ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2017 KHOA HỌC TỰ NHIÊN – VẬT LÝ - Pdf 42

ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017-SỐ 7
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
***********
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 2π ft , có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R,L,C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0
1
2
1

A.
B.
C.
D.
LC
LC
2π LC
LC
Câu 2: Ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt vì
A. Trong tất cả các thí nghiệm quang học ta đều quan sát thấy đồng thời tính chất sóng và tính chất
hạt của ánh sáng
B. Để giải thích kết quả của một thí nghiệm thì phải sử dụng tính chất sóng và lý thuyết hạt về ánh
sáng
C. Để giải thích kết quả của thí nghiệm quang học thì cần phải sử dụng một trong hai lý thuyết sóng
ánh sáng hoặc hạt ánh sáng.
D. Mỗi lý thuyết sóng hay hạt về ánh sáng đều có thể giải thích được mọi thí nghiệm quang học
Câu 3: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C .
Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa
các đại lượng là
2
1 2 2



Câu 4: Hai dao động ngược pha khi
A. biên độ hai dao động gấp nhau số lẻ lần B. độ lệch pha bằng số chắn lần π
C. độ lệch pha bằng số lẻ lần π
D. độ lệch pha bằng số nguyên lần π
Câu 5: Trong một mạch dao động lý tưởng. Lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng không, thì hiệu điện
thế trên tụ bằng 10V. Xác định hiệu điện thế trên tụ điện vào lúc năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp
ba lần năng lượng điện trường trong tụ điện
A. 2,5 V
B. i,5 V
C. 3,3 V
D. 5 V
π

Câu 6: Đặt điện áp u = U 0 cos  ωt + ÷ vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
4

mạch là i = I 0 cos ( ωt + ϕi ) . Giá trị của ϕi bằng bao nhiêu


π
π
A.
B. −
C. −
D.
4
4
2

1
1
H B. L = H C. L = H D. L =
H
A. L =

π
π

Câu 11: Trong điều trị bệnh ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một lều xác định nào đó từ một nguồn
phóng xạ. Biết nguồn có chu kỳ bán rã là 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần đầu thì thời gian cho 1 liều xạ
là 10 phút. Hỏi sau hai năm thời gian cho 1 liều xạ là bao nhiêu phút
A. 14
B. 10
C. 20
D. 7
Câu 12: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là
A. cùng một môi trường nhưng có chiết suất khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B. ánh sáng gồm các hạt mang năng lượng và năng lượng đó phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
C. ánh sáng là sóng dọc nên truyền với tốc độ khác nhau trong các môi trường khác nhau
D. ánh sáng là sóng ngang lan truyền với tốc độ tỷ lệ thuận với chiết suất môi trường
Câu 13: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp với cường độ dòng diện này bằng 0 là
1
1
1
1
s
s
s

chuyển màn ra xa hai khe them 30 cm thì đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 1,5 cm. Bước
sóng λ bằng
A. 500nm
B. 600 nm
C. 750 nm
D. 450 nm
Câu 18: Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của phần tử môi trường trong một sóng dọc
A. Dao động theo phương thẳng đứng
B. Dao động theo phương ngang
C. Dao động theo phương truyền sóng
D. Dao động vuông góc với phương truyền sóng
Câu 19: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây
A. Mang theo năng lượng
B. lan truyền được trong chân khôn
C. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên lệch pha 900.
D. Là sóng ngang
Câu 20: Bộ phận nào sau đây không càn phải có trong lò phàn ứng hạt nhân ?
A. Điều khiển
B. Gia tốc hạt
C. Thanh nhiên liệu
D. làm lạnh
Câu 21: Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần:
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D. Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen.
27
Câu 22: Dùng một hạt α có động năng 4 MeV bắn vào hạt nhân 13 Al đang đứng yên gây ra phản ứng:
30
α +1327 Al →10 n +15

D. 15cm
Câu 26: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu sáng 2 khe sáng bằng ánh sáng trắng thì
trên màn đặt sau 2 khe ta thu được:
A. ở giữa là một vân sáng trắng, xung quanh có một vài dải sáng màu như ở cầu vồng đỏ ở trong tím
ở ngoài.
B. các vân màu có màu như ở cầu vồng cách nhau đều đặn.
C. các vân sáng màu trắng cách nhau đều đặn.
D. ở giữa là một vân sáng trắng, xung quanh có một vài dải sáng màu như ở cầu vồng tím ở trong đỏ
ở ngoài.
16
Câu 28: : Biết khối lượng của proton, nơtron, hạt nhân 8 O lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u và 1u =
16
931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 8 O xấp xỉ bằng:
A. 18,76 MeV.
B. 190,81 MeV.
C. 14,25 MeV.
D. 128,17 MeV.
Câu 29: Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành
phần: P1 theo phương của dây và P2 vuông góc với dây thì:
A. P1 có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng.
B. P1 nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây.
C. P1 luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây.
D. hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian.
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định, khi trên dây này có sóng dừng tần số f = 10 Hz
thì ngoài 2 đầu dây còn quan sát thấy trên dây có 2 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

sóng mang. Việc nào dưới đây là thực hiện biến điệu sóng mang?
A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. B. làm sóng cao tần có biên độ biến đổi với tần số âm tần.
C. tách sóng điện từ âm tần khỏi sóng mang cao tần. D. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
Câu 36: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 100
N/m. Vật được kéo ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 5 cm rồi
được truyền vận tốc 50 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua ma sát. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 5 2 cm
B. 2,5 5 cm
C. 5
D. 2,5 2 cm
Câu 37: Trên một sợi dây có sóng dừng ổn định, điểm nằm ở chính giữa một bụng và một nút cạnh nhau có
biên độ dao động bằng
A. nửa biên độ của bụng sóng.
B. một phần tư biên độ của bụng sóng.
C. một phần tám biên độ của bụng sóng.
D. khoảng 0,7 lần biên độ của bụng sóng
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều có hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chứa 2 trong 3 phần
tử thuộc loại thuần trở, cuộn thuần cảm, tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào mạch
u = 200 2 sin ( 2π ft ) ( V ) với f thay đổi được. Vôn kế lý tưởng đo hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu hộp
Y, ampe kế lý tưởng đo cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. Khi điều chỉnh để f = f 1 = 50Hz thì ampe
kế chỉ I1 = 0,4A và vôn kế chỉ U1 = 0. Khi thay đổi f thì số chỉ của ampe kế thay đổi và khi f = f 2 = 100Hz thì
số chỉ của ampe kế đạt cực đại và bằng I2 = 0,5A. Hãy xác định các phần tử nằm trong hộp X và hộp Y.
A. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY và tụ điện có điện dung CY < C X
B. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY > LX và tụ điện Cy
C. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung CX, Y có cuộn cảm LY và tụ điện có điện dung CY > C X
D. X có điện trở Rx và tụ điện có điện dung LX, Y có cuộn cảm LY < LX và tụ điện CY < C X
Câu 39: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về:
A. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

23.C
24.D

25.B
26.D
27.D
28.D
29.B
30.B
31.A
32.D

33.B
34.A
35.B
36.D
37.D
38.C
39.B
4.D

Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án B. : Sử dụng bất đẳng thức cosi để đánh giá giá trị của P
RU 2
U2
2
P
=
R


R

2

U
U
⇒ Pmax =
⇒ R0 = Z L − Z C ⇒ R = 0 ⇒ P = 0
ymin
2 Z L − ZC

R = R0 ⇒ Pmax
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D.Áp dụng phương pháp bảo toàn năng lượng trong mạch dao động
Từ đầu bài ta có U0 = 10 V
Cu 2 Li 2 CU 02
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:
+
=
2
2
2
2
2
2
2
2
CU 0
U

⇒ k = { −2; −1;0;1; 2}

Có 5 vân cực đại giao thoa , giải tương tự với vân cực tiểu ta cũng thu được 6 vân cực tiểu
Câu 8: Đáp án B
Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu giữa hai điểm C, D bất kỳ.
a) Trường hợp tổng quát.

∆ϕ 

 d1 − d 2 =  k −
÷λ
2π 
+ Số cực đại trên CD thỏa mãn: 

 AD − BD ≤ d − d ≤ AC − BC

1
2




AD − BD ∆ϕ
AC − BC ∆ϕ
+
≤k≤
+
λ

λ

=
= 4,14eV
λ 300.10−9.1, 6.10−19

Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án A.Gọi ∆N là liều lượng cho một lần chiếu xạ ( ∆N = hằng số)
t1 là thời gian chiếu xạ lần đầu, t2 là thời gian chiếu xạ lần hai
− λ t1
Trong lần chiếu xạ đầu tiên: ∆N = N 01 ( 1 − e ) .Trong lần chiếu xạ tiếp theo sau đó 2 năm:
∆N = N 02 ( 1 − e − λt 2 ) .Với N 02 = N 01e − λ∆t hay ∆N = N 01e − λ∆t ( 1 − e − λt 2 ) , ( ∆t = 2 năm)

− λ ∆t
− λ t1
− λ∆t
− λt 2
=
Khi đó ta có: N 01 ( 1 − e ) = N 01e ( 1 − e ) .Với e

1
và t1 , t2
1,5
λ.D 2 ⇒ i1 = D1 = 0,12 = 4 ⇒ D1 = 4 ⇒ D = 120cm
= 0,15cm =
1
i2 D2 0,15 5
D1 + 30 5
10
a

⇒ i1 =

λ.D1
i .a
⇒ λ = 1 = 50nm
a
D1

Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án B
Câu 22: Đáp án D. Có Kα + 1, 2 = K n + K p ⇒ K n + K p = 5, 2

(1)

2
2
2
Mặt khác theo giản đồ, ta có: pP = pn + pα ⇒ mP K p = mn K n + mα Kα ⇒ 30 K P = K n + 16


Khi vật di chuyển từ VTCB ra biên hoặc từ biên về VTCB, biên độ sẽ bị giảm 1 lượng x 0. Từ đó suy ra lần
chuyển động để lò xo nén cực đại lần đầu tiên sẽ là độ nén cực đại của lò xo. Lúc này vật chuyển động từ
VTCB ra biên nên biên độ bị giảm x0, tức là biên độ mới A ' = A − x0 = 10 ( cm ) . Đây cũng chính là độ nén
cực đại của lò xo.
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án D. Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến
λD
tím.Ta có khoảng cách từ vân sáng đến vân trung tâm được tính bằng công thức x = ki = k
. Ở vân trung
a
tâm, k = 0 nên mọi ánh sáng đơn sắc sẽ cho vân sáng ở đây, suy ra vân này có màu trắng. Xung quanh sẽ có
các dải sáng màu như cầu vồng, ánh sáng nào có bước sóng nhỏ sẽ ở gần vân trung tâm hơn, do đó dải sáng
sẽ có màu tím ở trong đỏ ở ngoài.
2
Câu 28: Đáp án D. E =  Z .m p + ( A − Z ) .mn − mhn  c ≈ 128,17 ( MeV )
Câu 29: Đáp án B

3 2

2
T = mg 1 + α 0 − 2 α ÷




 α2 
Lời giải  P1 = P.cos α = mg  1 −
÷ với α là góc của dây và phương thẳng đứng, α0 là góc ban đầu
2 


2 

+ P1 không phải luôn luôn cân bằng với T.
+ P1 và P2thay đổi theo thời gian
Câu 30: Đáp án B. Sóng dừng trên dây 2 đầu cố định có 4 nút sóng, suy ra có 3 bó sóng
⇒l =3

λ 3v
2lf
=
⇒v=
= 8( m / s)
2 2f
3

Câu 31: Đáp án A
Câu 32: Đáp án D. Có W2 =

hc
W2
hc
=
= 20, 00 ( kV )
. Theo đề bài, W1 = 0 và A = qU = W2 − W1 ⇒ U =
λmin
q q.λmin


Câu 33: Đáp án B.Có ω =


Có ω =
= 20 ( rad / s ) . Ta có A = x 2 + 2 = 2,5 2 ( cm )
m
ω
Câu 37: Đáp án D.Gọi điểm nằm chính giữa bụng và nút cạnh nhau là M.
 2π x π 
+ ÷ ( cm ) , với x là khoảng cách từ M đến nút gần nhất. Vì M nằm
Có biên độ của M: aM = 2a cos 
2
 λ

giữa bụng và nút cạnh nhau nên x = λ / 8 . Suy ra aM = a 2 ( cm ) , tức là xấp xỉ 0,7 lần biên độ của bụng
sóng.
Câu 38: Đáp án C: f thay đổi đến f2, I có giá trị cực đại suy ra có cộng hưởng điện xảy ra, mạch có điện trở,
tụ điện và cuộn cảm thuần.
Khi f = f1 = 50Hz, U1 = 0 V suy ra Z 1 = 0. Suy ra hộp Y không có R, có cả tụ và cuộn thuần cảm với ZLy 1 =
ZCy1. Suy ra hộp X chắc chắn phải có R (vì hộp Y không có R), còn lại là tụ hoặc cuộn thuần cảm.
Khi tăng f lên f2 = 2f1, ZL toàn mạch tăng gấp đôi, ZC toàn mạch giảm một nửA. Lúc này có cộng hưởng, tức
là ZL toàn mạch = ZC toàn mạch. Vậy suy ra trường hợp f1, ZL toàn mạch nhỏ hơn ZC toàn mạch, tức là hộp
X phải có tụ CX (hộp Y có ZLy = ZCy, để ZC toàn mạch lớn hơn ZL thì hộp X phải bổ sung thêm C X nữa). Vậy
X có Rx và CX, Y có LY và CY.
1
Khi f = f1 = 50 Hz : Z Ly1 = Z Cy1 ⇒ ω1 =
LY CY
Khi f = f 2 = 100 Hz
Z Ly 2 = Z Cx 2 + Z Cy 2

Cy
C
1

C.
D.
k
m
m
k
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos4πt(cm). Hỏi vật dao động với biên độ
là bao nhiêu?
A. 6cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 2cm
π

Câu 3: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 15cos  2π t + ÷ và
2

π

x1 = 15cos  2π t − ÷ . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
3

π

π
π
A.
B.
C.
D.

v2 a2
ω 2 a2
v2 a2
v2 a2
A. 2 + 4 = A2
B. 2 + 4 = A2
C. 2 + 2 = A2
D. 4 + 2 = A2
ω ω
v
ω
ω ω
ω ω
Câu 8: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1
1
A. mωA2
B.
mωA2 C. mω2A2
D.
mω2A2
2
2
Câu 9: Một sóng cơ trên dọc theo phương Ox có phương trình u = 5cos(ωt - 2πx)(cm). Biên độ của sóng
này là
A. 5cm
B. 2cm
C. 10cm
D. 4cm

C. 6,28.10-5(s)
D. 3,14.10-5(s)
Câu 16: Thí nghiệm giao thoa Y-âng dùng để xác định:
A. cường độ chùm sáng
B. bước sóng ánh sáng
C. vận tốc ánh sáng
D. tính đơn sắc của ánh sáng
Câu 17: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
1
1
1
2
Z = R2 −
A. Z = R +
C. Z = R 2 + (ωC ) 2 D. Z = R 2 +
2 B.
2
(ωC )
(ωC )
ωC 2
Câu 19: Trong một phân tích quang phổ phát xạ của nguyên tử hydro, người ta thấy có ba vạch màu. Quang
phổ phát xạ trên có bao nhiêu vạch
A. 3
B. 5

C. ( H )
D.

π
π

Câu 23: Gọi λα và λβ là lượt là 2 bước sóng của 2 vạch Hα và Hβ trong dãy Banme. Gọi λ1 là bước sóng đầu
tiên trong dãy Pasen. Mối liên hệ giữa λα,λβ, λ1 nào dưới đây là đúng?
1
1
1
1
1
1
=
+
=

A.
B. λ1 = λα + λβ
C. λ1 = λβ − λα
D.
λ1 λα λβ
λ1 λβ λα
Câu 24: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m được treo bằng một sợi dây cách điện có
ur
chiều dài l, tích cho vật nặng một điện tích q > 0. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có E
hướng thẳng đứng xuống dưới. Chu kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?
l
l

A. 50
B. 100
C. 95
D. 150
Câu 26: Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối
lượng là m1 = 2m2 được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là l 1 = l2. Hai con lắc cùng dao động
trong một môi trường với li độ góc ban đầu nhỏ và bằng nhau. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc không như nhau do khối lượng khác nhau
B. Thời gian dao động tắt dần của m1 nhỏ hơn của m2 bốn lần


C. Thời gian dao động tắt dần của m2 nhỏ hơn của m1 hai lần
D. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do chiều dài bằng nhau
Câu 27: Sợi dây AB có đầu A cố định, đầu B được kích thích dao động nhỏ với tần số 20Hz. Sợi dây có
chiều dài 80cm, trên dây có 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị bằng bao nhiêu
A. 80 cm/s
B. 1,6 m/s
C. 16cm/s
D. 8 m/s
Câu 28: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất
điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π
(cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ
lần thứ 5 là
A. 4,0 s
B. 3,25 s
C. 3,75 s
D. 3,5 s
Câu 29: Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức I = 4cos 2ωt(A). Giá
trị hiệu dụng của dòng điện này có thể bằng bao nhiêu?
A. 2 2 A





Câu 32: Đoạn mạch R, L và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều, độ tự cảm L thay đổi được. Khi
π
π
điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm là L 1 và L2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là − và
còn
6
3
cường độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1 là
2
3
A. 1
B.
C. 0,5
D.
2
2
Câu 33: Khi một chùm sang đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. tần số tăng, bước sóng giảm
B. tần số giảm, bước sóng tăng
C. tần số không đổi, bước sóng giảm
D. tần số không đổi, bước sóng tăng
Câu 34: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = π LC
B. T = 2π LC
C. T = LC D. T = 2π LC

C. 1,6 V
D. 4,0 V
Câu 38: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng
phương cùng chu kì T và có cùng trục tọa độ Oxt có phương trình dao
động điều hòa lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) (cm) và x2 = v1T (cm)


được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết tốc độ dao động cực đại của chất điểm bằng 53,4 (cm/s). Giá trị
của t1 gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,56
B. 1,52
C. 1,75
D. 1,68
Câu 39: Lò vi sóng (còn được gọi là lò viba) là một thiết bị sử dụng sóng điện từ để làm nóng hoặc nấu chín
thức ăn. Loại sóng dùng trong lò là
A. tia hồng ngoại
B. sóng ngắn
C. sóng cực ngắn
D. tia tử ngoại
Câu 40: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. có thể gây ra một số phản ứng hóa học B. có tác dụng nhiệt giống nhau
C. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất D. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
===============


Đáp án
1A
11C
21A
31C


8D
18A
28D
38D

9A
19B
29B
39C

10D
20B
30A
40A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A

a = v ' = −ω 2 A cos(ωt + ϕ ) = −ω 2 x ⇒ x 2 =

Câu 2: Đáp án A

a2
ω4

Câu 3: Đáp án B

Thay điều này vào (1) ta có điều phải chứng minh


Câu 13: Đáp án D

Câu 7: Đáp án A

Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ

Với các bạn đã làm quen với bài toán này thì

bền vững của hạt nhân. Năng lượng liên kết riêng

không hề khó để giải quyết nhanh gọn và đúng nó.

càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

Tuy nhiên, trong vài dòng phía dưới đây, chúng

Câu 14: Đáp án B

tôi đưa ra một số chứng minh cho công thức

Câu 15: Đáp án D
Áp dụng công thức: T = 2π LC

v2 a2
+ 4 = A2 có trong đáp án bài toán.
2
ω ω

Câu 16: Đáp án B


Câu 19: Đáp án B

2

v2
x  v 
2
⇒ ÷ +
=
1

x
+
= A2 (1)
÷
2
A

ω
A
ω
  


Phổ phát xạ đầy đủ của nguyên tử hydro có bốn
tốc

vạch màu (đỏ, lam, chàm, tím) tương ứng với bốn

v = x ' = − A sin(ωt + ϕ ) , theo định nghĩa gia tốc ta

đó

không có nguyên tử nào được kích thích lên mức
cao hơn mức n = 5. Vì thế số vạch trong quang
phổ nói trên sẽ là:
N = n(n-1)/2 = 10
Câu 20: Đáp án B
A. Đúng. Tia X có khả năng đâm xuyên, tia X có

g'= g +a = g +

qE
l
⇒ T = 2π
qE
m
g+
m

Câu 25: Đáp án C
Số hạt phát ra trong thời gian t:

thể xuyên qua được giấy, vải, gỗ, thậm chí cả

∆N = N 0 (1 − e − λ t ) ≈ N 0 λt

kim loại.

=



độ hạt nhân đủ lớn, nhiệt độ phản ứng đủ cao và

do đó chúng cùng chịu tác dụng của lực cản môi

thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài

trường như nhau.

+ Điều kiện hệ số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc

Giả thiết cũng cho ta biết hai con lắc cùng dao

bằng 1 là điều kiện để phản ứng phân hạch xảy ra

động trong một môi trường với li độ góc ban đầu

Câu 22: Đáp án C

nhỏ và bằng nhau, có khối lượng là m 1 = 2m2

Theo bài thay đổi C để UL1 = UL2 thì I1 = I2 tức là

được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng

Z1 = Z2, điều này suy ra

là l1 = l2.

R2 + (ZL – ZC1)2 = R2 + (ZL – ZC2)2

1
1 1
= − (f = fβ − f α )
λ1β λ α λ

Câu 24: Đáp án D
Vật nặng tích điện tích q > 0. Con lắc dao động
ur
điều hòa trong điện trường đều có E hướng thẳng

l=k

λ
,
2

áp

dụng

cho

bài

toán

λ = 40(cm) ⇒ v = λ f = 8( m / s)
Câu 28: Đáp án D
- Ta có ω2 =


2 (A)

chiều dương, nên phương trình dao động của



π
 4π
t − ÷(cm)
chất điểm 1 là: x1 = 6 cos 
2
 3

∑Q = I

- Chất điểm 2: Tại t = 0 vật đi qua cân bằng theo
chiều dương, nên phương trình dao động của

π
 2π
t − ÷(cm)
chất điểm 2 là: x2 = 6 cos 
2
 3
- Hai chất điểm có cùng li độ khi x 1 = x2 tương
đương

Rt = I12 Rt + I 22 Rt ⇒ I = I12 + I 22 = 6( A)

Câu 30: Đáp án A

⇔
 4π t − π = −  2π t − π  + m2π
t = 0,5 + m

÷
 3
2
2
 3
- Nhìn đồ thị, ta thấy trong khoảng thời gian từ
0 < t < T2 +

2

T2
3
= 3 + = 3, 75s thì hai đồ thị cắt
4
4

nhau 5 lần.
0 < t = 3k < 3, 75
Do đó: 
0 < t = 0,5 + m < 3, 75
 0 < k < 1, 25
k = 1
⇒
⇒
 −0,5 < m < 3, 25  m = 0;1; 2;3
- Thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần 5 ứng

+ C =1⇒
=
=
=
4096 10000
Z C U 0C
10000 25
⇒ ZC = 50 ⇒ C =

10−3
(F )


Câu 32: Đáp án B
−π
−π


ϕ
=
+
ϕ
ϕ
=
+ ϕu
u
1
1





tức là tần số của nó không đổi nhưng bước sóng
giảm khi truyền từ không khí vào thủy tinh.
Ta có λ =

 x1 = A1 cos(ωt + ϕ )

 x2 = v1T = ( x1 )'T = −2π A1 sin(ωt + ϕ1 )

v
c
=
, khi truyền ánh sáng từ nước
f nf

= 2π A1 cos(ωt + ϕ1 +

π
)
2

vào thủy tinh thì chiết suất n tăng lên làm λ giảm.

Nhìn vào đồ thị: tại thời điểm t 1, hai vật gặp nhau

Câu 34: Đáp án D

ở tọa độ x = -3,95, tại thời điểm t = 2,5(s) vật 1


Ta

cũng



│Fđh│=k(∆l+│x│),



theo

bài│Fđh│≤ 1,5 nên│x│≤ 1
Từ đường tròn lượng giác ta có thời gian tương
ứng là

π
T
π
t = 4∆t = 4. 6 = =
(s)
2π 3 15 5
T
Câu 37: Đáp án C
Theo định luật bảo toàn ta có
1 2 1 2
mv = mv0max + eU AK
2
2
1


2
 1  π
⇒ ω (t1 − t ) = arctan  −
÷+ + kπ
 2π  2
Ta thấy hai thời điểmn t1 và t là hai thời điểm gần
nhau nhất và t1 < t = 2,5 nên ta tìm được k = −1
Từ đó ta có:
 1
arctan  −
 2π
t1 =
ω

 π
÷−
 2 + 2,5

Mặt khác ta cũng có vmax = ωAth. Hai dao động
trên

vuông

pha

với

nhau


 2π

⇒ω =
−3,95 1 + 4k 2


÷÷


⇒ω ≈ 2,1 (rad/s) ⇒ T ≈ 2,99 (s)
Thay vào phương trình tính t 1 ta tính được t1 ≈
1,636 (s)
Từ đó ta có tỉ lệ δ =

t1
≈ 0,546
T

Đáp án A
Cách khác
x1 = x2 ⇔ A cos α = 2π A sin α = 3,95
1

tan
α
=
⇒ α = 9o


Ta có: ⇔ 

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
***********
Câu 1.Một mạch dao dộng LC lí tưởng có điện dung C, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Chu kì của
năng lượng điện và năng lượng từ là

LC
.
A. T = 2π LC.
B. T =
C. T =
D. T = π LC.
.
LC

Câu 2.Trong một mạch dao động LC, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ
điện bằng 10 V. Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ thì hiệu
điện thế trên tụ bằng
A. 2,5 V.
B. 5 V.
C. 7.5 V.
D. 8 V.
Câu 3.Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.

B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D. điện tích âm.


D. 12.
Câu 8.Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra.
Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 2V. Nếu đặt giữa anot và catot của tế bào
quang điện hiệu điện thế UAK = 3 V thì động năng cực đại của electron quang điện khi tới anot có giá trị
A. 8.10-19 J.
B. 9,6.10-19 J.
C. 10-18 J.
D. 16.10-19 J.
Câu 9.Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N.
Khi electron chuyển động về quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có
bao nhiêu vạch?
A. 3.
B. 1.
C. 6.
D. 4.
Câu 10.Chiếu bức xạ có λ = 0,405 μm vào catot của một tế bào quang điện có công thoát A để tạo ra dòng
quang điện trong mạch. Dòng quang điện triệt tiêu nhờ một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,27 V. Công thoát
A của kim loại làm catot là
A. 1,18 eV.
B. 1,80 eV.
C. 1,82 eV.
D. 2,18 eV.
Câu 11.Quang phổ mặt trời quan sát được ở mặt đất là
A. quang phổ vạch phát xạ.
B. quang phổ liên tục xen kẽ là quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ liên tục.

D. quang phổ vạch hấp thụ.



C. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 15.Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A X, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng
lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆EX, ∆EY, ∆EZ với ∆EZ < ∆EX < ∆EY. Sắp xếp các hạt nhân
này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:
A. X, Y, Z.
B. Z, X, Y.
C. Y, Z, X.
D. Y, X, Z.
Câu 16.Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là T A và TB = 2TA. Ban đầu hai khối chất A và
B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là
A. 0,25.
B. 4.
C. 0,8.
D. 1,25.
Câu 17.Tính chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, cho biết tại thời điểm t 1, tỉ số giữa hạt nhân con và hạt
nhân mẹ là 7, tại thời điểm t2 sau t1 là 414 ngày, tỉ số đó là 63.
A. 126 ngày.
B. 138 ngày.
C. 207 ngày.
D. 552 ngày.
24
Câu 18.Đồng vị 11 Na phóng xạ β- với chu kì bán rã T tạo thành hạt nhân con 24Mg. Tại thời điểm bắt đầu
khảo sát thì tỉ số khối lượng 24Mg và 24Na là 0,25. Sau thời gian 2T thì tỉ số trên là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 0,5.
Câu 19.Cho năng lượng liên kết riêng: của α là 7,1 MeV; của urani U234 là 7,63 MeV; của thori Th230 là
7,70 MeV. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ α tạo thành Th230 là

D.
s.
30
15
20
10
Câu 23.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng
thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s 2 là T/3. Lấy π2=10. Tần số dao
động của vật là
A. 4 Hz.
B. 3 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 24.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu
giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s 2. Tốc độ lớn
nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là


A. 2 3 m/s.
B. 4 2 m/s.
C. 0,4 2 m/s.
D. 40 2 m/s.
Câu 25.Hai vật M và N xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa theo cùng chiều trục Ox trên hai
đường thẳng song song kề sát nhau với cùng biên độ nhưng với hai chu kì lần lượt là T 1 và T2 = 2T1. Tỉ số
vận tốc khi chúng gặp nhau.
A. 1.

B. 2.


đều đi lên với gia tốc có độ lớn a (a
Câu 34.Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi
O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho
phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A. 10 cm.
B. 2 10 cm.
C. 2 20 cm.
D. 2 cm.
Câu 35.Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện một lượng nhỏ thì hệ
số công suất sẽ


A. Tăng.

B. Giảm.

C. Ban đầu tăng, sau giảm.

D. Ban đầu giảm, sau tăng.

Câu 36.Đặt điện áp u = U√2cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối
tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với
điện dung C. Đặt 4LC(ω1)2 = 1. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần
số góc ω bằng
ω1
ω1
.
.
A.
B. ω1 2.

0,4
H mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn
π
2.10 −4
mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cos ωt V. Khi C = C1 =
( F ) thì U = UC max = 100 5 ( V ) , khi
π

Câu 39.Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =

( )

C = 2,5C1 thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của U là
A. 100 V.
B. 150 V.
C. 200 V.
D. 300 V.


π
Câu 40.Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 220 2 cos 100πt − ÷V. Đèn
2

sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị bằng 110 2V. Khoảng thời gian đèn sáng trong mỗi
chu kì của dòng điện là
1
1
1
1
s) .


Câu 2.Trong một mạch dao động LC, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên tụ
điện bằng 10 V. Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ thì hiệu
điện thế trên tụ bằng
A. 2,5 V.
B. 5 V. C. 7.5 V.
D. 8 V.
1
Giải :Khi i = 0 thì u = U0 = 10 V: W = CU 02
2
U
W
1
1 1
Khi Wt = 3Wñ → Wñ =
→ Cu 2 = . CU 20 → u = 0 = 5 ( V )
4
2
4 2
2
Câu 3.Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 4.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,38 µm đến 0,76µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76µm còn có bao
nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
D

tối quan sát được là
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
λD
OM
Giải : i =
= 0,5 cm →
= 10 . Tại M là vân sáng , O là vân sáng ⇒có 10 vân tối
a
i
Tại vị trí M là vân sáng thứ 10 thì trong đoạn OM có 10 vân tối.
Câu 8.Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra.
Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 2V. Nếu đặt giữa anot và catot của tế bào
quang điện hiệu điện thế UAK = 3 V thì động năng cực đại của electron quang điện khi tới anot có giá trị
A. 8.10-19 J. B. 9,6.10-19 J. C. 10-18 J.
D. 16.10-19 J.
Giải: áp dụng định lý động năng :

( )

2
mv20
mv2 mv0
∆Wñ =

= eU AK ;
= eU h
2
2
2
2

Giải :
λ
Câu 11.Quang phổ mặt trời quan sát được ở mặt đất là
A. quang phổ vạch phát xạ. B. quang phổ liên tục xen kẽ là quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ liên tục.
D. quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 12.Động năng ban đầu cực đại của quang electron tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp
không phụ thuộc vào
A. Tần số của ánh sáng kích thích
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Bản chất kim loại dùng làm catot. D. Cường độ của chùm sáng kích thích.
Câu 13.Chiếu lần lượt ba bức xạ có bước sóng theo tỉ lệ λ1:λ2:λ3 = 6:3:4 vào catot của một tế bào quang điện
thì nhận được các quang điện tử có vận tốc ban đầu cực đại tỉ lệ v1:v2:v3 = 1:3:k. Trong đó k bằng

( )

A.

2.

B.

3.

C.

5.

D. 3 2 .


=
A
+
mv
= A + k 2 . mv12 ( 3)


Giải :
3
2
2
 λ3
 2λ1

hc
1 2
1
1
( 1) − ( 2 ) → λ = 8. 2 mv1
k2 −

1
2 →k=3 2
→
→2=
1
8
2
( 1) − ( 3) → hc =  k 2 − 1  . 1 mv2



Giải :
Câu 16.Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là T A và TB = 2TA. Ban đầu hai khối chất A và
B có số hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là
A. 0,25.
B. 4. C. 0,8. D. 1,25.


N = N 0 .2



t
T





t
TA



t
TA



4TA


Giải : N me
T
N 0 .2
t + 414
T

t
T

414
T

414
T

→2
− 1 = 63 ⇔ 2 .2 = 64 ⇔ 8.2 = 64 → T = 138 ( ngay )
Câu 18.Đồng vị 24Na phóng xạ β- với chu kì bán rã T tạo thành hạt nhân con 24Mg. Tại thời điểm bắt đầu
khảo sát thì tỉ số khối lượng 24Mg và 24Na là 0,25. Sau thời gian 2T thì tỉ số trên là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 0,5.
24
11

Na → β− +

24
12

Mg

.m  1 − 2 ÷
2 T
÷
A Na 0 



Sau đó 2T thì:

m Mg
m Na

t
T

=2

t + 2T
T

t
T

− 1 = 2 .22 − 1 = 4

Câu 19.Cho năng lượng liên kết riêng của α là 7,1 MeV; của urani U234 là 7,63 MeV; của thori Th230 là
7,70 MeV. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ α tạo thành Th230 là
A. 12 MeV. B. 13 MeV. C. 14 MeV. D. 15 MeV.
Giải : W = (Aε)(α) + (Aε) (Th230) - (Aε) (U234) = 13,98 MeV
Câu 20.Hạt nhân càng bền vững khi có:


1
s.
C. 20

1
s.
D. 30

∆l
A
→ ∆l = 4 ( cm ) =
g
2

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên là t = T/12 = 1/30 (s)
Câu 23.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng
thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s 2 là T/3. Lấy π2=10. Tần số dao
động của vật là
A. 4 Hz.
B. 3 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.


Giải : dùng VTLG+ Để gia tốc không vượt quá 100cm/s 2 thì
vật phải ở trong khoảng từ x = - x1 đến x = + x1.
2π T π
=
+ Ta có: 4Δt = T/3 → Δt = T/12 → ϕ =

B. 4 2 m/s.

C. 0,4 2 m/s.

D. 40 2 m/s.
:

A I = A − x1 = 10 − 2 = 8cm
 cm 

µmg 0,1.0, 02.10
x1 =
=
=0,02 ( m ) = 2 ( cm ) → 
 rad  → v I =ωA I =40 2 
k
1
÷
k
1
=
=5 2
 s 
ω =
÷
m
0, 02
 s 

Câu 25.Hai vật M và N xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa theo cùng chiều trục Ox trên hai

.
A. 12

T
T
T
.
.
.
B. 8 C. 6 D. 4

Giải : Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí gia tốc bằng một nửa gia tốc cực
đại ứng với vật chuyển động từ biên độ x = A tới vị trí x = 0,5A: t = T/6
Câu 27.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết khi động năng
và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 6 cm.
B. 6 2 cm. C. 12 cm.
D. 12 2 cm.

W
1
1
→ mv 2 = mω2A 2 → A = 6 2 ( cm )
2
2
2
Giải :
Câu 28.Con lắc đơn có chiều dài ℓ treo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động nhanh dần
đều đi lên với gia tốc có độ lớn a (a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status