kế toán quản trị chi phí sản xuất nấm sạch tại công ty cổ phần kms đầu tư sản xuất và thương mại - Pdf 42

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ SẢN XUẤT
NẤM SẠCH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KMS
ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI


MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
Góp phần tổng quát cơ sở lý luận và tổng kết
kinh nghiệm thực tiễn về kế toán quản trị chi
phí trong doanh nghiệp

Tìm hiểu thực
trạng về KTQT
chi phí sản
xuất nấm sạch
tại Công ty Cổ
phần KMS đầu
tư sản xuất và
thương mại.

Đánh giá thực trạng về kế toán quản trị chi phí
trong sản xuất nấm sạch tại Công ty Cổ phần
KMS đầu tư sản xuất và thương mại

Góp phần đề xuất ý kiến về kế toán quản trị chi
phí trong sản xuất nấm sạch tại Công ty Cổ
phần KMS đầu tư sản xuất và thương mại


Đặc điểm chung về công ty cổ phần KMS đầu tư sản xuất và
thương mại

Thực trạng kế toán quản trị chi phí trong sản xuất nấm sạch
tại công ty KMS

Một số ý kiến đề xuất về kế toán quản trị chi phí trong sản
xuất nấm sạch tại công ty KMS


Đặc điểm chung về Công ty cổ phần KMS đầu tư sản
xuất và thương mại
 Tên và địa chỉ
• Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần
KMS đầu tư sản xuất và thương mại
• Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, Xã Minh Phú,
Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
 Ngành nghề kinh doanh
• Trồng nấm các loại.
• Trồng các loại rau lấy lá.
• Trồng các loại rau lấy quả.
• Nhận và chăm sóc cây nông nghiệp.
• Trồng cây gia vị, cây dược liệu.
 Sản phẩm
• Nấm Sò yến, nấm Đùi gà, nấm Linh
chi…


Tình hình lao động của công ty KMS
2013


100

Lao động quản lý

6

26.1

8

25.8

12

34.3

133.3

150

Lao động trực tiếp

12

52.2

20

64.5

100

100

100

Đại học

16

69.5

17

54.8

21

60.0

106.3

123.5

Cao đẳng

4

17.3


4. Phân theo giới
tính

100

100

100

Nam

19

82.6

23

74.2

26

74.3

121.1

113.0

Nữ

4

2015/2014

Bình quân

(Đồng)

(Đồng)

(Đồng)

(%)

(%)

(%)

12.589.291.439

13.159.723.053

15.138.476.290

104,5

115,0

109,7

3.071.800.020



106,4

80,0

93,2

3. Hàng tồn kho

1.393.690.283

1.674.909.383

2.636.635.907

120,1

157,4

138,7

0

0

0

0

0


0

0

0

0

0

0

12.589.291.439

13.159.723.053

15.138.476.290

104,5

115,0

109,7

A. Nợ Phải trả

1.305.666.264

466.680.121


0

0

B. Vốn chủ sở hữu

11.283.625.175

12.693.042.932

13.218.900.140

112,4

104,1

108,2

1. Vốn chủ sở hữu

11.283.625.175

12.693.042.932

13.218.900.140

112,4

104,1

Chi phí quản lý kinh doanh
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Lợi nhuận kế toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN
Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
Các chỉ tiêu phân tích
1.Giá vốn/ Doanh thu (%)
2.Lợi nhuận gộp/ Doanh thu (%)
3.Lợi nhuận trước thuế/ Doanh thu (%)
4.Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu (%)

Năm
2014

Tốc độ phát triển
(%)

Năm
2015

2014/2013

2015/2014

Bình
quân
(%)


169,8

131,8

150,8

1.920.801.500

2.933.136.402

3.916.134.882

152,7

133,5

143,1

934.438.675

1.917.343.723

2.477.904.038

205,1

129,2

167,1


583.296.325

1.356.290.273

1.518.792.795

232,5

111,9

219,7

1.454.135
7.765.332
(6.311.197)

2.348.503
5.013.601
(2.665.098)

4.859.383
8.304.029
(3.444.646)

161,5
64,5
42,2

206,9


542.260.090

1.283.625.175

1.409.417.757

236,7

109,7

173,2

67.2
32.7
20.2

60.4
39.5
27.9

61.2
39.5
27.9

18.9

26.4

22.0

1.200

1.950.000

Bã mè

Kg

75

12.000

900.000

Lõi ngô

Kg

375

2.000

750.000

Hạt bông

Kg

50


20.700

12.420.000

Bột Ca (OH)2
Tổng

Kg

80

3.500

280.000
18.896.875


Công tác dự toán chi phí nhân công trực tiếp
Định mức chi phí nhân công trực tiếp sản xuất 2500Kg nấm Sò yến

STT

Tên phân xưởng

Đơn giá
(đồng)

Thời gian
(giờ)



4.200.000

 

 

24.240.000

4

Tổng


Công tác lập dự toán chi phí sản xuất chung
Dự toán chi phí sản xuất chung cho sản xuất 2500Kg nấm Sò yến
STT

Các yếu tố chi phí

Dự toán

1

Chi phí nhân viên quản lý phân xưởng

6.000.000

2


Giám đốc

Xuất kho

Phòng kế hoạch

Thủ kho

Phân xưởng sản
xuất

Kế toán NVL


PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 02 tháng 03 năm 2015
Số: 00030
Họ và tên người giao: Đ/c Hà
Nhập tại kho: Nguyên vật liệu
STT

Nguyên vật liệu

TK đối ứng
TK Nợ

TK Có

ĐVT


Kg

1310

12.200

15.982.000

3

Hạt bông

6211

1521

Kg

2610

3.100

8.091.000

4

Lõi ngô

6211


6211

1521

Kg

850

5.900

5.015.000

7

Bột Ca(OH)2

6211

1521

Kg

730

3.500

2.555.000

8



Nguyên vật liệu

TK đối ứng
TK Nợ
TK Có
6211
1521
6211
1521
6211
1521
6211
1521

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Kg
Kg
Kg
Kg

1625
75


Kg

281,25

7.200

2.025.000

6

Cám gạo loại B

6211

1521

Kg

93,75

5.900

553.125

7

Bột Ca(OH)2

6211


Tổng số tiền (viết bằng chữ): Mười chín triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn sáu trăm
hai mươi lăm đồng
Số chứng từ gốc kèm theo: 01


Bảng kê tình hình nhập - xuất - tồn vật tư hàng hoá
Sản phẩm nấm Sò yến
Tháng 3 năm 2015
Tiêu hao thực tế

Tên vật tư

ĐVT

Tồn đầu kỳ

Nhập trong kỳ

Tồn cuối kỳ
Số lượng

Thành Tiền

Mùn cưa

Kg

556


228

384

167.400

Lõi ngô

Kg

6

58

10

54

844.800

Cám gạo

Kg

46

406

167,75


283.500

Dầu DO

Lít

127

700

211

616

12.751.200


Công tác thực hiện và ghi chép đối với chi phí nhân công trực tiếp
Bảng tổng hợp CP nhân công trực tiếp thực tế sản xuất 2500Kg nấm Sò yến

STT

1
2

Đơn giá

Số giờ lao

Tổng tiền


 

 

25.650.400

Phân xưởng

3

4

Tổng


Công tác thực hiện và ghi chép đối với chi phí NVL trực tiếp
Bảng tổng hợp CP NVL trực tiếp thực tế sản xuất cho 2500 Kg nấm
Sò yến
STT

Nguyên vật liệu

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền


54

3.100

167.400

4

Lõi ngô

Kg

384

2.200

844.800

5

Cám gạo

Kg

284,25

7.200

2.046.600


616

20.700

12.751.200

Tổng

19.790.950


Công tác tổ chức thực hiện và ghi chép đối với chi phí sản xuất chung
Bảng quyết toán CP SXC trong sản xuất 2500kg nấm Sò yến
STT

Các yếu tố chi phí

Thành tiền

1

Chi phí nhân viên quản lý phân
xưởng

2

Chi phí vật liệu khác

3

chi phí
 

Lượng

Đơn giá
(Đồng)

Chi phí thực tế

Thành tiền

Lượng

Đơn giá

Mức biến động

Thành tiền Biến động

(Đồng)

(Đồng)

về lượng

Biến động

Biến động


16.200

88.200

384

2.200

844.800

18.000

76.800

94.800

150.000

54

3.100

167.400

12.000

5.400

17.400


331.200

81

3.500

283.500

0

0

3.500

 

 

19.790.950

153.300

395.500

894.075

K0

P0


Lõi ngô

375

2.000

750.000

Hạt bông

50

3.000

Cám gạo
Cám gạo loại

281,25

6.800

B
Dầu DO

93,75

5.700

534.375



Tổ chức đánh giá chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí NC TT kế hoạch

Yếu tố chi
phí

Phân xưởng
NVL
Phân xưởng
chăm sóc
Phân xưởng
thu hoạch
Cộng

Số giờ công
(AH)

Đơn giá giờ Thành tiền

Chi phí NC TT thực hiện

Số giờ

công (đ)

(đ)

công



giờ công (đ)

(BH – AH) (BR – AR)
x AR

x BH

Tổng biến
động
(đ)
(LV)

24

85.000

2.040.000

27

86.000

2.322.000

255.000

27.000

282.000


330.000

24.240.000

335

25.641.400

1.155.000

255.400

1.410.400

56

320

75.000


Tổ chức đánh giá chi phí sản xuất chung
So sánh
Yếu tố chi phí

Chi phí nhân viên quản lý phân
xưởng
Chi phí vật liệu khác



102,7

Chi phí dịch vụ mua ngoài

24.000.000

24.192.000

192.000

100,8

Chi phí khác

29.000.000

28.840.000

-160.000

99,4

81.000.000

81.642.000

642.000

100.8


25.650.400

1.410.400

105.8

CP SXC

81.000.000

81.642.000

642.000

100.8

Tổng chi phí

124.136.875

127.083.350

2.946.475

102.3


Đề xuất một số ý kiến về kế toán quản trị chi phí
trong sản xuất nấm tại công ty Cổ phần KMS đầu tư


Cắt giảm một số chi phí không cần
thiết đồng thời có biện pháp quản lý
chặt chẽ, tránh thất thoát lãng phí

Thông tin sử dụng để đưa ra
quyết định vẫn còn độ chậm
trễ và hiệu quả chưa cao

Nâng cao nhận thức của nhà quản
trị



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status