TÀI LIỆU THAM KHẢO TỔNG hợp câu hỏi và TRỞ lời câu hỏi TRẮC NGHIỆP các môn KHOA học mác lê NIN có đáp án ĐÚNG - Pdf 42

MỤC LỤC

Trang
LỜI NÓI ĐẦU

5

Chương 1: TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

6

Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn

6

Phần 2: Đáp án đúng

60

Chương 2: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN

63

Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn

63

Phần 2: Đáp án đúng

135


LỜI NÓI ĐẦU

Để không ngừng nâng cao chất lượng giáo dục nói chung, giáo dục đại
học nói riêng, những năm qua, Bộ Giáo dục và Đào tạo tăng cường chỉ đạo
đối với công tác giáo dục - đào tạo trên tất cả các mặt, trong đó có đổi mới
hình thức thi, kiểm tra đánh giá kết quả với phương châm “học thực chất, thi
thực chất, đánh giá kết quả thực chất”, điều đó tạo ra sự chuyển biến toàn
diện, tích cực trong công tác giáo dục – đào tạo.
Chương 1
MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Phần 1
CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống để được khái niệm hoàn
chỉnh về triết học: Triết học là hệ thống .......(1)......... chung nhất về thế giới
và về....(2)....của con người trong thế giới đó
a. (1) Các quan điểm lý luận, (2) vị trí
b. (1) Các quy luật, (2) vị trí
c. (1) Phương pháp luận, (2) địa vị
d. Cả a, b và c
Câu 2: Nguồn gốc ra đời của triết học là:
a. Từ nguồn gốc nhận thức và xã hội
b. Từ nguồn gốc nhận thức, xã hội và giai cấp
c. Từ sự thích hiểu biết và khám phá thế giới của con người.
d. Từ sự phát triển của nhận thức.
Câu 3: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống để được khái niệm hoàn
chỉnh về triết học Mác – Lênin: Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan
điểm........(1)......... về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương
pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
trong......(2).......và cải tạo thế giới.
a. (1) Duy vật biện chứng, (2) nhận thức

Câu 9: C.Mác viết tác phẩm “Bản thảo kinh tế - triết học” vào thời gian
nào?
a. 1843
b. 1844
c. 1845
d. 1846
Câu 10: Hai phát kiến vĩ đại của C.Mác là:
a. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
b. Học thuyết giá trị thặng dư
c. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thế giới
d. Cả a và b
Câu 11: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa
các quan hệ xã hội” là câu nói của:
a. C.Mác
b. Ph.Ăngghen
c. V.I.Lênin
d. Cả a và b
Câu 12: Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học về
xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là:
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
c. Học thuyết về nhà nước và cách mạng
d. Học thuyết về chiến tranh và quân đội
Câu 13: C.Mác và Ăngghen viết tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản” vào thời gian nào?
a. 1842
b. 1844
c. 1846
d. 1848
Câu 14: Lênin viết tác phẩm “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh

c. Phương pháp siêu hình
d. Phép siêu hình
Câu 20: Người có công lớn nhất khôi phục và phát triển chủ nghĩa duy
vật thế kỷ XVII – XVIII là:
a. Can tơ
b. Phoi Ơ Băc
c. Đuy Rinh
d. Hêghen
Câu 21: Luận điểm: “Các nhà triết học trước kia chỉ giải thích thế giới
bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” được C.Mác viết
trong tác phẩm nào?
a. Luận cương về Phoi-ơ-bắc
b. Hệ tư tưởng Đức
c. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
d. Tư bản
Câu 22: Định nghĩa vật chất được V.I. Lênin viết trong tác phẩm nào?
a. Nhà nước và cách mạng
b. Bút ký triết học
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d. Sáng kiến vĩ đại
Câu 23: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?
a. Những năm 20 của thế kỷ XIX
b. Những năm 30 của thế kỷ XIX
c. Những năm 40 của thế kỷ XIX
d. Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 24: Khoa học tự nhiên bắt đầu có sự phát triển mạnh mẽ vào thời
kỳ nào?
a. Thời kỳ phục hưng
b. Thời kỳ trung cổ
c. Thời kỳ cổ đại

a. Hê-ra-clít
b. Ta-lét


8
c. Đê-mô-crít
d. Pla-ton
Câu 31: Sai lầm của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là:
a. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể
b. Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng
c. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
d. Đồng nhất vật chất với ý thức
Câu 32: Phép biện chứng duy vật ra đời từ:
a. Thế kỷ V trước công nguyên
b. Thế kỷ XVII
c. Thế kỷ XVIII
d. Thế kỷ XIX
Câu 33: Phoi-ơ-bắc là nhà triết học:
a. Duy vật siêu hình
b. Duy vật biện chứng
c. Duy tâm
d. Nhị nguyên luận
Câu 34: Phép biện chứng duy vật bao gồm:
a. Các nguyên lý
b. Các cặp phạm trù
c. Các qui luật cơ bản
d. Cả a, b và c
Câu 35: Phép biện chứng là:
a. Là khoa học về sự phát triển
b. Là khoa học về các quy luật

a. Đây là 2 phạm trù cơ bản nhất, khái quát nhất của triết học
b. Đây là điều kiện phát triển của khoa học


9
c. Đây là cơ sở xác định tính đảng trong triết học
d. Cả a và c
Câu 42: Trường phái cho rằng con người không thể nhận thức được thế
giới là:
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Cả a, b, c
Câu 43: Phép biện chứng đã trải qua mấy hình thức phát triển chủ yếu?
a. 2 hình thức
b. 3 hình thức
c. 4 hình thức
d. 5 hình thức
Câu 44: Công cụ bạo lực chủ yếu của nhà nước bao gồm:
a. Bộ máy hành chính và luật pháp
b. Quân đội, cảnh sát và tòa án
c. Quân đội, cảnh sát và bộ máy hành chính
d. Pháp luật và tòa án
Câu 45: Hiểu chủ nghĩa duy vật biện chứng thế nào cho đúng?
a. Là sự hợp lại của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
b. Là sự cộng lại của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
c. Là sự thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
d. Cả a và c
Câu 46: Thuyết "Bất khả tri" là học thuyết:
a. Thừa nhận khả năng nhận thức của con người

10
c. Vừa có, vừa không
d. Phương án khác
Câu 52: Vật chất là:
a. Một phạm trù
b. Một phạm trù triết học
c. Một phạm trù của triết học
d. Phạm trù triết học
Câu 53: Vật chất là:
a. Hiện thực khách quan
b. Thực tại khách quan
c. Tồn tại khách quan
d. Hiện tượng khách quan
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới
thống nhất ở:
a. Tính tồn tại
b. Tính vật chất
c. Tính vĩnh hằng
d. Tính vô tận
Câu 55: Trường phái triết học nào cho rằng thế giới vật chất là vô cùng
vô tận?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là chỉ:
a. Mọi sự biến đổi nói chung
b. Sự tồn tại của sự vật trong thời gian
c. Sự dịch chuyển vị trí trong không gian
d. Cả b và c

là tương đối, vận động và đứng im không tách rời nhau:
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy tâm


11
Câu 63: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, để nhận
thức đúng sự vật thì phải nhận thức trong :
a. Sự vận động
c. Sự đứng im
b. Sự đứng im tương đối
d. Cả a, b, c
Câu 64: Trường phái triết học nào cho rằng không gian là một hình
thức tồn tại của vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy tâm
Câu 65: Trường phái triết học nào cho rằng thời gian là hình thức tồn
tại của vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy tâm
Câu 66: Trường phái triết học nào thừa nhận sự đứng im tương đối
của thế giới vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b. Phái nhị nguyên luận
c. Phái duy vật tầm thường
d. Cả a, b, c
Câu 73: Trường phái nào cho rằng óc tiết ra ý thức cũng như gan tiết ra
mật?
a. Phái vật hoạt luận
b. Phái nhị nguyên luận


12
c. Phái duy vật tầm thường
d. Cả a, b, c
Câu 74: Nhà triết học nào cho rằng ý thức là do những nguyên tử đặc
biệt liên kết với nhau tạo thành?
a. Hêraclit
b. Đêmôcrit
c. Aritxtôt
d. Môlétsốt
Câu 75: Nhà triết học nào cho rằng cảm giác là đặc tính chung của vật chất?
a. Hêraclit
b. Đêmôcrit
c. Điđơrô
d. Môlétsốt
Câu 76: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất
với tính cách là một phạm trù triết học tồn tại thế nào?
a. Tồn tại cảm tính
b. Tồn tại phi cảm tính
c. Tồn tại vừa cảm tính vừa phi cảm tính
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tồn
tại như thế nào?

d. Cả a, b và c
Câu 83: Kết cấu của ý thức xét theo cấp độ của nó, bao gồm:
a. Tự ý thức
b. Tiềm thức
c. Vô thức
d. Cả a, b và c
Câu 84: Để phân biệt vật chất và ý thức cần căn cứ vào dấu hiệu nào?
a. Tồn tại khách quan
b. Thực tại khách quan
c. Hiện thực khách quan
d. Cả a, b, c
Câu 85: Vật chất quyết định ý thức là do:
a. Xuất phát từ nguồn gốc ra đời của ý thức


13
b. Xuất phát từ tính thống nhất của vật chất
c. Xuất phát từ bản chất của ý thức
d. Cả a, b, c
Câu 86: Vật chất quyết định:
a. Nguồn gốc ra đời của ý thức
b. Nội dung phản ánh của ý thức
c. Sự biến đổi của ý thức
d. Cả a, b, c
Câu 87: Ý thức tác động trở lại vật chất là do:
a. Xuất phát từ bản chất của ý thức
b. Xuất phát từ tính độc lập tương đối của ý thức
c. Xuất phát từ vai trò con người trong hoạt động thực tiễn.
d. Cả a, b và c
Câu 88: Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất phải thông qua:

c. Tính chất đa dạng, phong phú
d. Cả a và c
Câu 94: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên nhưng theo đường
xoáy ốc” là luận điểm của trường phái trường triết học nào?


14
a. Duy vật siêu hình
b. Chiết trung và ngụy biện
c. Duy vật biện chứng
d. Duy tâm
Câu 95: Phát triển là quá trình vận động có sự ra đời của:
a. Chất mới
b. Lượng mới
c. Mâu thuẫn mới
d. Cả a, b, c
Câu 96: Tính chất của mối liên hệ phổ biến gồm:
a. Tính khách quan
b. Tính phổ biến
c. Tính phong phú, đa dạng
d. Cả a, b, c
Câu 97: Tiêu chí cơ bản để đánh giá tiến bộ xã hội
a. Sự phát triển đồng bộ của kinh tế chính trị, văn hoá và xã hội
b. Sự phát triển của nền sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
c. Sự phát triển toàn diện con người
d. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 98: Điền cụm từ đúng nhất vào chỗ trống để được định nghĩa hoàn
chỉnh: “Liên hệ là phạm trù triết học chỉ … giữa các sự vật, hiện tượng hay
giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới”.
a. Sự tác động qua lại lẫn nhau.


15
d. Cả a, b và c.
Câu 104: Thêm cụm từ vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa
duy vật biện chứng: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát
triển phải…
a. Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.
b. Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.
c. Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.
Câu 105: Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa
về phạm trù: “Phạm trù là những…… phản ánh những mặt, những thuộc tính,
những liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh
vực nhất định”.
a. Khái niệm.
b. Khái niệm rộng nhất.
c. Khái niệm cơ bản nhất.
d. Gồm b và c.
Câu 106: Quan điểm triết học nào cho rằng: “Phát triển là quá trình
vận động không có những bước quanh co, thăng trầm phức tạp”?
a. Quan điểm biện chứng
b. Quan điểm siêu hình
c. Quan điểm chiết trung và nguỵ biện
d. Quan điểm duy tâm
Câu 107: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ:
a. Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định
b. Đặc điểm riêng có của một sự vật
c. Một số sự vật
Câu 108: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ:
a. Tất cả các sự vật, quá trình chung
b. Những mặt, những thuộc tính, quá trình riêng lẻ

d. Cả a, b, c
Câu 114: Hình thức là phạm trù chỉ:
a. Hình dáng, kích thước, màu sắc của sự vật
b. Phương thức tồn tại và phát triển của sự vật
c. Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 115: Chọn phương án đúng:
a. Nội dung quyết định hình thức
b. Hình thức quyết định nội dung
c. Nội dung tác động trở lại hình thức
d. Cả a và c
Câu 116: Chọn phương án đúng:
a. Một nội dung có thể có nhiều hình thức
b. Một nội dung chỉ có một hình thức
c. Một hình thức có thể có nhiều nội dung
d. Cả a và c
Câu 117: Chọn phương án đúng:
a. Nội dung và hình thức có thể chuyển hóa cho nhau
b. Nội dung và hình thức không thể chuyển hóa cho nhau
c. Nội dung và hình thức tồn tại độc lập với nhau
Câu 118: Luận điểm nào sau đây là sai?
a. Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung
b. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định
c. Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau
Câu 119: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Bản chất là tổng hợp
tất cả những mặt, những mối liên hệ……(1)……bên trong sự vật, qui định sự…
(2)… của sự vật.
a. 1-chung, 2-vận động và phát triển
b. 1-ngẫu nhiên, 2-tồn tại và biến đổi
c. 1-tất nhiên, tương đối ổn định, 2-vận động và phát triển

b. Sự biến đổi của sự vật do sự tương tác lẫn nhau giữa các mặt
c. Sự biến đổi của sự vật do sự tương tác lẫn nhau giữa các sự vật
d. Cả b và c
Câu 126: Chọn phương án đúng nhất:
a. Nguyên nhân có trước kết quả
b. Nguyên nhân có sau kết quả
c. Nguyên nhân và kết quả cùng xuất hiện đồng thời
Câu 127: Chọn phương án đúng nhất:
a. Một nguyên nhân có một kết quả
b. Một nguyên nhân có nhiều kết quả
c. Nhiều nguyên nhân có một kết quả
d. Cả a, b, c
Câu 128: Chọn phương án đúng nhất:
a. Nguyên nhân quyết định kết quả
b. Nguyên nhân nằm trong kết quả
c. Nguyên nhân nằm ngoài kết quả
d. Cả a, b, c
Câu 129: Chọn phương án đúng nhất:
a. Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau
b. Nguyên nhân và kết quả không thể chuyển hóa cho nhau
c. Nguyên nhân và kết quả tách rời nhau
d. Cả a, b, c
Câu 130: Chọn phương án đúng nhất, tất nhiên là phạm trù chỉ:
a. Cái chắc chắn phải xảy ra
b. Cái chắc chắn sẽ xảy ra khi có điều kiện nhất định
c. Cái xảy ra do nguyên nhân cơ bản bên trong của sự vật
d. Cả b và c
Câu 131: Chọn phương án đúng nhất, ngẫu nhiên là phạm trù chỉ:



đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất
Câu 137: Quy luật nào vạch ra trạng thái, cách thức quá trình phát triển
của sự vật?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay
đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất
Câu 138: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng, con đường phát triển
của sự vật?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay
đổi về chất và ngược lại


19
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất
Câu 139: Qui luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vị trí
như thế nào trong phép biện chứng duy vật:
a. Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển
b. Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật
c. Vạch ra cách thức của sự phát triển
d. Cả a, b và c
Câu 140: Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là do:

d. Cả a, b và c
Câu 146: Thống nhất của các mặt đối lập là:
a. Sự nương tựa vào nhau giữa các mặt đối lập
b. Sự ràng buộc lẫn nhau giữa các mặt đối lập
c. Các mặt đối lập làm tiền đề tồn tại của nhau
d. Cả a, b và c


20
Câu 147: Đấu tranh của các mặt đối lập là:
a. Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập
b. Sự tác động ngang nhau giữa các mặt đối lập
c. Sự đòi hỏi phải có nhau giữa các mặt đối lập
d. Cả a, b và c
Câu 148: Đấu tranh của các mặt đối lập mang tính:
a. Tuyệt đối
b. Tương đối
c. Vừa tương đối vừa tuyệt đối
Câu 149: Thống nhất của các mặt đối lập mang tính:
a. Tuyệt đối
b. Tương đối
c. Vừa tương đối vừa tuyệt đối
Câu 150: Sự tác động ngang nhau của các mặt đối lập là biểu hiện:
a. Sự thống nhất của các mặt đối lập
b. Sự đấu tranh của các mặt đối lập
c. Các mặt đối lập tạm dừng đấu tranh
Câu 151: Sự chuyển hóa của các mặt đối lập diễn ra như thế nào?
a. Có mặt đối lập này thì không có mặt đối lập kia và ngược lại
b. Cả hai mặt đối lập đều chuyển hóa thành các mặt đối lập mới
c. Sự chuyển hóa chỉ diễn ra ở một mặt đối lập

Câu 157: Mâu thuẫn đối kháng là mâu thuẫn:
a. Có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
b. Có sự đối lập nhau về lối sống
c. Có sự đối lập nhau về sở thích
d. Cả a, b và c
Câu 158: Mâu thuẫn không đối kháng là mâu thuẫn:
a. Có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
b. Không có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
c. Sự đối lập mang tính cục bộ, tạm thời
d. Cả b và c
Câu 159: Phương pháp giải quyết mâu thuẫn đối kháng là:
a. Phương pháp hoà bình
b. Đấu tranh cách mạng
c. Giáo dục, thuyết phục
d. Tham gia nghị viện
Câu 160: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy
định về lượng được gọi là gì?
a. Hai mặt đối lập
b. Hai sự vật
c. Hai quá trình
c. Hai yếu tố
Câu 161: Trong hai xu hướng tác động lẫn nhau của các mặt đối lập,
xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
a. Thống nhất các mặt đối lập
b. Đấu tranh của các mặt đối lập
c. Cả a và b
Câu 162: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
lập không thể tách rời nhau.

c. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
d. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
Câu 167: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a. Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính
b. Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật
c. Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một
quan hệ nhất định
d. Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
Câu 168: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có
được khái niệm về "Chất": Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ.... của sự
vật, là sự ..... làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác
a. 1- Tính quy định khách quan vốn có, 2- Cộng lại các thuộc tính.
b. 1- Tính quy định khách quan vốn có, 2- Thống nhất hữu cơ của
những thuộc tính
c. 1- Liên hệ khách quan vốn có, 2- Thống nhất hữu cơ của những
thuộc tính
Câu 169: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có
được khái niệm về “lượng”: Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ… (1) …
của sự vật về mặt… (2) … của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc
tính của sự vật.
a. 1-tính qui định vốn có, 2- số lượng, qui mô, trình độ, nhịp điệu
b. 1-mối liên hệ và phụ thuộc, 2-bản chất bên trong
c. 1-mức độ quy mô, 2-chất lượng, phẩm chất
Câu 170: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây sai?
a. Sự vật nào cũng có sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.
b. Tính qui định về chất nào của sự vật cũng có tính qui định về lượng
tương ứng.
c. Tính qui định về chất không có tính ổn định.

d. Cả a, b và c
Câu 176: Sự chuyển hóa về chất của một thuộc tính ở sự vật diễn ra khi:
a. Có bước nhảy toàn bộ
b. Có bước nhảy cục bộ
c. Có sự biến đổi về lượng
d. Cả a, b và c
Câu 177: Chọn phương án đúng nhất, trong mối quan hệ giữa lượng và
chất thì:
a. Lượng là lượng của nhiều chất
b. Mỗi chất bao giờ cũng có nhiều lượng
c. Lượng là lượng của một chất xác định
d. Cả b và c
Câu 178: Trong mối quan hệ giữa lượng và chất thì:
a. Lượng là yếu tố thường xuyên biến đổi
b. Chất là yếu tố thường xuyên biến đổi
c. Lượng là yếu tố tương đối ổn định
d. Cả b và c
Câu 179: Trong mối quan hệ giữa lượng và chất thì:
a. Chất là yếu tố tương đối ổn định
b. Chất là yếu tố thường xuyên biến đổi
c. Lượng là yếu tố tương đối ổn định
d. Cả b và c
Câu 180: Theo nội dung quy luật lượng – chất, sự phát triển của sự vật
là do:
a. Sự tích lũy về lượng
b. Sự giảm dần về lượng
c. Có nhiều bước nhảy
d. Có nhiều độ
Câu 181: Tiến bộ xã hội với tư cách là một phạm trù của chủ nghĩa duy
vật lịch sử phản ánh nội dung gì?

d. Nhiều lần phủ định cơ bản
Câu 187: Kết thúc một chu kỳ phủ định biện chứng thì:
a. Sự vật mới ra đời như sự vật cũ ban đầu nhưng cao hơn
b. Sự vật mới ra đời dường như lặp lại sự vật cũ ban đầu nhưng trên cơ
sở cao hơn
c. Sự vật mới ra đời đối lập với sự vật cũ ban đầu
Câu 188: Qui luật phủ định của phủ định vạch ra con đường phát triển
của sự vật là:
a. Đường thẳng đi lên
b. Đường tròn khép kín
c. Đường xoáy ốc đi lên
d. Đường xoáy trôn ốc
Câu 189: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây sai?
a. Phủ định biện chứng có tính khách quan
b. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật
c. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người
Câu 190: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “cái mới
ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ”
a. Quan điểm siêu hình
b. Quan điểm biện chứng duy vật
c. Quan điểm biện chứng duy tâm
Câu 191: Cái mới ra đời là cái tất thắng, vì:
a. Cái mới là cái tiến bộ
b. Cái mới ra đời từ trong lòng cái cũ


25
c. Cái mới là cái hợp quy luật
d. Cả a và c

b. 1-tri thức; 2-thực tiễn
c. 1-ý kiến; 2-nhiều người
Câu 198: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là sai?
a. Chân lý có tính khách quan
b. Chân lý có tính tương đối
c. Chân lý có tính trừu tượng
d. Chân lý có tính cụ thể
Câu 199: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là đúng?
a. Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính hoàn toàn tách rời nhau
b. Nhận thức lý tính phụ thuộc hoàn toàn vào nhận thức cảm tính
c. Nhận thức cảm tính gắn liền với hoạt động thực tiễn, với sự tác động của
khách thể cảm tính sẽ là cơ sở cho nhận thức lý tính
Câu 200: Thực tiễn có vai trò như thế nào đối với nhận thức?
a. Là cơ sở, động lực của nhận thức
b. Là cầu nối của nhận thức
c. Là mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý
d. Cả a và c
Câu 201: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa
về phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những….. mang tính lịch sử - xã hội
của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”
a. Hoạt động
b. Hoạt động vật chất có mục đích


26
c. Hoạt động có mục đích
Câu 202: Bản chất của nhận thức là:
a. Là quá trình phản ánh tích cực, chủ động, sáng tạo hiện thực khách quan.

c. Chủ thể nhận thức gián tiếp với khách thể
d. Cả a và c
Câu 209: Quá trình nhận thức phải quay trở về thực tiễn vì:
a. Mục đích của nhận thức
b. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
c. Ý muốn chủ quan của con người
d. Cả a và b
Câu 210: Khi xét theo trình độ phản ánh, nhận thức có?
a. Hai trình độ
b. Ba trình độ
c. Bốn trình độ
d. Nhiều trình độ
Câu 211: Khi xét theo cấp độ phản ánh, nhận thức được chia thành?
a. Hai cấp độ
b. Ba cấp độ


27
c. Bốn cấp độ
d. Nhiều cấp độ
Câu 212: Quan điểm nào cho rằng thực tiễn là hoạt động “con buôn, đê
tiện, bẩn thỉu”?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 213: Thực tiễn là:
a. Toàn bộ những hoạt động vật chất
b. Toàn bộ những hoạt động tinh thần
c. Toàn bộ những hoạt động sáng tạo ra giá trị vật chất

d. Cả a, b và c
Câu 220: Sự thống nhất biện chứng giữa xã hội và tự nhiên biểu hiện ở:
a. Cùng tồn tại trong một thể thống nhất của thế giới vật chất
b. Là sự “thống nhất động”
c. Vận động và biến đổi tuân theo những quy luật chung
d. Cả a, b và c
Câu 221: Vai trò của tự nhiên đối với sự phát triển của xã hội thế nào?


28
a. Tự nhiên là nguồn gốc và cơ sở của sự xuất hiện xã hội
b. Tự nhiên là điều kiện, môi trường cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
c. Cả a, b
Câu 222: Xã hội tác động đến tự nhiên thế nào?
a. Xã hội cải biến tự nhiên một cách tích cực
b. Xã hội là đối tượng tiêu thụ và có khả năng tái tạo ra một thiên nhiên
thứ hai
c. Tác động theo 2 khuynh hướng
d. Cả a, b và c
Câu 223: Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên phụ thuộc vào:
a. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b. Trình độ nhận thức và khả năng vận dụng các qui luật
c. Bản chất chế độ xã hội
d. Cả a, b và c
Câu 224: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù dùng để chỉ:
a. Mọi chế độ xã hội trong lịch sử
b. Xã hội ở từng giai đoạn cụ thể
c. Xã hội tư bản chủ nghĩa
d. Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu 225: Cấu trúc của một hình thái kinh tế-xã hội gồm các yếu tố cơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status