50 Cau Trac Nghiem Hoa 12 Co Ban - Pdf 42

CHƯƠNG 1. ESTE – LIPIT
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A. chủ yếu là các axit béo chưa no B. chủ yếu là các axit béo no
C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D. Không xác định được
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Công thức cấu
tạo có thể có của (X) là:
A. axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức. B. xeton và andehit hai chức.
C. ancol hai chức không no có một nối đôi. D. ancol và xeton no.
Câu 3: Lipít là:
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B. trieste của axit béo và glixerol
C. là este của axit béo và ancol đa chức D. trieste của axit hữu cơ và glixerol
Câu 4: Este có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit axetic B. Axit propanoic C. Axit propionic D. Axit fomic
Câu 5: Thủy phân một este trong dung dịch NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy nhất thì este đó là:
A. este đơn chức B. este vòng, đơn chức C. este 2 chức D. este no, đơn chức
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit.
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

Câu 8: Cho các hợp chất hữu cơ sau: Glucozơ, Saccarozơ, Fructozơ, Tinh bột, Glyxerol. Có bao nhiêu
chất KHÔNG tham gia phản ứng tráng bạc?
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 9: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối. Công thức cấu tạo đúng của (A)
là:
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOHD. CH
3
COOC
2

n
H
2n–1
COOC
m
H
2m–1

C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m–1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1

Câu 13: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Natri kim loại
C. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac D. Cả (A) và (C) đều đúng

H
5
Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều có công thức chung là (C
6
H
10
O
5
)
n
.
C. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều có vị ngọt.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là các polymer thiên nhiên.
Câu 17: Glucozơ và fructozơ sẽ cho cùng sản phẩm khi thực hiện phản ứng với:
A. Cu(OH)
2
B. ddAgNO
3
/NH
3
C. H
2
/Ni, nhiệt độ D. Na kim loạị
Câu 18: Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất của quá trình
là 90% thì khối lượng glucozơ thu được là:
A. 150g B. 166,67g C. 200g D. 1000g
Câu 19: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH

2
O. (E) là:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 23: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo
đó là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 24: Điều KHÔNG đúng khi nói về glucozơ là điều nào sau đây?
A. Glucozơ là một hợp chất gluxit. B. Glucozơ là một monosaccarit.
C. Glucozơ cho phản ứng tráng bạc như andehit. D. Glucozơ là thành phần chính của mía.
Câu 25: Công thức thu gọn của xenlulozơ là:
A. [C
6
H
5
O

3
]
n
Câu 26: Giữa Saccarozơ và glucơzơ có đặc điểm giống nhau là:
A. đều lấy từ mía hay củ cải đường B. đều cho phản ứng tráng bạc
C. đều cho phản ứng thủy phân D. đều hòa tan Cu(OH)
2
ở t
o
thường
Câu 27: Gluxit được định nghĩa: “Gluxit là những hợp chất hữu cơ . . . . . . . . và thường có công thức
chung là . . . . . . . .”.
Phần chữ còn thiếu ở 2 khoảng trống là:
A. đa chức, C
m
(H
2
O)
n
B. đơn chức, C
m
(H
2
O)
n
C. tạp chức, C
m
(H
2
O)

?
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 34: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn rất nhiều so với tinh bột.
Câu 35: Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của Saccarozơ?
A. Chất rắn, tinh thể, màu trắng. B. Tham gia phản ứng tráng gương.
C. Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. D. Là một disaccarit.
Câu 36: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, Xenlulozơ, Saccarosơ ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây?
A. Hoà tan vào nước, dùng dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng, dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư.
B. Hoà tan vào nước, đun nóng rồi dùng iốt.
C. Dùng vài giọt dung dịch H
2
SO
4
đun nóng, dung dịch AgNO
3
trong NH
3

SO
4
đậm đặc xúc tác.
D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H
2
SO
4
loãng xúc tác.
Câu 41: Xà phòng hoá 7,4g este CH
3
COOCH
3
bằng ddNaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là:
A. 4,0g B. 8,0g C. 16,0g D. 32,0g
Câu 42: Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A. ancol và axit B. ancol và muối C. muối và nước D. axit và nước
Câu 43: Công thức phân tử tổng quát của este hai chức được tạo bởi ancol no và axit đơn chức, không
no có 1 nối đôi là: Xem Trang 53 (I.2)
A. C
n
H
2n
O
4
(n ≥ 8) B. C
n
H
2n – 2
O
4

2
. Biết X không tác dụng với Na, X có phản ứng tráng bạc, khi thủy
phân X thu được các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. CTCT của X là: (Câu I.3 Trang 43)
A. HOCH
2
CH=CH–CHO B. HCOOCH
2
–CH=CH
2
C. CH
3
–COOCH=CH
2
D. HCOOCH=CH–CH
3
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn 1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH
12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol. CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc
axit là đơn chức) là: Câu I.4
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
COOHD. C
2
H
5
COOH
Câu 47: Số đồng phân este có chứa nhân thơm có cùng CTPT C

este đó là: Câu I.13 trang 44
A. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
và C
2
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status