2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ
Tập xác định của hàm số mũ
Câu 1. Tập xác định của hàm số y 1 x 2
C. R \ 1
là
A. D ; 1 1; ;
B. D
.
1 1
2 2
D. ;
Câu 4. Tập xác định của hàm số y (2 x2 x 6)5 là:
3
2
3
2
A. D (; ) (2; )
C. D
3
2
B. D ( ;2)
\ ; 2
D. D
2
3
B. (-; -1] [1; +)
D.
Câu 8. Tập xác định của hàm số y 9 3 là:
x
A. (1;2)
B. [0; )
Câu 9. Hàm số y (1 x )3 có tập xác định là:
A. D
C. (0; )
x
D. (0;3)
C. [3; )
B. D
D.
\ {0}
50
2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
5
x 1
A. y ' 100 ln10
C. y '
x
B. y ' 200.100 ln10
1
x 1 ln100
D. y ' x 1 ln100.
2x 3
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y 2
là:
2
x
3
2
x
3
. ln 2
. ln 2
A. 2.2
B. 2
1
B. y ' ( x 2 2 x 1) 2 (2 x 2)
1
1 2
( x 2 x 1) 2
2
D. y ' ( x 2 2 x 1) 2 ( x 1)
Câu 16. Cho f(x) = x 2 3 x 2 . Giá trị f '(1) bằng:
A.
3
8
B.
8
3
C. 2
D. 4
2 5 x 1
D. y ' 2 x 5 e x
2 5 x 1
51
2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số: y e2x 3.55x
A. y' 2e2x 55x.ln 5
B. y' 2e2x 3.55x
C. y' 2e2x 3.55x.ln 5
D. y' 2e2x 3.55x 1.ln 5
(x 2
Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số y
A. y '
x 2e x
B. y '
2)e x .
C. y' 9x 2 6x ln 3 32x 1
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số y
1 2( x 1)ln 3
32 x
1 2( x 1)ln 9
C. y '
3x
x 1
.
9x
1 ( x 1)ln 3
32 x
1 2( x 1)ln 3
D. y '
3x
A. y '
B. y '
Câu 24. Cho hàm số f x 3x 2. Khẳng định đúng là
A. f ' 0 ln 3
B. f ' 0 3ln 3
C. f ' 1 ln 3
Câu 28. Đạo hàm của hàm số y
A. y '
2e 2x
1
B. y '
Câu 29. Đạo hàm của hàm số y
A. y '
x .2017x
1
B. y '
ex
1
x
1)
C. y '' 10 .(ln10)
x
2
1 2x
e
2
1
C. y '
e 2x
1
D. y '
2e 2x
2017x là:
2017x. ln 2017
C. y '
2017x
D. y '
2017x
ln 2017
52
C.
D. 2
2
2
Câu 32. Gọi a và b là hai số thực thỏa mãn đồng thời a b 1 và 42 a 42b 0,5 . Khi đó tích
ab bằng:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
4
2
2
4
Câu 33. Biểu thức
A. x
x . 3 x . 6 x 5 (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa có số mũ hữu tỉ là
7
3
Câu 34. Cho f ( x)
A.
13
10
Câu 35. Cho hàm số y esin x . Hãy tính giá trị của biểu thức M y 'cos x y sin x y '' ?
A. sinx
B. 0
C. 1
D. -1
1
Câu 36. Rút gọn biểu thức P a b 4 ab với a , b là các số dương.
A. P a 2b
B. P a b
C. P a b
D. P a b
2
2
1
b b 12
: a b 2 sau khi rút gọn là:
Câu 37. Cho a, b là các số dương. Biểu thức 1 2
(với x 0 ) ta được:
3
C. A x
4
D. A x
53
2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 39. Cho số thực dương a. Giá trị rút gọn của biểu thức P
1
3 3
a ( a 2 3 a 1 )
8
5 5
là:
8
a ( a a )
1
a 1
1
2
2016
) f (
) ....... f (
).
2017
2017
2017
B. S 1009
C. S 1008
D. S 1006
7
3
Câu 42. Biểu thức a : 3 a (a 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. a 2
B. a 2
C. a
D. a 1
1
39
3
Câu 43. Giá trị biểu thức P
44
7
4
a 1
a4 a2
A. P a
B. P = 1
1
Câu 46. Rút gọn biểu thức
9
a4 a4
1
4
a a
A. a b
5
4
D. P 4 a
a 1 a 4 a 4
Câu 47. Rút gọn biểu thức 3
a (a 0) , ta được:
1
a 1
4
2
a a
A. a
B. a 1
C. a 1
Câu 48. Rút gọn biểu thức:
A.
4
x
4
a
11
16
x x x x : x , ta được:
B.
6
1
y
D.
x
(t 0, t 1).
C. y x y y
D. y y x x
54
2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 50. Biểu thức K =
3
23 2 2
viết dưới dạng số hữu tỹ:
3 3 3
1
1
C. f (x )
1
x
2
1
( )x .5x . Khi đó
2
x . log2 5 0
x 2 . log2 5
0
B. f (x )
1
D. f (x )
1
x ln 2
x2
x 2.ln 5
x . log5 2
Câu 54. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
B. y
3
x
A. y 3
C. y e
B. y .
3
x
1
A. y .
3
Câu 56. Cho > . Kết luận đúng là
A. <
B. >
?
x
x
Câu 57. Mệnh đề sai là
4
3
A. Với a > 0 thì a : 3 a a 2
3
C. 3
2
3
B. 43 2.21 2.24
2
8
D. log 3 2 log 2 3
55
2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 58. Cho số thực a > 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A. a x
C.
1
a 2x 1 0 x 2
2
1
3 a 2x 1 x 0 hay x 2
ax
Câu 59. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y a x với 0 < a < 1 là hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hàm số y a x với a > là hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Hàm số y a x với (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a; 1)
x
1
D. Hàm số y a với y = (0 < a 1) thì đối xứng qua trục tung.
a
x
Câu 60. Với a > 0, b> 0, x và y tùy ý. Mệnh đề nào đúng:
y
x. y
A. a x .a a
B. (ab) a.b
3C
13A
23A
33D
43B
53A
4C
14B
24A
34C
44A
54A
5A
15D
25D
35B
45A
55B
6C
16B
26C
36D
46A
56B
7D
17D