hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc - Pdf 42

Trường THCS Trường Hòa Giáo án hình học lớp 9
Tuần : 1
Tiết PPCT : 1
Ngày dạy : / /2008
1. MỤC TIÊU
a. Kiến thức:
♦ Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
SGK/64
♦ Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab’; c
2
= ac’; h
2
= b’c’ và củng cố định lý Pitago
a
2
+ b
2
= c
2
.
b. Kỹ năng:
♦ Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập vận dụng vào thực tế.
c. Thái độ:
♦ Học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập, cẩn thận trong việc giải toán.
2 CHUẨN BỊ
a. Giáo viên:
♦ Giáo án, SGK, thước thẳng, compa, êke, bảng phụ ghi (Tranh vẽ hình 2 SGK, bài
tập 1, 2/68 SGK.
b. Học sinh:

hoặc bảng lượng giác. Ứng dụng thực tế
của các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Hôm nay ta học bài đầu tiên là: “một số hệ
thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông”.
I. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền:
(16 phút)
GV: Vẽ hình 1 SGK lên bảng và giới thiệu
các kí hiệu trên hình.
HS đọc ở trang 64 SGK
Một HS đọc to định lý ở SGK/64
GV: Với hình trên ta cần chứng minh điều
gì?
HS: Với hình trên ta cần chứng minh:
b
2
= a. b’ hay AC
2
= BC. HC
c
2
= a.c’ hay AB
2
= BC.HB
I. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền:
Xét ∆ABC vuông tại A:
Cạnh góc vuông AB = c; AC = b
Cạnh huyền BC = a

Hay c
2
= a.c’
HS về nhà chứng minh tiếp.
GV đưa bài 2/68 lên bảng phụ
* Bài tập 2/68 SGK
Tính x, y trong hình sau:
HS thảo luận nhóm
HS sinh trả lời miệng.
HS nhận xét - GV nhận xét
Giáo viên: Liên hệ giữa ba cạnh của tam
giác vuông ta có định lý Pitago. hãy phát biểu
nội dung định lý.
(Học sinh: …… a
2
= b
2
+c
2
)
? Hãy dựa vào định lý 1 để chứng minh
định lý Pitago.
HS chứng minh:
Theo định lý 1 ta có:
b
2
= a. b’ và c
2
= a. c’
Suy ra : b

. 'hay b a b=
(đpcm)

Giải bài tập (2/68 SGK)
∆ vuông ABC có AH⊥BC
Áp dụng định lý 1 ta có:
AB
2
= BC. HB
x
2
= (1+4).1 = 5
⇒ x =
5
Tương tự:
AC
2
= BC. HC
y
2
= (1+4).4 = 20

20 2 5y = =
GV : Huỳnh Kim Huê Trang 3
Trường THCS Trường Hòa Giáo án hình học lớp 9
Vậy từ định lý 1 ta cũng suy ra được định
lý pitago.
II. Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
(12 phút)
Gọi HS đọc định lý 2/65 SGK

Chứng minh : ( ? 1 )
Xét ∆ vuông AHB và CHA có:


µ
µ
µ
0
1 2 1
2
90 ; ( ùng phu B)
....... ( )
.
H H A C c
AHB CHA gg
AH BH
AH BH CH
CH AH
= = =
⇒ ∆ ∆
⇒ = ⇒ =
* Ví dụ 2:
Tính chiều cao của cây trong hình 2, biết
rằng người đó đứng cách cây 2,25m và
khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là
1,5m.
Giải:
Áp dụng định lý 2
Trong tam giác vuông ADC ta có:
2 2

Sau 5 phút cử đại diện lên bảng trình bày
Học sinh nhận xét
GV nhận xét kiểm tra cả 4 nhóm - Gọi học
sinh bình điểm cho tổ.
III. Củng cố, luyện tập:
Như SGK
Định lý 1:
DE
2
= EF.EI
DF
2
= EF.IF
Định lý 2: DI
2
= EI. IF
Định lý Pitago: EF
2
= DE
2
+ DF
2
Giải bài tập 1/68 SGK
a/ Áp dụng định lý pitago.
2 2
6 8 10x y+ = + =
Áp dụng định lý 1, ta có:
2
2
6 10.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status