THI THỬ TN TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - THÁI BÌNH-ĐÊ 5 - Pdf 42

Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm học 2007 - 2008
Trờng THPT nguyễn du Môn: sinh học
Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề
Mã để : 595
(Đề bài gồm có 04 trang)
Câu 1 :
Phơng pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi đợc sử dụng trong trờng hợp:
A.
Cần phát hiện gen xấu để loại bỏ.
B.
Cần giữ lại phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều về kiểu gen của giống.
C.
Hạn chế hiện tợng thoái hoá giống.
D.
Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao và sử dụng u thế lai.
Câu 2 :
Để biết một biến dị là thờng biến hay đột biến ngời ta thờng căn cứ vào:
A.
Kiểu gen của cá thể.
B.
Khả năng phản ứng của cơ thể trớc môi tr-
ờng.
C.
Kiểu hình của cá thể.
D.
Biến dị đó là di truyền hay không di truyền.
Câu 3 :
Nhân tố nào dới đây không phải là nhân tố tiên hoá:
A.
Quá trình đột biến.

D.
áp lực cuả quá trình đột biến.
Câu 7 :
Sắp xếp các đại địa chất sau theo đúng lịch sử phát triển của sự sống: 1- Đại thái cổ; 2- Đại
trung sinh; 3- Đại nguyên sinh; 4- Đại tân sinh; 5- Đại cổ sinh. Đáp án đúng là:
A. 1-3-5-2-4 B. 1-2-5-3-4 C. 1-5-3-2-4 D. 1-2-3-4-5
Câu 8 :
Phát biểu nào sau đây không nằm trong nội dung của học thuyết ĐacUyn?
A.
Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
B.
Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải.
C.
Loài mới đợc hình thành dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của CLTN theo con đờng phân
li tính trạng.
D.
CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, đó là nhân tố chính trong quá trình hình
thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
Câu 9 :
Nếu thế hệ F
1
tứ bội là: o AAaa x o AAaa; trong trờng hợp giảm phân và thụ tinh bình thờng
thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F
2
sẽ là:
A.
1AAAA:8AAAa:18AAaa:8Aaaa:1aaaa.
B.
1AAAA:8AAa:18AAaa:8Aaaa:1aaaa.
C.

25
B.
48
C.
27
D.
36
Câu 13 :
Những khó khăn nào sau đây không phải là khó khăn của việc nghiên cứu di truyền ở ngời?
A.
Số lợng ngời trong một quần thể ít.
B.
Vì lí do xã hội không thể áp dụng phơng pháp lai hay gây đột biến để nghiên cứu nh đối với động
vật và thực vật.
C.
Ngời sinh sản chậm, đẻ ít con.
D.
Số lợng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng, kích thớc.
Câu 14 :
Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá nhỏ là quá trình biết đổi thành phần kiểu gen của
(1:cá thể, 2:quần thể), bao gồm sự phát sinh (3:biến dị, 4:đột biến), sự phát tán và tổ hợp các
đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến và biến dị tổ hợp có lợi, sự cách ly (5:địa lý,
6:sinh sản) giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc; kết quả là sự hình thành loài mới.
Đáp án đúng là:
A. 2,4,5 B. 1,3,5 C. 2,4,6 D. 1,3,6
Câu 15 :
Một Prôtêin bình thờng có 400 axitamin. Prôtêin đó bị biến đổi do có axitamin thứ 350 bị thay
thế bằng 1 axitamin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra biến đổi trên là:
A.
Đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp Nuclêôtit.

Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống là:
A.
Sự sống đợc sinh ra từ các hợp chất hữu cơ.
B.
Sự sống đợc sinh ra nhờ sự tơng tác giữa các hợp chất hữu cơ và vô cơ.
C.
Sự sống đợc sinh ra từ các hợp chất vô cơ theo phơng thức hoá học.
D.
Sự sống đợc đa tới từ các hành tinh khác dới dạng hạt sống.
Câu 19 :
Trong phép lai khác dòng, u thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
, sau đó giảm dần qua các thế hệ là
do:
A.
F
1
có tỉ lệ đồng hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B.
F
1
có tỉ lệ dị hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C.
Số lợng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể.
D.
Ngày càng xuất hiện nhiều đột biến có hại.
Câu 20 :
Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định:
A.
Thời kỳ sinh trởng.

Câu 24 :
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:
2
A. Đột biến gen. B. Biến dị di truyền. C. Thờng biến. D. Đột biến NST.
Câu 25 :
Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài, quá trình nào dới đây đóng vai trò quyết
định:
A.
Quá trình đột biến.
B.
Quá trình CLTN.
C.
Quá trình giao phối.
D.
Quá trình phân ly tính trạng.
Câu 26 :
Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:
A.
Kích thích nhng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B.
Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C.
Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D.
Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 27 :
Trong một quẩn thể giao phối có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,64
AA+0,32aa+0,04aa=1
Tần số tơng đối của các alen A:a là:
A.

với gen ban đầu:
A.
Đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
B.
Thay thế 1 cặp Nuclêôtit và thêm 1 cặp Nuclêôtit.
C.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit.
D.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Câu 31 :
Trờng hợp cặp Nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả xảy ra trong sản phẩm
Prôtêin đợc tổng hợp là:
A.
Axit amin thuộc bộ ba thứ t có thể bị thay đổi.
B.
Trình tự axit amin tứ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
C.
Thay thế 1 axit amin.
D.
Chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
Câu 32 :
Hoá chất có khả năng gây đột biến gen thay thế cặp A-T bằng cặp G-X là:
A.
NMU.
B.
EMS.
C.
Cônxixin.
D.
5BU.

3 đỏ : 1 vàng.
D.
35 đỏ : 1 vàng.
Câu 36 :
Biến dị nào dới đây là biến dị không di truyền:
A.
Biến dị tổ hợp.
B.
Đột biến NST.
C.
Đột biến gen.
D.
Thờng biến.
Câu 37 :
Loại đột biến không đợc di truyền qua sinh sản hữu tính là:
3
A.
Đột biến giao tử.
B.
Đột biến gen.
C.
Đột biến tiền phôi.
D.
Đột biến Xôma.
Câu 38 :
Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá KiMura là:
A.
Nêu lên vai trò của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong tiến hoá, không liên quan
đến CLTN.
B.

02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status