ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
----------o0o----------
TÊN ĐỀ TÀI
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TẠI PHƯỜNG
PHAN THIẾT, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG,
TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2011- 2015
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
1.1. Đặt vấn đề
Đất đai là nền tảng của mọi quá trình hoạt động của con người
Là tài nguyên vô cùng quý giá, là TLSX đặc biệt, là địa bàn phân bố dân cư, xây dựng cơ sở KT, VH,
ANQP.
Phường Phan Thiết trong những năm qua, lĩnh vực quản lý hoạt động chuyển QSDĐ đã đạt được những
kết quả đáng khen ngợi, song vẫn còn những tồn tại trong việc thực hiện Luật Đất đai 2013
1.2. Mục tiêu của đề tài
* Mục tiêu tổng quát: Đánh giá thực trạng công tác chuyển QSDĐ tại phường Phan Thiết, thành
phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015
* Mục tiêu cụ thể:
PHẦN 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
* Khí hậu
Mang đặc điểm khí hậu cận nhiệt đới ẩm, chịu ảnh hưởng của lục địa Bắc Á Trung Hoa, có 2 mùa rõ rệt, mùa
đông lạnh - khô hạn và mùa hè nóng ẩm mưa nhiều, mùa xuân và mùa thu ngắn. Nhiệt độ trung bình 22 0C-230C.
* Địa hình, địa mạo
Có độ cao trung bình dưới 500m và hướng thấp dần từ Bắc xuống Nam, độ dốc thấp dần dưới 250m4.2. Điều
kiện kinh tế - xã hội của phường Phan Thiết
Tổng số hộ là: 2583 hộ với 10057 nhân khẩu, trong đó số hộ nông nghiệp: 56 hộ; có 13 dân tộc gồm: dân tộc
Kinh, dân tộc Tày, dân tộc Dao, Cao Lan, Nùng.
Nguồn thu nhập chính của nhân dân chủ yếu kinh doanh dịch vụ, thương mại, tập trung chủ yếu vào các
ngành như: ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn, trang trí nội thất, kinh doanh vận tải khách, hàng hóa....
Trên địa bàn phường có 25 cơ quan đơn vị trong đó có 4 trường học, 1 trạm y tế, 1 bệnh viện, 1 phòng khám.
4.3. Thực trạng công tác quản lý đất đai của phường Phan Thiết
Cơ cấu (%)
137.77
100,00
NNP
18.02
13.0798
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
15.96
11.585
Đất trồng cây hàng năm
CHN
10.53
7.64317
1.1.1.1
2.06
1.4952
1.1.2
1.2
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.4
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
48,00
34.8407
Đất chuyên dùng
CDG
61.52
44.6541
2.2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
13.28
8.13675
2.2.5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1.91
1.38637
2.2.6
32.30
23.4449
9.23
6.69957
Đất có mục đích công cộng
CCC
2.3
Đất cơ sở tôn giáo
PNK
Đất chưa sử dụng
CSD
0.99
0.71859
3.1
3
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
0.99
0.71859
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Kết quả công tác tặng cho QSDĐ tại phường Phan Thiết được thể hiện ở bảng 4.4
- Hình thức thế chấp bằng giá trị quyền sử dụng đất
Kết quả thế chấp bằng giá trị QSDĐ tại phường Phan Thiết thể hiện tại bảng 4.5
- Hình thức bảo lãnh bằng giá trị quyền sử đất
Kết quả công tác bảo lãnh bằng giá trị QSDĐ tại phường Phan Thiết thể hiện tại bảng 4.6:
- Hình thức góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Trong giai đoạn 2011-2015 theo số liệu thu thập được không có trường hợp nào góp vốn bằng QSDĐ trên địa
bàn phường.
Do trên địa bàn phường chủ yếu là các hộ kinh doanh nhỏ lẻ, quy mô hẹp, các hộ này chủ yếu tự đầu tư nên
không có sư góp vốn sản xuất kinh doanh.
* Đánh giá kết quả chuyển quyền sử dụng đất của phường Phan Thiết qua các năm giai đoạn 2011-2015
- Kết quả chuyển nhượng QSDĐ của phường giai đoạn 2011- 2015 qua hình 4.1:
- Kết quả công tác thừa kế QSDĐ của phường giai đoạn 2011- 2015 qua hình 4.2:
- Kết quả hình thức tặng cho QSDĐ của phường giai đoạn 2011-2015 qua hình 4.3:
- Kết quả hình thức thế chấp QSDĐ của phường giai đoạn 2011- 2015 qua hình 4.4: