kiểm tra 1 tiết - 11 nâng cao - bài 2 - Pdf 42



kiểm tra 45 phút
họ và tên:
lớp 11b6
điểm lời phê của thầy giáo
đề bài: hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Phản ứng giữa HNO
3
đặc với P tạo khí NO
2
. Tổng các hệ số tỷ lợng trong phơng trình phản ứng
oxi hoá - khử này là:
A. 16 B. 15 C. 14 D. 13
Câu 2: Thêm 0,15 mol NaOH vào dd chứa 0,1 mol H
3
PO
4
, sau p trong dd có các muối:
A. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
B. NaH
2
PO
4

C.Chng cất phân đoạn không khí lỏng. D.Dùng phốt pho để đốt cháy hết oxi không khí.
Câu 4: Phân đạm và phân lân cung cấp cho cây trồng chất dinh dỡng dới dạng ion nào?
A. K
+
,NO
3
-
, NH
4
+
, Ca
2+
B. NO
3
-
, NH
4
+
, PO
4
3-
C. K
+
,NO
3
-
, NH
4
+
, Ca

2
;N
2
O ; NO ;N
2
O
3
; NO
2
; N
2
O
5
.
C. N
2
O
5
; NO
2
; ;N
2
O
3
; NO; N
2
O;N
2
; NH
3

2
lít NO. Biết NO là sản phẩm khử
duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2
là:
A. V
2
= V
1
B. V
2
= 2V
1
C. V
2
= 2,5V
1
D. V
2
= 1,5V
1
Câu 7: Trong đơn chất và hợp chất P có các số oxi hoá là:
A. -3, 0, +1, +3 B. 0, +1,+ 3, +5 C. -3, 0, +3, +5 D. 3, -1, 0, +1
Câu 8 : Có 3 mẫu phân đạm: NH
4
Cl, NH
4
NO

3
NaNO
3
+H
2
O
C. 3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
D.CaCO
3
+2HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O + CO
2
Câu10:Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: amonisunfat, amoniclorua, natrisunfat,
natrihiđroxit.Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:
A.Dung dịch AgNO

2
+ 2NO + 4H
2
O
C.2NO
2
N
2
O
4
D.2NO
2
+ 2NaOH NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
Câu14: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc,hiện tợng xảy ra là:
A.Khí không màu thoát ra,dd chuyển sang màu xanh. B.Khí mầu nâu thoát ra, dd trong suốt.
C.Khí mầu nâu đỏ thóat ra,dd chuyển sang màu xanh. D.Khí không màu thoát ra, dd trong suốt.
Câu 15 :Trong phòng thí nghiệm,để điều chế khí N
2
O ngời ta nhiệt phân:
A.HNO
3
B.(NH

tạo thành khí NO và H
2
O là:
A11,2 lit. B.8,96 lit. C.13,44 lit. D.16,8 lit.
Câu 20: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđrô là:RH
3
.Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về
khối lợng.R là:
A.S B. N C. P D. Cl
Câu 21:Dung dịch amoniac có thể hòa tan đợc Zn(OH)
2
là do:
A. Zn(OH)
2
là một bazơ ít tan.
B. Zn(OH)
2
có khả năng tạo thành phức chất tan,tơng tự nh Cu(OH)
2
.
C. Zn(OH)
2
là hiđrôxit lỡng tính.
D. NH
3
là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu.
Câu 22: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion photphat:
A. dd Natri clorua. B. dd Natri hiđroxit. C. Quỳ tím. D. dd bạc nitrat.
Câu 23:Đun nóng 66,2 g Pb(NO
3

O
H
3
PO
4
+ 2KOH B + H
2
O
H
3
PO
4
+ 3KOH C + H
2
O
Sản phẩm phản ứng A, B, C lần lợt là:
A. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
B. K
2

4
và K
2
HPO
4

Câu 26:Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Dd NH
3
là một bazơ. B .Dd NH
3
là một axit vì có chứa nguyên tử hiđro.
C. Dd NH
3
tác dụng đợc với AgCl. D. Dd NH
3
tác dụng đợc với H
+
tạo thành NH
4
+
.
Câu 27:Cho phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3

đặc,sau phản ứng không có khí bay ra.Vậy sản phẩm tạo thành sau
phản ứng là:
A.Mg(NO
3
)
2
; NO
2
; H
2
O B. Mg(NO
3
)
2
; NH
4
NO
3
; H
2
O
C. Mg(NO
3
)
2
; H
2
O D. Mg(NO
3
)

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status