GIÁO ÁN ĐẠI 7 TUAN 1-2 - Pdf 42

Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Giáo án Đại số 7
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TUẦN I
KÍ DUYỆT Ngày soạn :
Ngày dạy:
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
Tiết 1 §1 TẬP HP
¤
CÁC SỐ HỮU TỶ
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ, cách biểu
diễn số hữu tỷ trên trục số. Nhận biết quan hệ giữa ba tập hợp
¥
, tập
¢
, và tập
¤
.
- Kó năng: Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV : SGK, trục số .
- HS : SGK, dụng cụ học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Cho ví dụ phân số ? Cho ví dụ
về hai phân số bằng nhau ?
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài mới :
Gv giới thiệu tổng quát về nội

28
6
14
3
7
3
1
2
...
6
3
4
2
2
1
5,0
...
3
6
2
4
1
2
2
....
3
6
2
4
1

với
a, b ∈
¢
, b

0.
Tập hợp các số hữu tỷ
được ký hiệu là
¤
.
?1
0,6 =
3
5
;
-1,25 =
125
100

;
1 4
1
3 3
=

?2
a =
1
a
II/ Biểu diễn số hữu tỷ

quả.
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm.
Hoạt động 5 : So sánh hai số
hữu tỷ :
Cho
,x y∈¤
, ta có
x y
x y
x y
=
>
<
©
ª
ª
ª
ª
ª
ª
«
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so
sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận
chung về cách so sánh.
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c ?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì
về các số đã cho với số 0?

III/ So sánh hai số hữu tỷ
VD : So sánh hai số hữu
tỷ sau
a/ -0,4 và
?
3
1

Ta có :
2 6
0,4
5 15
1 5
3 15
5 6
× 5 6
15 15
1
0,4
3
V
− −
− = =
− −
=
− −
− > − ⇒ >

⇒ − <
b/

Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Giáo án Đại số 7
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
* LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 2 §2 CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ.
I. MỤC TIÊU.
- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế
trong tập
¤
các số hữu tỷ.
- Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển
vế trong bài tập tìm x.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ?
So sánh :
?8,0;
12
7
Viết hai số hữu tỷ âm ?
Hoạt động 2 :
Giới thiệu bài mới:
Tính :
?

3

+
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs thực
hiện cách giải dựa trên công
thức đã ghi ?
Làm bài tâp
?1
Hs nêu cách so sánh hai số
hữu tỷ.
So sánh được :
7 35 4 48 7
;0,8 0,8
12 60 5 60 12
= = = ⇒ <
Viết được hai số hữu tỷ âm.
Hs thực hiện phép tính :
45
22
45
12
45
10
15
4
9
2
=+=+
Hs viết công thức dựa trên
công thức cộng trừ hai phân số

1
3
2
5
3
3
2
6,0
=+=−−

=

+=

+
I/ Cộng, trừ hai số hữu
tỷ :
Với
m
b
y
m
a
x
==
;
(a, b ∈
¢
, m > 0) , ta có
m

các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự .
Gv giới thiệu quy tắc .
Yêu cầu Hs viết công thức tổng
quát ?
Nêu ví dụ ?
Yêu cầu học sinh giải bằng cách
áp dụng quy tắc chuyển vế ?
Làm bài tập
?2
.
Gv kiểm tra kết quả.
Giới thiệu phần chú ý :
Trong
¤
,ta cũng có các tổng
đại số và trong đó ta có thể đổi
chỗ hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm
các số hạng một cách tuỳ ý như
trong tập
¢
.
Hoạt động 5 : Củng cố
Làm bài tập áp dụng 6 ; 9 /10.
Phát biểu quy tắc chuyển vế
trong tâp số
¢
.
Viết công thức tổng quát.
Thực hiện ví dụ .

a
b
− − −
+ = + =
− −
− − = − =
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế kia
của một đẳng thức, ta
phải đổi dấu số hạng
đó.
Với mọi x,y,z ∈
¤
:
x + y = z

x = z – y
VD : Tìm x biết :
3
1
5
3

=+
x
?
Ta có :
3
1

IV/ BTVN : Giải bài tập 7; 8; 10 / 10.
Hướng dẫn : Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6.vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để
giải bài tập 10.
* LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
TUẦN II Ngày soạn :
Ngày dạy :
Kí duyệt
Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ
I. MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ
số của hai số .
- Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: Bài soạn , bảng vẽ ô số ở hình 12.
- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường THCS Hải Hậu
Họ và tên: Lưu Tuấn Nghóa Giáo án Đại số 7
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ :
Viết công thức tổng quát
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ ?
Tính :
?
5
1
5,2?

số .
Nhắc lại quy tắc nhân hai
phân số ?

Viết công thức tổng quát quy
tắc nhân hai số hữu tỷ ?
p dụng tính
2 4 5
. ? ; .( 1,2) ?
5 9 9

= − =
GV kiểm tra kết quả.
II/ Chia hai số hữu tỷ :
Nhắc lại khái niệm số nghòch
đảo ? Tìm nghòch đảo của
?
3
1
?
3
2

của2 ?
Viết công thức chia hai phân
số ?
Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như
chia hai phân số.
Gv nêu VDï, yêu cầu Hs làm

4
1
3
2
−=

+

=

+−
=−=−

=

+

=

+

Tìm được
18
1

=
x
.
Hs phát biểu quy tắc nhân
hai phân số :” tích của hai

1
Hs viết công thức chia hai
phân số .
Hs tính
15
14
:
12
7

bằng cách
áp dụng công thức x : y .
Gv kiểm tra kết quả.
I/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c
y
b
a
x
==
;
, ta có :

db
ca
d
c
b

yx .::
==
VD
8
5
14
15
.
12
7
15
14
:
12
7

=

=

2 4 2
0,4: :
3 10 3
2 3 2.3 3
.
5 2 5.( 2) 5
− −
 
− − = =
 ÷


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status