Thuyết minh bản vẽ thiết kế kĩ thuật thi công - Pdf 42

THUYẾT MINH BẢN VẼ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG

Các tiêu chuẩn thiết kế áp dụng.
-

Tiêu chuẩn thiết kế “Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ
thuật hạ tầng đô thị – tiêu chuẩn thiết kế” TCXDVN 333:2005 ngày 04/04/2005.

-

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, QCVN: QTĐ-7:2008/BCT.

-

Tiêu chuẩn thiết kế “Chiếu sáng nhân tạo đường phố, quảng trường đô thị” TCXDVN
259-2001.

-

Quy phạm trang bị điện 11-TCN-18-2006 đến 11-TCN-21-2006.

-

Tiêu chuẩn nối đất và nối không thiết bị điện – TCVN 4756-1989.
I.

Phương án thiết kế hệ thống chiếu sáng.

- Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời 500V-50A để điều khiển toàn bộ hệ thống đèn
chiếu sáng công cộng trong khu chung cư.
- Nguồn điện cấp cho tủ điều khiển chiếu sáng được lấy từ tủ điện trạm hiện có (đấu

3.1 Giải pháp bố trí chiếu sáng.
-

Bố trí chiếu sáng từ phía nhà ra sân, đường bằng cột thép mạ kẽm nhúng nóng 6m-9m,
lắp bóng 100W.

3.2 Dây cáp chiếu sáng và đấu nối.
Dây cáp cấp điện từ đường trục tới đèn dùng dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2. Để đấu nối từ
tuyến cáp trục lên đèn:
-

Trên mỗi cột đèn chiếu sáng lắp 01 bảng điện bằng Bakelite để ta tiến hành đấu nối.

- Các bảng điện được đặt chìm trong cột tại vị trí cửa cột và được đậy bằng cánh cửa cột,
các đầu cáp được sử lý bằng đầu cốt đồng, sau khi đấu nối xong được băng bằng băng cách điện.
3.3

Đánh số trụ.

+ Tất cả các vị trí trụ đều phải đánh số trụ để quản lý. Quy cách đánh số trụ áp dụng theo Quyết
định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 12/4/2012 của UBND thành phố cụ thể như sau:
+ Chữ, số trong biển số trụ lắp đèn chiếu sáng:


- Chữ, số có chiều cao 60mm; chiều ngang chữ, số tuỳ theo kích thước, tiết diện của trụ
lắp đèn để chọn phong chữ cho phù hợp và được bố trí như sau:
- Hàng thứ nhất (trên cùng): Là chữ CS (viết tắt của chữ chiếu sáng) nhằm phân biệt với
các trụ của viễn thông hay điện lực.
-


4. Thông số kỹ thuật cột và đèn chiếu sáng:
4.1

Cột đèn tròn hoặc bát giác côn cao 6m - 9m:


- Cột đèn hình tròn hoặc bát giác bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 6m - 9m.
- Đáy cột φ150, φ191 ngọn φ60,φ78.Dày 2mm-3mm
- Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,2m, thép dày 2,0mm.
- Cột và cần đèn sau khi gia công được mạ kẽm nhúng nóng.
- Cửa cột được thiết kế có vít thuận tiện cho việc đấu nối điện và bảo dưỡng, cao độ cửa
cột cách mặt bích 0,9m, tránh nước ngập vào cửa cột, gây mất an toàn.
4.2

Đèn chiếu sáng:
- Yêu cầu chung:
- Bộ đèn sử dụng phải đạt tiêu chuẩn sản phẩm tiết kiệm năng lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia.
Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, bề mặt sơn tĩnh điện, phải có nguồn gốc xuất
sứ rõ ràng, công nghệ đúc hiện đại, sử dụng khuôn đúc bằng kim loại, đúc áp lực cao bằng
máy. Ngăn linh kiện có độ kín là IP54, khối quang học là IP66. Choá phản quang chế tạo
từ nhôm nguyên chất, bề mặt được đánh bóng điện hoá và anốt hoá đảm bảo phân bố ánh
sáng tốt. Kính đèn đảm bảo chịu va đập và chịu nhiệt cao. Bộ đèn phải có cấp bảo vệ
chống tác động cơ học.
-

Tiêu chuẩn chế tạo: IEC60598-1-2-3.

-


biểu thức:
Etb=R.Ltc,= 14x2 = 28 lx;
Độ chói tiêu chuẩn Ltc=2.
Khoảng cách trung bình giữa các đèn:

l=k(l/h).H= 3x9 = 27m;
- Xác định hệ số suy giảm quang thông:
Hệ số suy giảm do già hóa của đèn Natri cao áp kgh=0,95 và
hệ số suy giảm do bụi bẩn ứng với đèn chụp hở ở khu vực ít bụi là kbb=0,9.
Như vậy hệ số suy giảm quang thông:
ksg = kgh.kbb = 0,95x0,9 = 0,855;
- Xác định hệ số lợi dụng quang thông:
theo biểu đồ ứng với giá trị 1,14 ta tìm được kld.t= 0,52;
theo biểu đồ ứng với giá trị 0,077 ta tìm được kld.t= 0,062;
Như vậy hệ số lợi dụng quang thông tổng sẽ là:
kld = kld.t+kld.s = 0,52 + 0,062 = 0,582;
Quang thông cần thiết của đèn xác định theo biểu thức:


Trong số các loại đèn Natri cao áp ta chọn loại có F c = 13000 lm, công suất Pđ = 100W

Khoảng cách tính toán giữa các đèn được xác định theo biểu thức:
Số lượng đèn của 1 km chiều dài:
Biểu đồ xác định hệ số lợi dụng quang thông kld=f(

)

5. Tiếp địa hệ thống chiếu sáng
5.1 Tiếp địa an toàn
Mỗi vị trí cột cuối hệ thống chiếu sáng được đóng 01 hệ thống tiếp địa bằng thép góc mạ

Công suất 3 pha của mạng điện là:
Ptt(3 pha)=3x Ptt(1 pha)=1,5kW
Hệ số cosϕ=0,8
Vì cáp được chôn trong đất nên sẽ có thêm hệ số hiệu chỉnh K
K=K4xK5xK6xK7
Trong đó:
K4=0,8: (K4 thể hiện ảnh hưởng của cách lắp đặt, cáp được chôn trong mương cáp)
K5=0,65: (K5 thể hiện ảnh hưởng số dây đặt kề nhau, cáp có 4 sợi)
K6=0,86: (K6 thể hiện ảnh hưởng của đất chôn cáp, đất rất kho)
K7=1: (K4 thể hiện ảnh hưởng nhiệt độ của đất, nhiệt độ đất là 20oC)
K=0,8x0,65x0,86x1=0,4472


Dòng làm việc 3p lớn nhất của phụ tải:
Ptt(3 pha)=√3xUxIxcosϕI=P/(√3xUxcosϕ)=1,5/(√3x0,38x0,8)=5(A) vì có sự tổn hao 10% nên
I=5,5(A)
Ta chọn cáp cho tuyến 01 là loại cáp đồng ngầm Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 3x4+1x2,5mm2
Tính toán tổn thất điện áp.
Sơ đồ thay thế tương đương(sơ đồ tính toán)
L/2=100m

Công suất (cả tổn hao 10%)

L/2=100m và P=1,5kW

1,5kW

Phụ tải tương đương

Chiều dài tuyến cáp 01: 200m

5. Lắp đèn


- Sử dụng máy thi công lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu, bộ điện và các thiết bị khác lên cột
đèn, siết chặt các bu lông hãm vào cần đèn, thiết bị gá lắp.
- Bảo đảm đèn không bị xoay, quay hướng khi có lực khác tác động lên.
6. Rải cáp ngầm, dây tiếp địa
- Cáp ngầm được chôn trực tiếp trong đất đặt dưới rãnh cáp. Chú ý tránh đứt, xước cáp. Không
được cắt cáp, đấu nối cáp giữa hai khoảng cột.
- Lấp đất rãnh cáp bằng cát đen theo đúng khối lượng và độ chặt yêu cầu. Đầm chặt và hoàn trả
mặt bằng theo hiện trạng.
- Đầu nối đầu cáp vào cửa cột, luồn dây lên đèn. Lưu ý không làm xước cáp tránh chạm chập khi
vận hành.
7. Lắp đặt tiếp địa
- Mỗi vị trí cuối cột thép bố trí 1 bộ tiếp địa. Tại các vị trí có tiếp địa lặp lại phải đóng đủ số cọc
theo thiết kế.
- Cọc tiếp địa được chôn sâu dưới đất theo thiết kế.
- Hàn nối cọc tiếp địa với dây thép tròn (hoặc thép dẹt) phải đảm bảo chiều dài mối hàn, mối hàn
ngấu, chắc, không có sỉ hàn (nếu lắp ghép bằng bulông thì phải dùng bulông M
- Tưới nước, dầm chặt đất và đo lại trị số điện trở từng vị trí. Nếu không đạt phải đóng thêm cọc,
rải thêm tia the




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status