Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12: Hàm số lũy thừa Hàm số mũ - Pdf 42

2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ
 Tập xác định của hàm số mũ



Câu 1. Tập xác định của hàm số y  1  x 2


C. R \ 1

 









A. D  ; 1  1;  ;

B. D

.





 1 1

 2 2

D.   ;

Câu 4. Tập xác định của hàm số y  (2 x2  x  6)5 là:

3
2

3
2

A. D  (;  )  (2; )
C. D

 3
 2

B. D  ( ;2)




\  ; 2 

D. D
2
3

B. (-; -1]  [1; +)
D.

Câu 8. Tập xác định của hàm số y  9  3 là:
x

A. (1;2)

B. [0; )

Câu 9. Hàm số y  (1  x )3 có tập xác định là:
A. D
C. (0;  )

x

D. (0;3)

C. [3; )
B. D
D. 

\ {0}

50


2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
5


x 1
A. y '  100 ln10

C. y ' 

x
B. y '  200.100 ln10

1
 x  1 ln100





D. y '  x  1 ln100.
2x 3

Câu 13. Đạo hàm của hàm số y 2
là:
2
x
3
2
x
3
. ln 2
. ln 2
A. 2.2
B. 2




1

B. y '  ( x 2  2 x  1) 2 (2 x  2)

1

1 2
( x  2 x  1) 2
2

D. y '  ( x 2  2 x  1) 2 ( x  1)

Câu 16. Cho f(x) = x 2 3 x 2 . Giá trị f '(1) bằng:
A.

3
8

B.

8
3

C. 2

D. 4


2 5 x 1

D. y '   2 x  5  e x

2 5 x 1

51


2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số: y  e2x  3.55x
A. y'  2e2x  55x.ln 5

B. y'  2e2x  3.55x

C. y'  2e2x  3.55x.ln 5

D. y'  2e2x  3.55x 1.ln 5

(x 2

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số y
A. y '

x 2e x

B. y '

2)e x .



C. y'  9x  2  6x  ln 3  32x 1
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số y 

1  2( x  1)ln 3
32 x
1  2( x  1)ln 9
C. y ' 
3x

x 1
.
9x

1  ( x  1)ln 3
32 x
1  2( x  1)ln 3
D. y ' 
3x

A. y ' 

B. y ' 

Câu 24. Cho hàm số f  x   3x  2. Khẳng định đúng là
A. f '  0   ln 3

B. f '  0   3ln 3

C. f ' 1  ln 3


Câu 28. Đạo hàm của hàm số y
A. y '

2e 2x

1

B. y '

Câu 29. Đạo hàm của hàm số y
A. y '

x .2017x

1

B. y '

ex

1
x
1)

C. y ''  10 .(ln10)
x

2


1 2x
e
2

1

C. y '

e 2x

1

D. y '

2e 2x

2017x là:
2017x. ln 2017

C. y '

2017x

D. y '

2017x
ln 2017

52


C.
D. 2
2
2

Câu 32. Gọi a và b là hai số thực thỏa mãn đồng thời a  b  1 và 42 a  42b  0,5 . Khi đó tích
ab bằng:
1
1
1
1
A.
B.
C. 
D. 
4
2
2
4
Câu 33. Biểu thức
A. x

x . 3 x . 6 x 5 (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa có số mũ hữu tỉ là

7
3

Câu 34. Cho f ( x) 
A.


13
10

Câu 35. Cho hàm số y  esin x . Hãy tính giá trị của biểu thức M  y 'cos x  y sin x  y '' ?
A. sinx
B. 0
C. 1
D. -1


 1 
Câu 36. Rút gọn biểu thức P   a  b    4  ab  với a , b là các số dương.


A. P  a  2b
B. P  a  b
C. P  a  b
D. P  a  b
 2



2

1


b b   12
  :  a  b 2  sau khi rút gọn là:
Câu 37. Cho a, b là các số dương. Biểu thức  1  2


(với x  0 ) ta được:
3
C. A  x

4
D. A  x

53


2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 39. Cho số thực dương a. Giá trị rút gọn của biểu thức P 

1
3 3

a ( a 2  3 a 1 )
8
5 5

là:

8

a ( a  a )

1
a 1


1
2
2016
) f (
)  .......  f (
).
2017
2017
2017
B. S  1009
C. S  1008

D. S  1006

7
3

Câu 42. Biểu thức a : 3 a (a  0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. a 2
B. a 2
C. a
D. a 1
1

39
 3
Câu 43. Giá trị biểu thức P      
44
7

4

a 1

a4  a2

A. P  a

B. P = 1
1

Câu 46. Rút gọn biểu thức

9

a4  a4
1
4

a a

A. a  b

5
4



D. P  4 a


a 1  a  4 a  4
Câu 47. Rút gọn biểu thức 3
 a (a  0) , ta được:
1 
a 1 
4
2 
a a
A. a
B. a  1
C. a  1

Câu 48. Rút gọn biểu thức:
A.

4

x

4

a

11
16

x x x x : x , ta được:
B.

6

1
y

D.

x

(t  0, t  1).

C. y  x y y

D. y y  x x

54


2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 50. Biểu thức K =

3

23 2 2
viết dưới dạng số hữu tỹ:
3 3 3

1

1


C. f (x )

1

x

2
1
( )x .5x . Khi đó
2
x . log2 5 0

x 2 . log2 5

0

B. f (x )

1

D. f (x )

1

x ln 2
x2

x 2.ln 5

x . log5 2


Câu 54. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

 
B. y   
3

x

A. y  3

C. y  e

 
B. y    .
3
x

1
A. y    .
3

Câu 56. Cho  > . Kết luận đúng là
A.  < 
B.  > 

?

x


x

Câu 57. Mệnh đề sai là
4
3

A. Với a > 0 thì a : 3 a  a 2
 3

C. 3

 2

3

B. 43 2.21 2.24

2

8

D. log 3 2  log 2 3

55


2A. Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 58. Cho số thực a > 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A. a x
C.

1

 a 2x 1  0  x  2

2

1

 3 a 2x 1  x  0 hay x  2

ax

Câu 59. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y  a x với 0 < a < 1 là hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hàm số y  a x với a > là hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Hàm số y  a x với (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a; 1)
x

1
D. Hàm số y  a với y =   (0 < a  1) thì đối xứng qua trục tung.
a
x

Câu 60. Với a > 0, b> 0, x và y tùy ý. Mệnh đề nào đúng:

y
x. y
A. a x .a  a

B. (ab)  a.b

3C
13A
23A
33D
43B
53A

4C
14B
24A
34C
44A
54A

5A
15D
25D
35B
45A
55B

6C
16B
26C
36D
46A
56B

7D
17D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status