THI THỬ TN TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - THÁI BÌNH-ĐÊ3 - Pdf 42

Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm học 2007 - 2008
Trờng THPT nguyễn du Môn: sinh học
Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề
Mã để : 331
(Đề bài gồm có 04 trang)
Câu 1 :
Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định:
A.
Kiểu gen của cơ thể.
B.
Thời kỳ phát triển.
C.
Thời kỳ sinh trởng.
D.
Điều kiện môi trờng.
Câu 2 :
Trong quá trình phát sinh loài ngời, nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:
A.
Vợn ngời hoá
thạch.
B.
Ngời cổ.
C.
Ngời hiện đại.
D.
Ngời vợn.
Câu 3 :
Phát biểu nào sau đây không nằm trong nội dung của học thuyết ĐacUyn?
A.
Loài mới đợc hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của CLTN theo con đờng

Đáp án đúng là:
A.
2,4,5
B.
1,3,6
C.
2,4,6
D.
1,3,5
Câu 6 :
Mục đích của lai cải tiến giống là:
A.
Cải tiến năng suất của con lai F
1.
B.
Cải tiến năng suất của giống địa phơng.
C.
Cải tiến năng suất của giống bố mẹ.
D.
Cải tiến năng suất và chất lợng của con lai.
Câu 7 :
ở cà chua (2n=24NST) số NST ở thể tam bội là:
A. 48 B. 25 C. 27 D. 36
Câu 8 :
Dáng đi thẳng ngời đã dẫn đến thay đổi quan trọng nào trên cơ thể ngời:
A.
Giải phóng hai chi trớc khỏi chức năng di
chuyển.
B.
Bàn tay đợc hoàn thiện dần.

Sự xuất hiện cuả các enzim.
B.
Sự hình thành các chất hữu cơ phức tạp
Prôtêin và axit Nuclêic.
C.
Sự tạo thành giọt Côaxecva.
D.
Sự hình thành màng.
Câu 12 :
Trong kỹ thuật di truyền, ngời ta thờng dùng thể truyền là:
A.
Plasmit và nấm men.
B.
Thể thực khuẩn và Plasmit.
C.
Vi khuẩn và Plasmit.
D.
Thể thực khuẩn và vi khuẩn.
Câu 13 :
Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hoá là:
A.
áp lực của CLTN.
B.
áp lực cuả quá trình đột biến.
C.
Sự cách ly.
D.
Tốc độ sinh sản.
Câu 14 :
Nếu thế hệ F

ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho
cây tứ bội thuần chủng quả đỏ lai với cây tứ bội quả vàng đợc F
1
quả đỏ. Cho F
1
tự thụ phấn, tỉ
lệ kiểu hình ở F
2
là:
A. 1 đỏ : 1 vàng. B. 3 đỏ : 1 vàng. C. 11 đỏ : 1 vàng. D. 35 đỏ : 1 vàng.
Câu 18 :
Phơng pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi đợc sử dụng trong trờng hợp:
A.
Cần phát hiện gen xấu để loại bỏ.
B.
Cần giữ lại phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều về kiểu gen của giống.
C.
Hạn chế hiện tợng thoái hoá giống.
D.
Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao và sử dụng u thế lai.
Câu 19 :
Trong một quẩn thể giao phối có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,64
AA+0,32aa+0,04aa=1
Tần số tơng đối của các alen A:a là:
A.
A:a=0,5:0,5.
B.
A:a=0,64:0,36
C.
A:a=0,96:0,04

Quá trình CLTN.
D.
Quá trình phân ly tính trạng.
Câu 23 :
Những khó khăn nào sau đây không phải là khó khăn của việc nghiên cứu di truyền ở ngời?
A.
Vì lí do xã hội không thể áp dụng phơng pháp lai hay gây đột biến để nghiên cứu nh đối với động
2
vật và thực vật.
B.
Ngời sinh sản chậm, đẻ ít con.
C.
Số lợng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng, kích thớc.
D.
Số lợng ngời trong một quần thể ít.
Câu 24 :
Trờng hợp cặp Nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong sản phẩm
Prôtêin đợc tổng hợp là:
A.
Trình tự axit amin tứ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
B.
Chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
C.
Thay thế 1 axit amin.
D.
Axit amin thuộc bộ ba thứ t có thể bị thay đổi.
Câu 25 :
Loại đột biến không đợc di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A.
Đột biến gen.

A.
Đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp Nuclêôtit.
B.
Thay thế cặp Nuclêôtit này bằng cặp
Nuclêôtit khác.
C.
Mất Nuclêôtit.
D.
Thêm Nuclêôtit.
Câu 29 :
Đột biến gen là những biến đổi:
A.
Kiểu hình do ảnh hởng của môi trờng.
B.
Liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp Nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN.
C.
Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
D.
Kiểu gen của cơ thể do lai giống.
Câu 30 :
Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào làm cho vật chất di truyền không thay đổi là:
A.
Mất đoạn.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Lặp đoạn.
D.
Đảo đoạn.
Câu 31 :

Câu 34 :
Để biết một biến dị là thờng biến hay đột biến ngời ta thờng căn cứ vào:
A.
Khả năng phản ứng của cơ thể trớc môi tr-
ờng.
B.
Kiểu gen của cá thể.
C.
Kiểu hình của cá thể.
D.
Biến dị đó là di truyền hay không di truyền.
Câu 35 :
Đóng góp quan trọng của học thuyết La Mác là:
A.
Khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh vật.
3
B.
Nêu ra xu hớng tiến hoá ở sinh vật.
C.
Chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến
phức tạp.
D.
Đề xuất quan niệm ngời là động vật cao cấp phát sinh từ vợn.
Câu 36 :
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:
A. Đột biến NST. B. Biến dị di truyền. C. Đột biến gen. D. Thờng biến.
Câu 37 :
Biến dị nào dới đây là biến dị không di truyền:
A. Thờng biến. B. Biến dị tổ hợp. C. Đột biến NST. D. Đột biến gen.
Câu 38 :

4
Môn Sinh TN (Đề số 3)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài.
Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status