THI THỬ TN TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - THÁI BÌNH-ĐÊ7 - Pdf 42

Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm học 2007 - 2008
Trờng THPT nguyễn du Môn: sinh học
Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề
Mã để : 772
(Đề bài gồm có 04 trang)
Câu 1 :
Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài, quá trình nào dới đây đóng vai trò quyết
định:
A.
Quá trình đột biến.
B.
Quá trình giao phối.
C.
Quá trình phân ly tính trạng.
D.
Quá trình CLTN.
Câu 2 :
Sự kiện nào dới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
A.
Sự hình thành các chất hữu cơ phức tạp
Prôtêin và axit Nuclêic.
B.
Sự hình thành màng.
C.
Sự tạo thành giọt Côaxecva.
D.
Sự xuất hiện cuả các enzim.
Câu 3 :
Trờng hợp cặp Nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong sản phẩm
Prôtêin đợc tổng hợp là:

6,25%.
D.
25%.
Câu 7 :
Trong một quẩn thể giao phối có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,64
AA+0,32aa+0,04aa=1
Tần số tơng đối của các alen A:a là:
A. A:a=0,5:0,5. B. A:a=0,96:0,04 C. A:a=0,64:0,36 D. A:a=0,8:0,2
Câu 8 :
Nhân tố nào dới đây không phải là nhân tố tiên hoá:
A.
Quá trình giao phối.
B.
Quá trình đột biến.
C.
Chọn lọc tự nhiên.
D.
Chọn lọc nhân tạo.
Câu 9 :
Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen dị hợp là 100%. Tỷ
lệ kiểu gen dị hợp ở quần thể F
4
là:
A. 3,125% B. 6,25% C. 25% D. 12,5%
Câu 10 :
ở cà chua (2n=24NST) số NST ở thể tam bội là:
A.
25
B.
36

Sự sống đợc sinh ra từ các hợp chất vô cơ theo phơng thức hoá học.
B.
Sự sống đợc sinh ra từ các hợp chất hữu cơ.
C.
Sự sống đợc sinh ra nhờ sự tơng tác giữa các hợp chất hữu cơ và vô cơ.
D.
Sự sống đợc đa tới từ các hành tinh khác dới dạng hạt sống.
Câu 14 :
Những đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số Nuclêôtit và số liên kết hyđrô so
với gen ban đầu:
A.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
B.
Thay thế 1 cặp Nuclêôtit và thêm 1 cặp Nuclêôtit.
C.
Đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
D.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit.
Câu 15 :
Sự sống có thể di c lên cạn là nhờ:
A.
Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tao ôxi, hình thành tầng ôzôn chắn tia tử ngoại.
B.
Trên cạn cha bị chi phối mạnh mẽ bởi tác động của CLTN.
C.
Điều kiện khí hậu thuận lợi.
D.
Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp trên cạn.
Câu 16 :
Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định:

Số lợng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể.
C.
F
1
có tỉ lệ dị hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
D.
Ngày càng xuất hiện nhiều đột biến có hại.
Câu 19 :
Để biết một biến dị là thờng biến hay đột biến ngời ta thờng căn cứ vào:
A.
Kiểu gen của cá thể.
B.
Khả năng phản ứng của cơ thể trớc môi tr-
ờng.
C.
Biến dị đó là di truyền hay không di truyền.
D.
Kiểu hình của cá thể.
Câu 20 :
Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá nhỏ là quá trình biết đổi thành phần kiểu gen của
(1:cá thể, 2:quần thể), bao gồm sự phát sinh (3:biến dị, 4:đột biến), sự phát tán và tổ hợp các
đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến và biến dị tổ hợp có lợi, sự cách ly (5:địa lý,
6:sinh sản) giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc; kết quả là sự hình thành loài mới.
Đáp án đúng là:
A.
2,4,6
B.
1,3,6
C.
1,3,5

B.
Đột biến giao tử.
C.
Đột biến gen.
D.
Đột biến Xôma.
Câu 24 :
Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A.
Kích thích nhng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B.
Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.
Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D.
Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 25 :
Đóng góp quan trọng của học thuyết La Mác là:
A.
Khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh vật.
B.
Đề xuất quan niệm ngời là động vật cao cấp phát sinh từ vợn.
C.
Chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến
phức tạp.
D.
Nêu ra xu hớng tiến hoá ở sinh vật.
Câu 26 :
Biến dị nào dới đây là biến dị không di truyền:
A. Đột biến NST. B. Biến dị tổ hợp. C. Đột biến gen. D. Thờng biến.

lệ kiểu hình ở F
2
là:
A.
11 đỏ : 1 vàng.
B.
35 đỏ : 1 vàng.
C.
3 đỏ : 1 vàng.
D.
1 đỏ : 1 vàng.
Câu 30 :
Đột biến gen là những biến đổi:
A.
Kiểu hình do ảnh hởng của môi trờng.
B.
Liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp Nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN.
C.
Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
D.
Kiểu gen của cơ thể do lai giống.
Câu 31 :
Nội dung cơ bản của định luật Hacđi-Vanbec là:
A.
Tỷ lệ các loại kiểu hình trong quần thể đợc duy trì ổn định.
B.
Tỷ lệ các loại kiểu gen trong quần thể đợc duy trì ổn định.
C.
Trong quần thể giao phối tự do và ngẫu nhiên, tần số tơng đối của các alen thuộc mỗi gen đợc duy
trì ổn định qua các thế hệ.

A.
Vi khuẩn và Plasmit.
B.
Thể thực khuẩn và Plasmit.
C.
Plasmit và nấm men.
D.
Thể thực khuẩn và vi khuẩn.
Câu 35 :
Phơng pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi đợc sử dụng trong trờng hợp:
A.
Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao và sử dụng u thế lai.
B.
Cần phát hiện gen xấu để loại bỏ.
C.
Hạn chế hiện tợng thoái hoá giống.
D.
Cần giữ lại phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều về kiểu gen của giống.
Câu 36 :
Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hoá là:
A.
Sự cách ly.
B.
áp lực của CLTN.
C.
áp lực cuả quá trình đột biến.
D.
Tốc độ sinh sản.
Câu 37 :
Trong quá trình phát sinh loài ngời, nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

4
Môn Sinh TN (Đề số 7)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài.
Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status