ly thuyet va bai tap trac nghiem chuong amin-aminoaxit - Pdf 42

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
AMIN
Câu 1 : Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A. (4) < (1) < (2) < (3). B. (2) < (3) < (1) < (4). C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH
2
ta thu được amin.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH
2
và COOH.
C. Khi thay H trong phân tử NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D. Khi thay H trong phân tử H
2
O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
Câu 3 : Hợp chất có tên đúng là
A. Trimetylmetanamin. B. Đimetyletanamin. C. N-Đimetyletanamin. D. N,N-đimetyletanamin.
Câu 4 : Hợp chất CH
3
– NH – CH
2
CH
3
có tên đúng là
A. đimetylamin. B. etylmetylamin. C. N-etylmetanamin. D. đimetylmetanamin.
Câu 5 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dòch CH
3
NH
2

Câu 10: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dd HCl B. dd NaOH C. nước Br
2
D. dd NaCl
Câu 11 : Chất nào là amin bậc 2 ?
A. H
2
N – [CH
2
] – NH
2
. B. (CH
3
)
2
CH – NH
2
. C. (CH
3
)

Câu 13 : Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. CH
3
NH
2
. B. (CH
3
)
2
CH – NH
2
. C. (CH
3
)
2
NH – CH
3
. D. (CH
3
)
3
N.
AMINO AXIT VÀ PROTEIN.
Câu 14 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH
2
-CH
2
-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH. B. Na
2

(3). H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH : axit ε - amino enantoic.
(4). HOOC-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH: Axit α - amino Glutaric.
(5). H
2
N-[CH
2
]
4
-CH (NH
2
)-COOH : Axit α,ε - điamino caporic.
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 18. Cho các nhận đònh sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Axit ε - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận đònh đúng là:

.
Số nhận đònh đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 20. Một amino axit có công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 21 : 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
A. NaOH. B. HCl. C. Q tím. D. CH
3
OH/HCl.
Câu 22 : Công thức cấu tạo của glyxin là
A. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOH. B. H
2
N – CH
2
– COOH.
C. D.
Câu 23 : Hợp chất A có công thức phân tử CH
6

(4). Khi đun nóng nung dòch peptit với dung dòch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25 : Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H
2
N-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
CH(CH
3
)
2
.
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val.
C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala.
Câu 26 : Cho các phát biểu sau:
(1). Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3). Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1.
(4). Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α- amino axit đó.
Số nhận đònh đúng là:
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 27 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit
Gly-Gly-Val.

Trang 2
CH
3
– CH – COOH.
NH
2
CH
2
– CH – CH
2
.
OH OH OH
A. Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit.
B. Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit.
C. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit.
D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn.
Câu 32 : Cho các câu sau:
(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH
2
trong phân tử.
(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH
2
trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
Có bao nhiêu nhận đònh đúng trong các nhận đònh trên:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 33 : Cho các dung dòch sau đây: CH
3
NH

(1) Do nhiệt. ; (2). Do axit. ; (3). Do Bazơ. ; (4) Do Muối của KL nặng.
A. Có 1 lí do ở trên.B. Có 2 lí do ở trên. C. Có 3 lí do ở trên. D. Có 4 lí do ở trên.
Câu 37 : Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit.
A. H
2
N-CH
2
-COOH. B. CH
3
-NH-CH
2
-COOH. C. CH
3
–CH
2
-CO- NH
2
. D. HOOC-CH
2
(NH
2
)-CH
2
-COOH.
Câu 38 : Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1). H
2
N – CH
2
-COOH : Glyxin

N-CH
2
-COOH phản ứng được với:
(1). NaOH. (2). CH
3
COOH.(3). C
2
H
5
OH
A. (1,2) B. (2,3) C. (1,3). D. (1,2,3).
Câu 41 : Cho các chất sau đây:
(1). Metyl axetat. (2). Amoni axetat. (3). Glyxin.
(4). Metyl amoni fomiat. (5). Metyl amoni nitrat (6). Axit Glutamic.
Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 42 : Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng
trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm.
A. 3 B.4 C.5 D.6
Câu 43 : Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
; CH
3
OH ; H
2
N-CH
2
-COOH; HCl,
Cu, CH
3

2
-CH
2
-COOH. C. CH
3
-CH(NH
3
Cl)COOH D. CH
3
-CH(NH
3
Cl)COONa.
Câu 45 : Cho các nhận đònh sau:
(1). Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.
(2). Phân tử khối của một aminoaxit ( gồm một chức NH
2
và một chức COOH ) luôn luôn là số lẻ.
(3). Các aminoaxit đều tan được trong nước.
(4). Dung dòch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu.
Có bao nhiêu nhận đònh không đúng:
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 46 : Cho các nhận đònh sau đây:
(1). Có thể tạo được 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin.
(2). Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng.
Trang 3
(3). Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tdụng với bazo tạo muối và nước.
(4). Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa học.
Có bao nhiêu nhận đònh đúng.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 47 : Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dòch sau đây:

3
.
C. Dung dòch HNO
3
đặc. D. Dung dòch Iot.
Câu 50 : Để nhận biết dung dòch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A. Dùng quỳ tím, dung dòch Iot. B. Dung dòch Iot, dùng dung dòch HNO
3
.
C. Dùng quỳ tím, dung dòch HNO
3
. D.Dùng Cu(OH)
2
, dùng dung dòch HNO
3
.
Câu 51 : Cho các phản ứng :
H
2
N – CH
2
– COOH + HCl  Cl
-
H
3
N
+
- CH
2
– COOH.

2
COOH.
B. H
2
N-CH
2
CONH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2
COOH.
D. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
COOH.
TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP AMIN - AMINO AXIT VÀ PROTEIN.

– CH
2
– COOH.D. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) –COOH.
Câu 61 : Khi trùng ngưng 13,1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime
và 1,44g nước. Giá trò m là
A. 10,41g. B. 9,04g. C. 11,02g. D. 8,43g.
Câu 62 : Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng. CTPT của amin là
A. C
4
H
5
N. B. C
4
H
7
N. C. C
4
H
9
N. D. C
4
H
11
N.

A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. CH
5
N.
Câu 66. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn
dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?
A. 100ml B. 50ml C. 200ml D. 320ml
Câu 67. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn
dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối của các amin đều < 80. Cơng thức phân tử của các amin là ở
đáp án A, B, C hay D?
A. CH
3
NH
2
; C
2
H
5
NH

2
; C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
; C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH

3
H
9
N, C
4
H
11
N, C
5
H
11
N D. C
3
H
7
N, C
4
H
9
N, C
5
H
11
N
Câu 69. Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Cơng thức của amin đó là cơng
thức nào sau đây?
A. C
2
H
5

N C. C
6
H
7
N D. C
4
H
12
N
2
Câu 71. Đốt cháy hồn tồn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO
2

250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4

Câu 73. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích
nCO
2
: nH
2
O = 8 : 17. Cơng thức của hai amin là ở đáp án nào?
A. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2

H
6
N B. C
4
H
9
N C. C
4
H
8
N D. C
3
H
7
N
Câu 75. Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch
HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây khơng chính xác.
A. Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M. B. Số mol của mỗi chất là 0,02mol
C. Cơng thức thức của hai amin là CH
5
N và C
2
H
7
N D. Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin
Câu 76. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là
bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78%?
Trang 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status