Đề Thi Thử ĐH - CĐ Số 04 (Đ.án) - Pdf 53

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008 - 2009
Thời gian: 90’
I. PHẦNCHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (GỒM 40 CÂU)
Câu 1: Một con lắc lò xo (m = 1kg) dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có tốc độ v = 10 cm/s thì thế
năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của vật bằng:
A. 0,03 J B. 0,00125 J C. 0,04 J D. 0,02 J
Câu 2: Cho mạch điện gồm R = 40Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10Ω) và tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 260 V, tần số f =
50 Hz luôn không đổi. Biết mạch AB có tính cảm kháng. Để công suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200 W thì tụ
C có dung kháng
A. 10 Ω B. 20 Ω C. 80 Ω D. 40 Ω
Câu 3: Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều
dài lò xo biến đổi từ 40 cm đến 56 cm. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng lên, lúc t = 0, lò xo có
chiều dài 52 cm và vật đang đi ra xa VTCB. Phương trình dao động của vật là
A. x = 16cos(9πt + π/6) cm B. x = 8cos(9πt + 5π/6) cm
C. x = 8cos(9πt + 2π/3) cm D. x = 8cos(9πt - π/6) cm
Câu 4: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H
= 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A. Giảm điện áp xuống còn 1 kV B. tăng điện áp lên đến 6 kV
C. tăng điện áp lên đến 8 kV D. tăng điện áp lên đến 4 kV
Câu 5: Trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng người ta tạo hai nguồn A và B dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình u
A
= cosωt; u
B
= 3cos(ωt + π) cm. Coi biên độ sóng không đổi. Một điểm M trên mặt chất
lỏng, có hiệu đường đi đến A và B bằng số nguyên lần bước sóng sẽ dao động với biên độ là
A. 1 cm B. 3 cm C. 2 cm D. 4 cm
Câu 6: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4 mH và tụ điện có điện dung C = 64 μF.
Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây là 0,3 V. Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là
A. 0,15 A B. 0,12 A C. 0,20 A D. 0,25 A

0
/(2πQ
0
) C. 2πQ
0
/I
0
D. 2πI
0
/Q
0
Câu 12: Quang phổ liên tục
A. do các vật phát ra bị kích thích phát sáng B. là quang phổ gồm nhiều vạch sáng màu riêng biệt
C. phụ thuộc vào thành phần của nguồn sáng D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng
Câu 13: Bức xạ có bước sóng λ = 600 nm
A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B. là tia hồng ngoại
C. là tia tử ngoại D. là tia Rơnghen
Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp
giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với
cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung kháng Z
C
của tụ điện là
A. R
2
= Z
C
(Z
L

= 300 N/m và chiều dài l
0
, cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiều dài là l
0
/4.
Độ cứng của lò xo đã bị cắt ngắn là:
A. 400 N/m B. 1200 N/m C. 225 N/m D. 75 N/m
Câu 16: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức
2 cos10010 ti
π
=
A. Biết tụ điện có điện dung
C = 250/π μF. Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là:
A.
300 2 os(100 )
2
u c t
π
π
= +
V B.
400 2 os(100 )
2
u c t
π
π
= −
V
C.
100 2 os(100 )

4 4
cos(2 ) cos(2 )
3
3 3
x t t
π
π π
= − +
cm. Biên độ dao động là
A. A =
4 2
cm B. A = 4 cm C. A =
4 3
cm D. 4π cm
Câu 21: Để chu kì con lắc đơn tăng gấp 2 lần, ta cần
A. tăng chiều dài lên 2 lần B. giảm chiều dài 2 lần
C. tăng chiều dài lên 4 lần D. giảm chiều dài 4 lần
Câu 22: Một con lắc đơn: kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc α
0
= 45
0
rồi thả không vận tốc đầu. Góc lệch của
dây treo khi động năng bằng 3 thế năng
A. 22
0
B. 22,5 C. 23
0
D. không tính được
Câu 23: Tia phóng xạ
A. Bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia α. B. Bị lệch trong điện trường nhiều nhất là tia β.

23
hạt/mol. B. 6,02.10
23
hạt/mol. C. 6,22.10
23
hạt/mol. D. 6,122.10
23
hạt/mol.
Câu 26: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch U = 120V, ở hai đầu cuộn dây U
d
= 120V, giữa hai đầu tụ điện U
C
=
120V. Hệ số công suất của mạch bằng
A.
2
2
. B.
1
2
. C.
3
5
. D.
3
2
.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng (khe I-âng) dùng ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 μm thì tại vị trí
M trên màn, cách vân trung tâm 3,75 mm là vân sáng bậc 5. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc khác có

A. Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng.
B. Tia tử ngoại luôn kích thích sự phát quang các chất mà nó chiếu vào.
C. Ứng dụng của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm.
D. Trong các tia đơn sắc: đỏ, cam và vàng truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất.
Câu 34: Xét phản ứng nhiệt hạch:
2 2 3
1 1 1
D D T p+ → +
. Cho m
D
= 2,0136u; m
T
= 3,0160u; m
p
= 1,0073u; 1 u =
931,5 MeV/c
2
. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra bằng
A. 3,63 MeV. B. 2,45 MeV. C. 4,26 MeV. D. 2,89 MeV.
Câu 35: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4 mH và tụ điện có điện dung C = 64 μF.
Biết dòng điện trong mạch có giá trị cực đại bằng 0,2 A. Vào thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
thì điện tích của tụ điện bằng
A. 4.10
-6
C. B. 3,2.10
-5
C. C. 4,8.10
-5
C. D. 3,6.10
-6

V. Ghép thêm tụ C
2
với tụ C
1
sao cho I = 4A. Giá trị
A. C
2
= 159 μF. B. C
2
= 79,5 μF. C. C
2
= 318 μF. D. C
2
= 31,8 μF.
Câu 40: Một con lắc đơn (l = 20 cm) treo tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng góc α =
0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc vơi sợi dây về
VTCB. Biên độ dao động
A. S
0
= 2 cm. B. S
0
=
22
cm. C. S
0
=
4 2
cm. D. S

.
Câu 43: Trong sự liên hệ giữa chuyển động tròn đều và DĐĐH, ta có:
A. Góc quay của bán kính tương ứng với pha của DĐĐH.
B. Vận tốc chuyển động tròn đều tương ứng với vận tốc DĐĐH.
C. Số vòng quay của chuyển động tròn đều trong 1s tương ứng với tần số DĐĐH.
D. Vận tốc của chuyển động tròn bằng vận tốc trung bình của DĐĐH trong 1 chu kì.
Câu 44: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí của các vạch,
người ta biết
A. phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang. B. nhiệt độ của vật đó.
C. các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó. D. các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó.
Câu 45: Đồng vị
A. là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số khối.
B. của các nguyên tử luôn nặng hơn các nguyên tử đó vì có nhiều nơtron hơn.
C. của các nguyên tử thường không bền vững.
D. của các nguyên tử có tính chất vật lý giống nhau.
Câu 46: Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim
loại
A. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
B. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
C. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
Câu 47: Một mẫu
210
84
Po
là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T = 138 ngày đêm, tại t = 0 có khối lượng 1,05 g.
Sau thời gian t , khối lượng
210
84
Po

tử X, Y đo được lần lượt là
2
X
U U
=
, U
Y
= U. X và Y là
A. hai cuộn dây. B. cuộn dây và C. C. cuộn dây và R.
D. tụ C và điện trở.
Câu 52: Một đĩa mài quay với gia tốc không đổi γ = 2 rad/s
2
. Đĩa mài bắt đầu quay với tốc độ góc ω
0
= - 8 rad/s.
Thời gian để đĩa dừng lại là
A. 4 s. B. 1,6 s. C. 8 s. D. 16 s.
Câu 53: Cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm của một mạch dao động LC lý tưởng có giá trị cực đại là 2
mA. Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị
A. không tính được vì thiếu dữ kiện. B. 1 mA. C.
20,5
mA. D.
2
mA.
Câu 54: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 18 rad/s thì bị hãm lại quay chậm dần với gia tốc góc có độ lớn
không đổi là 1,5 rad/s
2
. Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng lại là
A. 96 rad. B. 108 rad. C. 180 rad. D. 216 rad.
Câu 55: Hãy tìm câu sai. Đặc điểm của chuyển động quay quanh một trục cố định của môt vật rắn là

0
= 0,825 μm. Chiếu
đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ
1
= λ
0
/2 và λ
2
= 3λ
0
/4 vào catốt.
Độ lớn của hiệu điện thế hãm là
A. 1,5 V. B. 2 V. C. 0,5 V. D. 1 V.
Câu 60: Trong sự phát quang, thời gian phát quang
A. là khoảng thời gian từ lúc ngừng kích thích đến lúc ngừng phát quang.
B. là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu kích thích đến lúc ngừng phát quang.
C. là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu kích thích đến lúc ngừng kích thích.
D. luôn giống nhau đối với mọi chất phát quang.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status