SỞ GD & ĐT HÀ TÂY
Trường THPT Ngọc Tảo
----------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
Mơn thi: HỐ HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề 407
Câu 01: Khi cho từ từ tới dư dung dòch AlCl
3
vào dung dòch NaOH thì có hiện tượng:
A. Tạo kết tủa, kết tủa tan ngay dung dòch trở lại trong suốt.
B. Tạo kết tủa, sau kết tủa tan một phần.
C. Tạo kết tủa, kết tủa tan ngay, sau đó kết tủa lại tăng dần đến cực đại và không tan nữa.
D. Không thấy hiện tượng gì.
Câu 02: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Al, Fe tác dụng với tất cả các axit mạnh ở mọi điều kiện.
B. Fe rất dễ bò oxi hoá trong không khí ẩm.
C. Ở nhiệt độ thường Fe không khử được H
2
O, nhưng ở nhiệt độ cao Fe khử được H
2
O.
D. Khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh, nguyên tử sắt bò oxi hoá lên Fe
+ 3
.
Câu 03: Vai trò của than cốc trong quá trình sản xuất gang:
1. Cung cấp nhiệt cao. 2. Làm chất khử. 3. Tạo gang. 4. Loại tạp chất.
Các câu đúng trong các câu trên là:
A. 1. B. 1 và 2. C. 1, 2 và 3. D. Cả 1, 2, 3 và 4.
Câu 04: Khi cho Fe vào dung dòch HNO
với điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5
A trong 7 phút 43 giây thì khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A. 0,1894 gam. B. 0,1984 gam. C. 0, 2 gam. D. 0,194 gam.
Câu 06: Để bảo vệ Na không bò oxi hoá, người ta ngâm kim loại này vào:
A. Rượu. B. Nước. C. Dầu hoả. D. Bình đựng khí NH
3
.
Câu 07: Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dòch hỗn hợp sau: NaHCO
3
– Na
2
CO
3
; NaHCO
3
– Na
2
SO
4
; Na
2
CO
3
– Na
2
SO
4
.
Dùng cặp chất nào trong số các cặp chất sau để nhận biết các dung dòch trên?
A. dd NaOH và dd NH
2
SO
4
đặc.
C. H
2
SO
4
đặc và NaHCO
3
. D. H
2
SO
4
đặc và NaOH.
Câu 09: Điều chế CuSO
4
trong công nghiệp bằng cách:
A. Cho Cu tác dụng với dung dòch Ag
2
SO
4
. B. Cho Cu tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng.
C. Cho Cu tác dụng với H
2
SO
A. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
. B. Ca(OH)
2
.
C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
. D. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
2
O
3
bằng khí CO. Sau phản ứng dẫn khí thu được vào dung
dòch Ca(OH)
2
dư thu được 5 gam kết tủa. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng khử là:
A. 5 gam. B. 5,2 gam. C. 3,42 gam. D. Kết quả khác.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B có hoá trò không đổi đều đứng trước Cu trong dãy điện hoá và đều không tác
dụng với nước. Cho X tác dụng với dung dòch CuSO
4
dư thu được Cu. Cho Cu thu được tác dụng với dung dòch
HNO
3
loãng, dư thu được 1,12 lít NO (đktc). Cho lượng X như trên vào dung dòch HNO
3
loãng, dư thì thu được V
lít N
2
(đktc). Giá trò của V là:
A. 3,36 B. 0,336 C. 3,6 D. Kết quả khác.
Câu 17: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
bằng H
SO
4
lần lượt là:
A. 0,25 và 0,15. B. 0,2 và 0,16. C. 0,2 và 0,24. D. 0,1 và 0,16.
Câu 19: Ngâm 1 bản Fe và 1 bản Zn vào cùng 1 dung dòch Cu(NO
3
)
2
. Sau một thời gian nhấc 2 bản kim loại ra thì trong
dung dòch thu được nồng độ mol của Zn(NO
3
)
2
bằng 1,5 nồng độ mol của Fe(NO
3
)
2
và khối lượng dung dòch giảm
0,325 gam. Khối lượng Cu bám trên bản Zn và bản Fe là:
A. 2,3 gam và 4,8 gam. B. 3,2 gam và 4,8 gam. C. 4,8 gam và 3,3 gam. D. 4,8 gam và 3,2 gam.
Câu 20: Để tạo ra CuCl
2
trực tiếp từ Cu người ta có thể dùng:
A. 3 cách. B. 2 cách. C. 1 cách. D. 5 cách.
Câu 21: Từ NaCl và H
2
O (dụng cụ, xúc tác, điều kiện có đủ) có thể điều chế được:
A. 8 chất. B. 7 chất. C. 6 chất. D. 9 chất.
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các chất mà khi tan trong nước đều cho dung dòch có môi trường axit?
A. NH
NO
3
, CH
3
COONH
4
. D. K
2
S, H
2
O, HCl, FeCl
2
.
Câu 23: Cho 250 ml dung dòch Ba(OH)
2
0,2 M vào V lít dung dòch HCl 0,05 M. Sau phản ứng thu được dung dòch có
pH = 12. Giá trò của V là:
A. 1,265. B. 1,66. C. 1,625. D. 1,7.
Câu 24: Xét các phản ứng:
(1) NaHSO
4
+ Ca(HCO
3
)
2
(2) NaHSO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
, H
2
S, NO
2
, NO, N
2
. Bằng phương pháp vật lí (ngửi mùi, nhìn màu) có thể
nhận được mấy lọ?
A. 3 lọ. B. 4 lọ. C. 5 lọ. D. 6 lọ.
Câu 27: Trong các thao tác thí nghiệm sau, thao tác nào sai?
1) Cặp ống nghiệm bằng cặp gỗ (hoặc kim loại) ở vò trí cách miệng ống nghiệm bằng 1/3 chiều dài của ống
nghiệm.
2) Khi đun hoá chất rắn trong ống nghiệm cần để ống nghiệm nằm ngang miệng hơi chúc xuống.
3) Pha loãng dung dòch H
2
SO
4
đặc bằng cách đổ từ từ nước vào axit.
4) Đọc mực chất lỏng trong dụng cụ đong, đo cần để tầm mắt nằm ngang với đáy vòm khum của chất lỏng.
5) Khi đun chất lỏng trong ống nghiệm bằng đèn cồn cần đặt chỗ cần đun nóng vào 1/2 chiều cao ngọn lửa.
A. (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (2), (3). D. (3), (5).
Câu 28: Cặp phân đạm nào sau đây có hàm lượng đạm bằng nhau?
A. NH
4
NO
3
– (NH
4
)
3
+ NaClO → NaNO
3
+ Cl
2
+ NaCl + H
2
O. Sau khi cân bằng thì hệ số các chất trong phương
trình lần lượt từ trái sang phải là:
A. 2, 8, 2, 1, 6, 3. B. 1, 4, 2, 1, 2, 3. C. 2, 9, 2, 1, 7, 3. D. 4, 5, 4, 1, 1, 6.
Câu 30: Trong các câu sau câu nào sai?
Trang 2/Mã đề 407
A. Dung dòch HF có tính axit yếu, còn dung dòch HCl, HBr, HI đều là axit mạnh.
B. HF không có tính khử, còn HCl, HBr, HI đều có tính khử.
C. Đi từ HCl → HBr → HI thì tính axit tăng dần, tính khử giảm dần.
D. Trong dãy các axit: HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
theo chiều từ trái sang phải tính axit tăng dần, tính oxi hoá
giảm dần.
Câu 31: Đốt cháy 2 hiđrocacbon cho
22
COOH
nn
>
. Vậy công thức tổng quát của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
. Hợp chất đó có thể là:
A. Rượu 2 chức. B. Anđehit 2 chức.
C. Rượu không no 2 chức. D. Axit hay este đơn chức, no.
Câu 34: Trong các câu sau câu nào đúng?
A. Phenol thuộc loại rượu thơm. B. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
C. Dung dòch phenol làm đỏ quỳ tím. D. Phenol bò oxi hoá khi để trong không khí.
Câu 35: Dãy nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các chất theo chiều từ trái sang phải?
A. C
6
H
5
NH
2
, (C
6
H
5
)
2
NH, NH
3
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
3
, (CH
3
)
3
N, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
C. (CH
3
)
3
N, (CH
3
)
2
NH, CH
3
NH
2
, NH
3
, (C
6
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
Câu 36: Dãy nào dưới đây gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần tính axit theo chiều từ trái sang phải?
A. p-NO
2
-C
6
H
4
OH, C
2
H
3
COOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, p-CH
3
-C
6
H
OH, CH
3
OH, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH, C
6
H
5
OH, p-NO
2
-C
6
H
4
OH, p-CH
3
-C
6
H
4
OH, C
-C
6
H
4
OH.
Câu 37: Các chất là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và Fructozơ; Saccarozơ và Mantozơ. B. Este và axit; Rượu và ete; anđehit và xeton cùng
CTPT.
C. Tinh bột và xenlulozơ. D. A và B.
Câu 38: Trong các câu sau, câu nào đúng?
1) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật.
2) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được Protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ
aminoaxit.
3) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có từ 2 nhóm chức trở lên, các nhóm chức phải khác nhau.
4) Chỉ có thực vật mới tổng hợp được tinh bột từ các chất vô cơ.
A. (1), (3). B. (2), (4). C. (1), (4). D. (3), (4).
Câu 39: Chọn câu sai:
1) Hợp chất hữu cơ phải chứa C và H.
2) Tất cả các hiđrocacbon no đều không làm mất màu dung dòch KMnO
4
và dung dòch Br
2
.
3) Các hợp chất hữu cơ no là các hợp chất không chứa liên kết bội trong phân tử.
4) HCHO thuộc loại anđehit no 2 chức.
5) HCOOH thuộc loại hợp chất tạp chức.
6) Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt.
A. (3), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. Tất cả đều sai.
Câu 40: Chất X có công thức cấu tạo:
CH
5
H
10
có số đồng phân là:
Trang 3/Mã đề 407
A. 10. B. 11. C. 12. D. Kết quả khác.
Câu 42: Cho các chất:
(1) (2)
CH
3
(3) (4)
CH
2
CH
3
(5)
Các chất là đồng đẳng của nhau:
A. (2) và (4); (1) và (4) và (5). B. (1) và (3) và (5); (2) và (4) và (5).
C. (2) và (4). D. (1) và (3) và (5).
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A + NaOH
(dd)
→ B + C + D + H
2
O
CaO, t
0
D + NaOH CH
4
+ Na
5
. B. C
6
H
5
COOCH
2
– COOCH = CH
2
.
C. CH
3
OOC – CH
2
– COOC
6
H
5
. D. Tất cả đều sai.
Câu 44: Cho hỗn hợp 2 este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
và C
3
H
6
O
H
5
.
B.
H
2
C C = O
H
2
C O
C.
CH
3
CH C = O
O
D.
B và C
Câu 46: Oxi hoá 5,8 gam một chất hữu cơ A chứa oxi thu được một hỗn hợp X, trong X có một axit hữu cơ đơn chức.
Hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80%. Nếu lấy axit thu được cho tác dụng với xôđa thấy bay ra 896 cm
3
CO
2
(đktc). Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
– CHO. B. CH
3
– CH
2
– OH. C. CH
CH ≡ C – CHO.
Câu 48: Đốt cháy một đồng đẳng của Metyl amin, người ta thấy tỉ lệ thể tích khí và hơi
OHCO
22
V:V
sinh ra bằng 2 : 3
(các thể tích đều đo ở đktc). Công thức phân tử của amin là:
A. C
3
H
9
N. B. C
2
H
6
N. C. C
4
H
11
N. D. CH
5
N.
Câu 49: Đốt cháy 0,05 mol rượu no X mạch hở cần 5,6 gam oxi tạo ra 6,6 gam CO
2
. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C
2
H
4
(OH)
6
H
11
OH. B. C
2
H
5
OH - C
4
H
9
OH. C. C
3
H
7
OH - C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH - C
3
H
7
OH.
- HẾT-
Trang 4/Mã đề 407