HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ SẢN XUẤT
NẤM SẠCH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KMS
ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
Góp phần tổng quát cơ sở lý luận và tổng kết
kinh nghiệm thực tiễn về kế toán quản trị chi
phí trong doanh nghiệp
Tìm hiểu thực
trạng về KTQT
chi phí sản
xuất nấm sạch
tại Công ty Cổ
phần KMS đầu
tư sản xuất và
thương mại.
Đánh giá thực trạng về kế toán quản trị chi phí
trong sản xuất nấm sạch tại Công ty Cổ phần
KMS đầu tư sản xuất và thương mại
Góp phần đề xuất ý kiến về kế toán quản trị chi
phí trong sản xuất nấm sạch tại Công ty Cổ
phần KMS đầu tư sản xuất và thương mại
Đặc điểm chung về công ty cổ phần KMS đầu tư sản xuất và
thương mại
Thực trạng kế toán quản trị chi phí trong sản xuất nấm sạch
tại công ty KMS
Một số ý kiến đề xuất về kế toán quản trị chi phí trong sản
xuất nấm sạch tại công ty KMS
Đặc điểm chung về Công ty cổ phần KMS đầu tư sản
xuất và thương mại
Tên và địa chỉ
• Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần
KMS đầu tư sản xuất và thương mại
• Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, Xã Minh Phú,
Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Ngành nghề kinh doanh
• Trồng nấm các loại.
• Trồng các loại rau lấy lá.
• Trồng các loại rau lấy quả.
• Nhận và chăm sóc cây nông nghiệp.
• Trồng cây gia vị, cây dược liệu.
Sản phẩm
• Nấm Sò yến, nấm Đùi gà, nấm Linh
chi…
Tình hình lao động của công ty KMS
2013
100
Lao động quản lý
6
26.1
8
25.8
12
34.3
133.3
150
Lao động trực tiếp
12
52.2
20
64.5
100
100
100
Đại học
16
69.5
17
54.8
21
60.0
106.3
123.5
Cao đẳng
4
17.3
4. Phân theo giới
tính
100
100
100
Nam
19
82.6
23
74.2
26
74.3
121.1
113.0
Nữ
4
2015/2014
Bình quân
(Đồng)
(Đồng)
(Đồng)
(%)
(%)
(%)
12.589.291.439
13.159.723.053
15.138.476.290
104,5
115,0
109,7
3.071.800.020
106,4
80,0
93,2
3. Hàng tồn kho
1.393.690.283
1.674.909.383
2.636.635.907
120,1
157,4
138,7
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
12.589.291.439
13.159.723.053
15.138.476.290
104,5
115,0
109,7
A. Nợ Phải trả
1.305.666.264
466.680.121
0
0
B. Vốn chủ sở hữu
11.283.625.175
12.693.042.932
13.218.900.140
112,4
104,1
108,2
1. Vốn chủ sở hữu
11.283.625.175
12.693.042.932
13.218.900.140
112,4
104,1
Chi phí quản lý kinh doanh
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Lợi nhuận kế toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN
Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
Các chỉ tiêu phân tích
1.Giá vốn/ Doanh thu (%)
2.Lợi nhuận gộp/ Doanh thu (%)
3.Lợi nhuận trước thuế/ Doanh thu (%)
4.Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu (%)
Năm
2014
Tốc độ phát triển
(%)
Năm
2015
2014/2013
2015/2014
Bình
quân
(%)
169,8
131,8
150,8
1.920.801.500
2.933.136.402
3.916.134.882
152,7
133,5
143,1
934.438.675
1.917.343.723
2.477.904.038
205,1
129,2
167,1
583.296.325
1.356.290.273
1.518.792.795
232,5
111,9
219,7
1.454.135
7.765.332
(6.311.197)
2.348.503
5.013.601
(2.665.098)
4.859.383
8.304.029
(3.444.646)
161,5
64,5
42,2
206,9
542.260.090
1.283.625.175
1.409.417.757
236,7
109,7
173,2
67.2
32.7
20.2
60.4
39.5
27.9
61.2
39.5
27.9
18.9
26.4
22.0
1.200
1.950.000
Bã mè
Kg
75
12.000
900.000
Lõi ngô
Kg
375
2.000
750.000
Hạt bông
Kg
50
20.700
12.420.000
Bột Ca (OH)2
Tổng
Kg
80
3.500
280.000
18.896.875
Công tác dự toán chi phí nhân công trực tiếp
Định mức chi phí nhân công trực tiếp sản xuất 2500Kg nấm Sò yến
STT
Tên phân xưởng
Đơn giá
(đồng)
Thời gian
(giờ)
4.200.000
24.240.000
4
Tổng
Công tác lập dự toán chi phí sản xuất chung
Dự toán chi phí sản xuất chung cho sản xuất 2500Kg nấm Sò yến
STT
Các yếu tố chi phí
Dự toán
1
Chi phí nhân viên quản lý phân xưởng
6.000.000
2
Giám đốc
Xuất kho
Phòng kế hoạch
Thủ kho
Phân xưởng sản
xuất
Kế toán NVL
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 02 tháng 03 năm 2015
Số: 00030
Họ và tên người giao: Đ/c Hà
Nhập tại kho: Nguyên vật liệu
STT
Nguyên vật liệu
TK đối ứng
TK Nợ
TK Có
ĐVT
Kg
1310
12.200
15.982.000
3
Hạt bông
6211
1521
Kg
2610
3.100
8.091.000
4
Lõi ngô
6211
6211
1521
Kg
850
5.900
5.015.000
7
Bột Ca(OH)2
6211
1521
Kg
730
3.500
2.555.000
8
Nguyên vật liệu
TK đối ứng
TK Nợ
TK Có
6211
1521
6211
1521
6211
1521
6211
1521
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Kg
Kg
Kg
Kg
1625
75
Kg
281,25
7.200
2.025.000
6
Cám gạo loại B
6211
1521
Kg
93,75
5.900
553.125
7
Bột Ca(OH)2
6211
Tổng số tiền (viết bằng chữ): Mười chín triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn sáu trăm
hai mươi lăm đồng
Số chứng từ gốc kèm theo: 01
Bảng kê tình hình nhập - xuất - tồn vật tư hàng hoá
Sản phẩm nấm Sò yến
Tháng 3 năm 2015
Tiêu hao thực tế
Tên vật tư
ĐVT
Tồn đầu kỳ
Nhập trong kỳ
Tồn cuối kỳ
Số lượng
Thành Tiền
Mùn cưa
Kg
556
228
384
167.400
Lõi ngô
Kg
6
58
10
54
844.800
Cám gạo
Kg
46
406
167,75
283.500
Dầu DO
Lít
127
700
211
616
12.751.200
Công tác thực hiện và ghi chép đối với chi phí nhân công trực tiếp
Bảng tổng hợp CP nhân công trực tiếp thực tế sản xuất 2500Kg nấm Sò yến
STT
1
2
Đơn giá
Số giờ lao
Tổng tiền
25.650.400
Phân xưởng
3
4
Tổng
Công tác thực hiện và ghi chép đối với chi phí NVL trực tiếp
Bảng tổng hợp CP NVL trực tiếp thực tế sản xuất cho 2500 Kg nấm
Sò yến
STT
Nguyên vật liệu
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
54
3.100
167.400
4
Lõi ngô
Kg
384
2.200
844.800
5
Cám gạo
Kg
284,25
7.200
2.046.600
616
20.700
12.751.200
Tổng
19.790.950
Công tác tổ chức thực hiện và ghi chép đối với chi phí sản xuất chung
Bảng quyết toán CP SXC trong sản xuất 2500kg nấm Sò yến
STT
Các yếu tố chi phí
Thành tiền
1
Chi phí nhân viên quản lý phân
xưởng
2
Chi phí vật liệu khác
3
chi phí
Lượng
Đơn giá
(Đồng)
Chi phí thực tế
Thành tiền
Lượng
Đơn giá
Mức biến động
Thành tiền Biến động
(Đồng)
(Đồng)
về lượng
Biến động
Biến động
16.200
88.200
384
2.200
844.800
18.000
76.800
94.800
150.000
54
3.100
167.400
12.000
5.400
17.400
331.200
81
3.500
283.500
0
0
3.500
19.790.950
153.300
395.500
894.075
K0
P0
Lõi ngô
375
2.000
750.000
Hạt bông
50
3.000
Cám gạo
Cám gạo loại
281,25
6.800
B
Dầu DO
93,75
5.700
534.375
Tổ chức đánh giá chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí NC TT kế hoạch
Yếu tố chi
phí
Phân xưởng
NVL
Phân xưởng
chăm sóc
Phân xưởng
thu hoạch
Cộng
Số giờ công
(AH)
Đơn giá giờ Thành tiền
Chi phí NC TT thực hiện
Số giờ
công (đ)
(đ)
công
giờ công (đ)
(BH – AH) (BR – AR)
x AR
x BH
Tổng biến
động
(đ)
(LV)
24
85.000
2.040.000
27
86.000
2.322.000
255.000
27.000
282.000
330.000
24.240.000
335
25.641.400
1.155.000
255.400
1.410.400
56
320
75.000
Tổ chức đánh giá chi phí sản xuất chung
So sánh
Yếu tố chi phí
Chi phí nhân viên quản lý phân
xưởng
Chi phí vật liệu khác
102,7
Chi phí dịch vụ mua ngoài
24.000.000
24.192.000
192.000
100,8
Chi phí khác
29.000.000
28.840.000
-160.000
99,4
81.000.000
81.642.000
642.000
100.8
25.650.400
1.410.400
105.8
CP SXC
81.000.000
81.642.000
642.000
100.8
Tổng chi phí
124.136.875
127.083.350
2.946.475
102.3
Đề xuất một số ý kiến về kế toán quản trị chi phí
trong sản xuất nấm tại công ty Cổ phần KMS đầu tư
Cắt giảm một số chi phí không cần
thiết đồng thời có biện pháp quản lý
chặt chẽ, tránh thất thoát lãng phí
Thông tin sử dụng để đưa ra
quyết định vẫn còn độ chậm
trễ và hiệu quả chưa cao
Nâng cao nhận thức của nhà quản
trị