm y '( x0 ) 6
x0 1
3 x02 2 x0 1 6 3 x02 2 x0 5 0
x 5
0
3
Với x0 1 y0 2 PTTT : y 6 x 8
5
3
0,25
0,25
3x 2 x 5 0
Thời gian làm bài 90 phút
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
ĐỀ SỐ 2
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) lim
x3
x3
x 2x 15
b) lim
2
x 1
x32
x 1
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = –1:
x2 x 2
f ( x) x 1
a 1
khi x 1
khi x 1
a) Giải bất phương trình:
y 0 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
y 5x .
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 2
CÂU Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
x
3
x
3
1
a)
lim 2
lim
0,50
b)
x 1
1
lim
x 1
2
x3 2
1
4
0,50
f(1) = a +1
0,25
( x 1)( x 2)
lim( x 2) 1
x 1
x1
f(x) liên tục tại x = 1 lim f ( x) f (1) a 1 1 a 2
lim f ( x) lim
0,25
0,50
0,50
y ' 12 x 9 x 10 x 5
b)
0,50
cos x 2
2 sin x 2 x
0,50
S
0,25
B
A
O
D
b)
c)
C
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đặt f ( x) x 5 x 2 2x 1 f ( x) liên tục trên R.
0,25
f(0) = –1, f(2) = 23 f(0).f(1) < 0
f ( x) 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0; 1)
0,50
y 2x 3 x 2 5x 7 y 6x 2 2x 5
0,25
5
0,25
0,50
2
Đặt f ( x) 4x 2x x 3 f ( x) liên tục trên R.
a)
f ( 1) 4, f (0) 3 f ( 1). f (0) 0 PT có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1; 0)
0,25
f (0) 3, f (1) 2 f (0). f (1) 0 PT có ít nhất 1 nghiệm c2 (0;1)
0,25
c1 c 2 PT có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (–1; 1)
0,25
2
3
2
2
y x ( x 1) y x x y ' 3 x 2 x
0
5
3
Với x0 y0
2
0
50
175
PTTT: y 5x
27
27
6
0,25
0,25
0,25
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
m( x 1)3 ( x 2) 2x 3 0
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 3x 2 4 có đồ thị (C).
a) Giải phương trình: y 2 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1 .
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
( m 2 m 1)x 4 2x 2 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y f ( x) ( x2 1)( x 1) có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình:
f ( x) 0 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
7
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 3
Câu
1
Ý
x 2a
khi x 0
f ( x) 2
x x 1 khi x 0
lim f ( x) f (0) 1
Kết luận: lim
0,50
0,50
0,75
0,25
x 1
2
Điểm
0,50
x 0
lim f ( x) lim( x 2 a) 2 a
x 0
0,25
2
0,25
2
y (2 sin 2x) y ' 3(2 sin 2 x) .4 sin 2 x.cos 2 x
2
0,50
0,50
y ' 6(2 sin 2 x).sin 4 x
4
0,25
a)
b)
c)
ABCD là hình vuông ACBD
(1)
S.ABCD là chóp đều nên SO(ABCD) SO AC
(2)
Từ (1) và (2) AC (SBD) AC SD
Từ giả thiết M, N là trung điểm các cạnh SA, SC nên MN // AC
(3)
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
a
OK
1
2
cos cos SKO
SK a 3
3
2
Gọi f ( x) m( x 1)3 ( x 2) 2x 3 f ( x) liên tục trên R
5a
f(1) = 5, f(–2) = –1 f(–2).f(1) < 0
PT f ( x) 0 có ít nhất một nghiệm c ( 2;1), m R
6a
a)
4
2
3
y x 3x 4 y 4x 6x
f(0) = –2, f(1) = m 2 m 1 m 0 f(0).f(1) < 0
2 4
Kết luận phương trình
f ( x) 0 đã cho có ít nhất một nghiệm
c (0;1), m
6b
a)
y f ( x ) ( x2 1)( x 1) f ( x) x3 x2 x 1 f ( x) 3x2 2x 1
1
3
b)
0,25
y 2 4 x 6 x 2 ( x 1)(2x 2 x 1) 0
2
5b
0,25
0,50
0,25
9
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
ĐỀ SỐ 4
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) lim
x 1
3x 2 2x 1
x3 1
b) lim
x 3
x3
x3
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 2 :
2x 2 3x 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm nằm trong khoảng
( 1; 2) :
( m 2 1)x 2 x 3 1 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y
2x 2 x 1
có đồ thị (C).
x 1
a) Giải phương trình: y 0 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
10
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 4
Câu Ý
Nội dung
Điểm
1
a)
x 3
Kết luận được lim
x 3
2x 2 3x 2
f ( x) 2x 4
3
2
2
0,50
0,75
x3
x3
0,25
khi x 2
khi x 2
0,25
3
2
0,25
1
2x 3
y'
x2
( x 2)2
0,50
1
2
y (1 cot x)2 y 2(1 cot x )
2(1 cot x)(1 cot x)
2
sin x
0,50
a)
0,25
a)
AB AC, AB AD AB (ACD) AB CD
AH CD
b)
c)
0,25
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
BH =
AB2 AH 2 a 2
cos AHB
5a
a2 a 6
2
2
0,25
AH
1
BH
3
0,25
Đặt f(x) = cos 2 x x f(x) liên tục trên (0; ) f(x) liên tục trên 0;
a)
x 3
0,50
x0 1 y0 2016 , f (1) 0
0,50
Vậy phương trình tiếp tuyến là y = 2016
0,50
x 1
b)
5b
2
2
3
0,50
Giao của ( C) với Oy là A(0; –1)
0,25
x0 0, y0 1, k f (0) 2
0,20
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 2x 1
0,50
x 1 2
b)
0,25
12
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
ĐỀ SỐ 5
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
(9 5 m) x 5 ( m 2 1)x 4 1 0
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số y f ( x ) 4x 2 x 4 có đồ thị (C).
a) Giải phương trình:
f ( x) 0 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1.
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Cho ba số a, b, c thoả mãn hệ thức 2a 3b 6c 0 . Chứng minh rằng phương
trình sau có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1):
ax 2 bx c 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y f ( x ) 4x 2 x 4 có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình:
f ( x) 0 .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
13
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
1
x 2 x 2 10
0,50
2
2x 1
lim x 2 2x 1 x lim
x
x
0,50
2
x 2x 1 x
1
x
1
2 1
1 2 1
x x
2
Kết luận hàm số liên tục tại x = 1
3
a)
3
4
0,25
3
0,50
y ( x 2)( x 1) y x x 2 x 2
3
2
0,50
y ' 4 x 3x 2
b)
0,50
2
2
2
BH
AB
BC 2
AB2 BC 2
2
10
BH
2
2
5
5
AB BC
5
2
Gọi f ( x) (9 5m) x ( m 1)x 4 1 f ( x) liên tục trên R.
BH 2
5a
0,50
0,25
0,50
0,50
0,50
0,25
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
x 2
x 0
b)
Phương trình f ( x) 0 4 x( x2 2) 0
0,50
x0 1 y0 3, k f (1) 4
0,50
Phương trình tiếp tuyến là y 3 4( x 1) y 4x 1
0,50
Đặt f(x)=ax 2 bx c f ( x) liên tục trên R.
5b
2
3
4
9
2
3
3
Kết luận PT đã cho luôn có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1)
6b
a)
2
4
3
2
y f ( x) 4x x f ( x) 4 x 8 x f ( x) 4x( x 2)
0,25
0,25
0,25
0,25
Lập bảng xét dấu :
2
2
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
( x 2)3 8
x0
x
b) lim x 1 x
a) lim
x
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1 :
3x² 2 x 1
f ( x)
x1
2 x 3
khi x 1
khi x 1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y
x 1
2x 1
b) y
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
16
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 6
Câu
Ý
1
a)
Nội dung
Điểm
lim
( x 2)3 8
x 3 6 x 2 12 x
lim
x0
x 0
x
f (1) 5
lim f ( x) lim
x 1
x 1
3x² 2x 1
lim(3
x 1) 4
x 1
x1
(2)
x 1
0,25
(3)
lim f ( x) lim(2
x 3) 5
x 1
Từ (1), (2), (3) hàm số không liên tục tại x = 1
3
a)
b)
b)
Tam giác ABC đều, M BC , MB MC AM BC
0,25
SAC SAB c. g.c SBC cân tại S SM BC (2)
0,25
Từ (1) và (2) suy ra BC (SAM)
0,25
(SBC) (ABC) = BC, SM BC cmt , AM BC
0,50
((SBC ),( ABC )) SMA
0,25
AM =
c)
(1)
a 3
AH 2
AH
2
2
2
2
2
5
AH
SA
AM
SA AM
3 a2
3a 2
4
2
5a
6a
a)
0,25
f(–1) = 2, f(0) = –3 f(–1).f(0) < 0 PT f ( x) 0 có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1; 0)
0,25
x 3 3x 1 0 (*). Gọi f ( x) x3 3 x 1 f ( x) liên tục trên R
5b
f(–2) = –1, f(0) = 1 f ( 2). f (0) 0 c1 ( 2; 0) là một nghiệm của (*)
6b
0,25
Gọi f ( x) 2x4 4x 2 x 3 f ( x) liên tục trên R
y"
b)
3a 2 .
2
a)
b)
0,25
f(0) = 1, f(1) = –1 f (0). f (1) 0 c2 (0;1) là một nghiệm của (*)
0,25
0,25
Vậy phương trình tiếp tuyến tại A(0; 1) là y 3x 1
0,25
18
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Thầy Hồ Hà Đặng chia sẻ
ĐỀ SỐ 7
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
2x 3 3x2 1
x 1
x1
b) lim x 2 x 1 x
a) lim
x
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 2 :
3x 1
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7).
1 x
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình: x17 x11 1 có nghiệm.
Câu 6b: (2,0 điểm)
x3
. Chứng minh rằng: 2 y 2 ( y 1) y .
x4
3x 1
b) Cho hàm số y
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
1 x
vuông góc với đường thẳng d: 2x 2 y 5 0 .
a) Cho hàm số y
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
19
SBD :. . . . . . . . . .
Thầy Đặng sưu tầm và chia sẻ, theo dõi thầy để cập nhật đề thi www.facebook.com/thaydangtoan
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 7
Câu
1
0,50
x 1
b)
x 1
lim x 2 x 1 x lim
x
x2 x 1 x
1
1
1
x
lim
x
2
1 1
1 2 1
x x
2( x 2)
2
lim f ( x) lim
lim
2
y cos 1 2 x 2 y '
0,50
0,25
0,25
0,50
2 x sin 1 2 x 2
0,50
1 2 x2
4
0,25
a)
Gọi M, N lân lượt là trung điểm của CD và CB.
S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên có: OM CD, SM CD CD
(SOM)
Vẽ OK SM OK CD OK (SCD)
(*)
I là trung điểm SO, H là trung điểm SK IH // OK IH (SCD) (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra IH =
b)
0,25
2
2
2
0,25
0,25
0,25
0,25
2
SM OM SO a 3a 4 a
1
1
1
1
1
5
4 a2
2
MQ
1
1
1
1
1
5
a 30
2 2 2 d( AC , BD) OP
2
2
2
5
OP
SO
OD
3a
2a
6a
5
Gọi f ( x) x 3x 1 liên tục trên R
f ( 1) 1, f (0) 1 f ( 1). f (0) 0
5a
0,50
0,25
0,50
0,25
4
3x 1
y
y
1 x
( x 1)2
0,50
k y (2) 4
0,25
PTTT: y 4x 15
17
5b
Gọi f ( x) x x 1 f ( x) liên tục trên R
17
6b
0,25
11
a)
11
Tử (*) và (**) ta suy ra: 2 y 2 ( y 1) y
0,25
b)
Vì tiếp tuyến vuông góc với d: 2x 2 y 5 0 nên tiếp tuyến có hệ số góc k =
1
Gọi ( x0 ; y0 ) là toạ độ tiếp điểm.
f ( x0 ) k
x 1
4
1 ( x0 1) 2 4 0
2
( x0 1)
x0 3
0,25
0,25
Với x0 1 y0 1 PTTT : y x
0,25
Với x0 3 y 0 5 PTTT : y x 8
0,25
21
10
a) y tan 4x cos x
b) y x 2 1 x
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA (ABCD),
SA a 2 . Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.
a) Chứng minh rằng MN // BD và SC (AMN).
b) Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN). Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo
vuông góc.
c) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD).
II. Phần riêng
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3x4 2x 3 x 2 1 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc
khoảng (–1; 1).
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số f ( x) x 5 x 3 2x 3 . Chứng minh rằng:
b) Cho hàm số y
f (1) f ( 1) 6. f (0)
2 x x2
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2;
x 1
4).
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 10x 3 100 0 có ít nhất một nghiệm âm.
Câu 6b: (2,0 điểm)
1
Điểm
x2 4x 3
( x 3)( x 1)
lim
x
3
x3
x3
0,50
lim( x 1) 2
0,50
x 3
b)
2x
lim x 2 1 x 1 lim
x
x
lim f ( x) lim
x 1
lim( x 2 2) 3
0,25
x 1
3
a)
b)
0,50
f(1) = 4
0,25
hàm số không liên tục tại x = 1
0,25
y tan 4 x cos x y '
10
4
sin x
cos 2 4 x
0,25
2
x 1
4
a)
b)
SN SM
MN BD
SD SB
SC .AN AC AS . AN AD AB AS . AN AD. AN AB. AN AS. AN
AD AS .AN SD.AN 0 SC AN
SC .AM AC AS .AM AD AB AS .AM AD.AM AB.AM AS.AM
AB AS . AM SD. AM 0 SB AM
0,25
Vậy SC ( AMN )
5a
6a
a)
SA a 2
1 SC ,( ABCD ) 450
AC a 2
Gọi f ( x) 3x4 2x 3 x 2 1 f ( x) liên tục trên R
0,25
f(–1) = 5, f(0) = –1 f(–1).f(0) < 0 f ( x) 0 có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1; 0)
0,25
f0) = –1, f(1) = 1 f (0). f (1) 0 f ( x) 0 có ít nhất 1 nghiệm c2 (0;1)
0,25
c1 c 2 phương trình có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng ( –1; 1)
0,25
f ( x) x 5 x 3 2x 3 f ( x) 5x 4 3 x 2 2, f (1) 6, f ( 1) 6, f (0) 2
0,50
x0 2, y 0 4, k 1 PTTT : y x 2
f(0) = 100, f ( 10) 10 5 10 4 100 9.10 4 100 0
6b
0,50
0,50
phương trình có ít nhất một nghiệm âm c ( 10; 0)
0,25
y x 1 y 1 2 y.y 1 ( x2 2 x 2).1 1 ( x 1)2 y2 (đpcm)
0,50
y
2 x x2
x2 2x 1
y'
x 1
( x 1)2
0,25
Gọi ( x0 ; y0 ) là toạ độ tiếp điểm.
y ( x0 ) 1
I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
2x2 x 1
x 3 x 2 2 x
a) lim
b) lim
x2
x2 2
x2 4
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1 :
x 1
f ( x) 1
x² 3x
khi x 1
khi x 1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y sin(cos x)
b) y
x2 2x 3
2x 1
x2
1.
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II –
25
SBD :. . . . . . . . . .