ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Mơn: HỐ HỌC
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề: TTHOA07
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh . . . . ........ . . .
Câu 1: Cho c¸c axit: HF, HCl, HBr, HI. TÝnh axit vµ tÝnh khư cđa chóng ®ỵc xÕp theo chiỊu t¨ng dÇn lµ:
A. HBr, HCl, HI, HF. B. HF, HCl, HBr, HI. C. HI, HBr, HCl, HF. D. HF, HI, HBr, HCl.
Câu 2: C«ng thøc ®¬n gi¶n nhÊt cđa mét an®ehit no, ®a chøc X lµ C
2
H
3
O. C«ng thøc cÊu t¹o cđa X lµ:
A. OHC − CHO. B. OHC − CH
2
− CHO.
C. OHC − CH
2
− CH
2
− CH
2
− CHO. D. OHC − CH
2
− CH
2
− CHO.
Câu 3: Cho rÊt tõ tõ dung dÞch A chøa x mol HCl vµo dung dÞch Y chøa y mol Na
2
CO
3
. Sau khi cho hÕt A vµo B ta
+ 3H
2
. Trong ph¶n øng nµy:
A. NaOH ®ãng vai trß lµ chÊt khư. B. NaOH ®ãng vai trß lµ chÊt oxi ho¸.
C. Níc ®ãng vai trß lµ chÊt khư. D. Níc ®ãng vai trß lµ chÊt oxi ho¸.
Câu 6: Ph¶n øng ho¸ häc kh«ng ®óng lµ:
A. 2Cu(NO
3
)
2
→ 2CuO + 4NO
2
+ O
2
. B. 4Fe(NO
3
)
3
→ 2Fe
2
O
3
+ 12NO
2
+ 3O
2
.
C. 4AgNO
3
→ 2Ag
2
O/NH
3
, q tÝm, kim lo¹i Na.
Câu 9: Cho c«ng thøc ph©n tư C
7
H
8
O. Sè ®ång ph©n cđa hỵp chÊt chøa nh©n th¬m, cã kh¶ n¨ng ph¶n øng víi dung
dÞch níc Br
2
lµ:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 10: Cho 3 hỵp chÊt h÷u c¬ A, B, C ®Ịu cã chøa c¸c nguyªn tè C, H, N. Thµnh phÇn % khèi l ỵng cđa N trong
ph©n tư A lµ 45,16%; trong B lµ 23,73%; trong C lµ 15,05%. BiÕt c¶ A, B, C khi t¸c dơng víi axit clohi®ric
®Ịu cho mi amon cã d¹ng c«ng thøc R - NH
3
Cl. C«ng thøc cÊu t¹o cđa A, B, C (B: m¹ch th¼ng) lÇn lỵt
lµ:
A. CH
3
NH
2
, CH
3
− CH
2
− CH
2
− NH
3
NH
2
, CH
3
− CH
2
− CH
2
− NH
2
, C
6
H
5
− CH
2
− NH
2
.
D. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
A. C
3
H
6
NH
2
COOH. B. C
4
H
7
NH
2
(COOH)
2
. C. C
3
H
5
NH
2
(COOH)
2
. D. C
4
H
8
NH
2
COOH.
Cõu 14: Một dung dịch A chứa NaHCO
Cõu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
1) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol vì phản ứng đợc với dung dịch brom.
2) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang hồng vì phenol có tính axit.
3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic.
4) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol do ảnh hởng của gốc phenyl làm tăng khả năng phân cực giữa
O H làm nguyên tử H linh động hơn.
A. 2, 4. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 1, 2.
Cõu 16: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R
2
O
5
. Hợp chất với hiđro của nguyên tố đó là chất khí chứa 8,82%
hiđro. Nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây?
A. P. B. C. C. N. D. As.
Cõu 17: Từ 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột sản xuất đợc 100 lít etanol có khối lợng riêng là 0,8 gam/ml. Vậy hiệu
suất của quá trình này là:
A. 40%. B. 70,43%. C. 35, 3%. D. 17,6%.
Cõu 18: Chất hữu cơ A có tên gọi limonen, là một chất có mùi thơm dịu đợc tách từ tinh dầu chanh. Kết quả phân
tích nguyên tố cho thấy A thuộc loại hiđrocacbon, trong đó cacbon chiếm 88,235% về khối lợng. Tỉ khối
hơi của A so với không khí có giá trị 4,5 <
KK
A
d
< 5. Công thức phân tử của A là:
A. C
8
H
16
. B. C
10
H
2
O đợc dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần 0,3 lít dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
0,3 M và HCl 0,4
M. Tên của 2 kim loại A, B và khối lợng của chúng lần lợt là:
A. Na (4,6 gam); K (3,9 gam). B. Na (6,9 gam); K (2,1 gam).
C. Na (2,3 gam); K (6,2 gam). D. Li (1,4 gam); Na (7,1 gam).
Cõu 22: Đun nóng 15 gam CH
3
COOH với 4,6 gam C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác. Biết hiệu suất phản ứng đạt
80%. Khối lợng este tạo thành là:
A. 7,04 gam. B. 17,6 gam. C. 12 gam. D. 10,8 gam.
Cõu 23: Nguyên nhân của hiện tợng đồng phân trong hoá học hữu cơ là:
A. Do trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4.
B. Do trong hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử của các nguyên tố
Trang 2/4 mã đề TTHOA07
khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh, vòng).
C. Do liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
D. Do có sự thay đổi trật liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
ngắt nguồn điện. Kết quả ở catot có 448 ml khí (đktc) thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hoà tan
tối đa 0,8 gam MgO. Khối lợng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu (coi nớc bay hơi không đáng kể).
A. 1,62 gam. B. 2,95 gam. C. 2,14 gam. D. 2,98 gam.
Cõu 27: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O. Biết:
- X tác dụng với Na giải phóng H
2
.
- X tác dụng với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch xanh lam.
- X có thể tham gia phản ứng tráng gơng.
- Khi đốt cháy 0,1 mol X thì thu đợc không quá 7 lít sản phẩm ở thể khí (đo ở 136,5
0
C và 1 atm). Công
thức của X là:
A. HCOOH. B. HCHO. C. CH
3
- COOH. D. OHC - COOH.
Cõu 28: Hoà tan hết m gam Fe vào HNO
3
loãng, vừa đủ thu đợc 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m sẽ
là:
A. 16,8 gam. B. 1,68 gam. C. 11,2 gam. D. 1,12 gam.
Cõu 29: Nung một lợng Cu(NO
3
)
2
, sau một thời gian dừng lại khối lợng giảm đi 54 gam. Khối lợng Cu(NO
3
)
, Ca(OH)
2
. B. HCl, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
.
C. CaO, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Ca(OH)
2
. D. Tất cả các chất trên.
Cõu 32: Tính khối lợng glucozơ chứa trong nớc quả nho để khi lên men cho ta 100 lít rợu vang 10
0
. Biết hiệu suất
lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lợng riêng 0,8 gam/ml.
A. 16,676 kg. B. 15,476 kg. C. 16,476 kg. D. 164,76 kg.
Cõu 33: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch HNO
3
1 M thu đợc V
1
lít NO.
- Thí nghiệm 2: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO
Cõu 36: Hợp chất C
3
H
8
O
x
có bao nhiêu đồng phân ancol?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Trang 3/4 mã đề TTHOA07
Cõu 37: Đun một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đậm đặc ở 140
0
C thu đợc 5,4 gam H
2
O và 18 gam
hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Giả sử hiệu suất đạt 100%. Công thức phân tử của 2 rợu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH và C
3
H
)
2
, CuSO
4
. Hãy chọn
trình tự nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
A. Dùng khí H
2
S, dd AgNO
3
. B. Dùng dd NaOH, dd Na
2
S.
C. Dùng dd Na
2
S, dd AgNO
3
. D. A và C đúng.
Cõu 41: X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm chính (nhóm A) trong bảng tuần hoàn. Tổng số các hạt mang
điện trong nguyên tử X và Y là 52. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 17; Y chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 9.
B. X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 17; Y chu kì 4, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 35.
C. X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 16; Y chu kì 4, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 34.
D. X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 16; Y chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 8.
Cõu 42: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hu cơ Y đợc 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a
mol NaOH. Công thức cấu tạo của Y là:
A. HOOC COOH. B. HCOOH.
C. CH
Cõu 46: Cho các dãy sau: Fe, Fe
2 +
; Zn, Zn
2 +
; Ni, Ni
2 +
; H, H
+
; Hg, Hg
2 +
; Ag, Ag
+
. Sắp xếp theo chiều giảm tính
khử của các nguyên tử và ion là:
A. Zn, Ni, Fe, H, Fe
2 +
, Ag, Hg. B. Zn, Fe, Ni, H, Fe
2 +
, Ag, Hg.
C. Zn, Fe, H, Ni, Fe
2 +
Hg, Ag. D. Fe, Zn, H, Ni, Fe
2 +
, Ag, Hg.
Cõu 47: Tập hợp các chất và ion nào sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là axit?
A. Fe(H
2
O)
3 +
, NH
, NH
4
+
, HCO
3
, H
2
ZnO
2
, HNO
3
. D. Cả A, B, C đều đúng.
Cõu 48: Khi cho 0,2 lít dung dịch KOH có pH = 13 vào 0,3 lít dung dịch CuSO
4
thu đợc kết tủa. Dung dịch sau
phản ứng có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
ban đầu và khối lợng kết tủa là:
A. 0,067 M và 1,96 gam. B. 0,033 M và 0,98 gam.
C. 0,25 M và 7,35 gam. D. 0,025 M và 0,735 gam.
Cõu 49: Amoniac đợc tổng hợp dựa theo phơng trình phản ứng sau:
xt, t
0
N
2
+ 3H
2
2NH
3