---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Dãy điện hoá của kim loại
Họ và tên.....................................................
Câu1. Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
. Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb
2+
.
A. Chỉ có. Cu
2+
; B. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
; C. Chỉ có Al
3+
; D. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
.
Câu 2. Cho sắt kim loại nguyên chất , thép ( sắt có chứa 1 ít cacbon ) , gang ( sắt có chứa nhiều cacbon ).
Trong 3 loại vật liệu này, chọn vật liệu mềm nhất , vật liệu cứng và giòn nhất. Cho kết quả theo thứ tự trên.
A. Sắt , thép; B. Thép, gang; C. Sắt, gang ; D. Gang, sắt.
Câu 3. Để điều chế 1 ít Cu trong phòng thí nghiệm , ngời ta dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp
, Pb
2+
. Thứ tự xảy ra phản ứng của Al với các ion đó là
A. Fe
3+
> Ag
+
> Cu
2+
> Pb
2+
. B. Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
> Pb
2+
.
C. Ag
+
> Fe
3+
> Cu
2+
> Pb
2+
. D. Fe
3+
/Ag . Hãy cho biết kim loại nào có thể đẩy đợc Fe ra khỏi dd muối Fe
3+.
A. Al ; B. Fe ; C. Ni ; D. Cu.
Câu 11 Khi cho dồng khí CO đi qua ống sứ đựng hh CuO , Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
nung nóng. khí thoát ra cho qua
nớc vôi trong d thấy tạo ra 3 gam kết tủa, chất rắn trong ống sứ còn lại là 20,2 gam. Vậy khối lợng của hh oxit
ban đầu là:
A-21,68g B-20,08g C-10,34g D-20.68g
Câu 12. Cho 4 dd muối ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
. Kim loại nào sau đây khử đợc cả 4 dd trên.
A. Fe , B. Mg ; C. Al ; D. Cu.
Câu 13. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag , ngời ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại trong dd nào sau đây.
3
)
2
; C. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
; D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
.
Câu 16. Liên kết hóa học trong hợp kim thuộc loại liên kết nào sau đây:
A. Liên kết ion ; B. Liên kết kim loại ;
C. Liên kết cộng hóa trị ; D. Liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 17. Để điều chế đợc 1,08g Ag cần đpdd AgNO
3
)
3
+ Ag.
Câu 19. Phơng pháp nhiệt luyện đợc dùng để điều chế những kim loại nào sau đây.
A.Kim loại kiềm ; ` B. Các kim loại pnc nhóm II.
C.Những kim loại mà oxit của chúng kém bền. D. Kim loại sau H trong dãy điện hóa.
Câu 20. Để điều chế Cu và Ag có thể dùng phơng pháp nào sau đây:
A. Điện phân muối clorua nóng chảy ; B. Điện phân hiđroxit nóng chảy.
C. Điện phân CuO, Ag
2
O nóng chảy ; D. Điện phân dung dịch muối chứa Cu
2+
; Ag
+
.
Bài 21. Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al . Số kim loại tác dụng đợc với các
dung dịch HCl và H
2
SO
4
loãng nhiều nhất là:
A. Tất cả. B. 6. C. 7. D. 8
Bài 22. Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al . Số kim loại tác dụng đ ợc với các
dung dịch Ba(OH)
2
nhiều nhất là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Bài 23. Trong số các kim loại ssau: Fe, Ni, Cu, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al . Số kim loại tác dụng đ ợc với H
2
O
2
, NaNO
3
.
Số dung dịch xảy ra phản ứng với sắt là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Muốn khử dd Fe
3+
thành dd Fe
2+
,ta phải thêm chất nào sau đây vào dd Fe
3+
A.Zn B.Na C.Cu D.Ag
Câu 29: Bạc có lẫn đồng tinh khiết , dùng phơng pháp hoá học nào sau đây để thu đợc bạc tinh khiết.
A.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd AgNO
3
B.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd Cu(NO
3
)
2
C.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd HCl
D. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd H
2
SO
4
đặc nóng
Câu30. cho m gam Mg vào 100ml dung dịch chứa CuSO
4
0,1M và FeSO
4