ĐỀ 2
1. Hợp chất nào cho ở trên cò tên gọi là metyl axetat? A.(I)(II)(III) B.(IV)(V)(VI) C.(VI)(IV)
D.(III)(VII)và Y lần lượt là các nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Oxi và lưu huỳnh B. Lưu huỳnh và oxi C. Nhôm và flo D. Không xác định được.
2.Hợp kim của magie và sắt được dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ. Vai trò của
magie trong hợp kim này là:
A. Mg là kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ được Fe B. Tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. Giảm giá thành của hợp kim. D. Anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp
suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D.1,51 gam
4. Công thức hóa học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A. CaSO
4
B. CaSO
4
.2H
2
O C. CaCO
3
.MgCO
3
D.2CaSO
4
.H
2
O.
5. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
2
8. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hóa chất đầu sau:
A. Thủy phân muối AlCl
3
B. Tổng hợp từ H
2
và Cl
2
C. Cl tác dụng với nước D. NaCl tinh thể và H
2
SO
4
đặc
9. Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện:
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường. B. Có chiếu sáng. C. Nhiệt độ thấp. D. Trong bóng tối, nhiệt độ cao.
10. Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy
khí clo, đáy lọ chứa một lớp nuớc mỏng?
A. Đồng không cháy. B. Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, lớp nuớc sau phàn ứng không màu.
C. Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
11.Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra. Khói đó là:
A. do HCl phân hủy tạo thành H
2
và Cl
2
. B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thành NH
A. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu.
B. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen.
C. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màu.
D. Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.
17. Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêuchuẩn là:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit. C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì tạo ra kết tủa có khối
lượngbằng khối lượng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của NaCltrong
hỗn hợp đầu là: A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
19. Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung dịch
NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20. Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch
tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
A. 0,8mol. B. 0,08mol. C. 0,04mol. D. 0,4mol.
21. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 35,5g. B. 45,5g. C. 55,5g. D. 65,5g.
22. Định nghĩa nào về nguyên tố phóng xạ sau đây là đúng nhất? Nguyên tố phóng xạ là:
A.Các nguyên tố chỉ gồm các đồng vị phóng xạ.
B. Các nguyên tố tự phát ra tia không nhìn thấy, có tác dụng diệt trùng.
C. Các nguyên tố hóa học có số hiệu lớn hơn 82.
D. Các nguyên tố có hạt nhân không bền tự phân rã thành các phần nhỏ hơn, trong đó có tia phóng xạ.
23. Nguyên nhân của sự biến thiên tuần hoàn tính chất của các đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất của
ra khỏi nước sinh hoạt trong số các cách sau:
A. Dùng giàn mưa để oxi hóa hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+
ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa.
B. Dùng chất khí clo để oxi hóa hợp chất Fe
2+
thánh hợp chất Fe
3+
ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa.
C. Dùng nước Ja-ven để oxi hóa hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+
ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa.
D. Phương pháp khác.
26. Các electron thuộc lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về những yếu tố nào sau đây? Hãy chọn phương
án sai?
A. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân. B.Độ bền liên kết với hạt nhân.
C. Năng lượng của các electron. D.Khối lượng của các electron.
27. Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất hóa học là:
A. Các electron hóa trị. B. Các electron lớp ngoài cùng.
C. Toàn bộ các electron. D. Các electron lớp ngoài cùng.
28.Trong số 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có những nguyên tố nào mà nguyên tử có hai eletron độc thân
ở trạng thái cơ bản?
A. Có 4 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns
2
np
2
- 2 -
29.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố nào sau đây?
A. Al và Br. B. Al và Cl. C. Mg và Cl. D. Si và Br.
30. Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của
một kim loại hóa trị II trong axit HCl dư thì tạo thành 4,48 lít khí ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu
được bao nhiêu gam muối khan?
A. 26,8g. B. 28,6g. C. 2,6g. D. 26,0g.
31.Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ancol bền?
A. Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (OH).
B. Ancol là những HCHC, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với các ngtử C lai hóa sp
3
.
C. Khi thay một hay nhiều ngtử H của ankan bằng một hay nhiều nhóm OH thì HC thu được gọi là ancol.
D. Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với gốc hiđrocacbon.
32. Phát biểu nào sau đây về rượu và phenol là không đúng?
A. Nhóm OH của phenol liên kết với C lai hóa sp
3
trong nhân benzen.
B. Nhóm chức của rượu và phenol là nhóm hiđroxyl (OH).
C. Rượu và phenol là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Rượu thơm có nhóm OH liên kết với C lai hóa sp
3
ngoài nhân benzen.
33.Phát biểu nào sau đây về kiên kết hiđro là không đúng?
A. Liên kết hiđro là liên kết vật lí được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa nguyên tử H linh động tích điện
dương (+d) với nguyên tử (của nguyên tố có độ âm điện tương đối lớn) tích điện âm (-d).
B. Liên kết hiđro giữa các phân tử CH
3
COOH bền hơn liên kết giữa hiđro giữa các phân tử C
6
H
5
-OH (III) C
6
H
5
-CH
2
-OH (IV) C
6
H
5
-CH
2
-CH
2
-OH
(V)
OH
CH
3
(VI)
O CH
3
(VII)
CH
3
CH
3
O
z
C
n
H
2n+2-z
(OH)
z
. B.CnH
2n+2-2a
OR(OH)
z
. C.CnH
2n+2
OC
n
H
2n+1
OH. D.C
n
H
2n+2-2a
O
z
R(OH)
z
.
39.Chất có công thức nào sau đây gọi là este? A.C
n
H
2
. C.C
2
H
5
Cl. D.C
2
H
5
HSO
4
.
41.Cho cac chất có cấu tạo sau: (I).CH
3
-CH
2
-NH
2
(II).CH
3
-NH-CH
3
(III).CH
3
-(C=O)-NH
2
- 3 -
(VI).NH
2
A.(I)(II)(VI)(VII)(VIII)(IX). B.(I)(III)(IV)(V)(VI)(IX). C.(III)(IV)(V)(VIII)(IX). D.(I)(II)(VI)(VIII)(IX).
42.Cho các chất sau: (I)ddHCl; (II)ddH
2
SO
4
; (III)ddBrom; (IV)ddNaOH; (V)Na; (VI)ddCH
3
OH; (VII)
CH
3
COOH; (VIII)CH
3
COOC
2
H
5
. Những chất nào cho trên có thể tác dụng với rượu etylic?
A.Tất cả các chất trên .B.(I)(II)(IV)(V)(VI)(VIII). C.(IV)(V)(VI)(VII)(VIII) .D.(I)(II)(VI)(VII).
43.Dùng những hoá chất nào trong số dưới đây để phân biệt axit fomic và axit axetic?
A.AgNO
3
/NH
3
. B.Na
2
CO
3
. C.NaOH. D.Na.
44.Cho sơ đồ biến hoá sau:A + NaOH
→
H
5
D.CH
2
=CH-COOC
3
H
7
45.Tiến hành oxi hoá 2,5 mol rượu etylicthành fomanđehyt bằng CuO rồi cho fomanđehyt tan hết vào trong nước thu
được 160ml dd fomalin 37,5%.Vậy hiệu suất phản ứng oxi hoá là bao nhiêu?
A.90% B.80% C.70% D.60%
46.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Axit béo là các axit mạch không phân nhánh,có thể được điều chế từ dầu mỡ tự nhiên.
B. Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chứa một nhóm cacboxyl trong phân tử.
C. Este là sp của pứ loại nước giữa rượu và axit tương ứng.
D. Pứ xà phòng hoá là pứ thuỷ phân este đươc715 thực hiện trong môi trường kiềm.
47.Công thức phan tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rượu thơm no đơn chức có dạng:
A.C
n
H
2n-6
O
2
(n>=6) B.C
n
H
2n-8
O
2
(n>=7) C.C
H
2n-1
COOH(n>=2). (V)Axit đơn chức noC
n
H
2n+2
(n>=1).
Những công thức chung của các axit cacboxylic nào sau đây là đúng?
A.(III)(II) B.(III)(V) C.(I)(II)(V) D.(I)(II)(IV)
49.Cho hh HCHO và H
2
đi qua ống đựng Ni đun nóng. Dẫn toàn bộ hh thu được sau pứ qua bình đựng nước thấy
khối lượng bình tăng 23,6g. Lấy dd trong bình cho tác dụng hết với dd AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 43,2g Ag kim
loại. Khối lượng CH
3
OH tạo ra trong pứ cộng hợp hidro của HCHO là:
A.16,6g B.12,6g C.20,6g D.2,06g
50.Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: (I)CH
3
COOH (II)CH
3
OH (III)CH
3
COCH
3