100 câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12: Phong trào cách mạng Việt Nam từ 1930 đến 1945 - Pdf 42

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

100 câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12: Phong trào cách mạng Việt Nam từ 1930
đến 1945
Câu 1. Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt
Nam do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo và Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo
là
A. xác định hai nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương là chống đế quốc, chống phong
kiến.
B. xác định nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền bao gồm cách mạng ruộng đất.
C. xác định vai trò lãnh đạo của cách mạng Đông Dương là Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. xác định lực lượng cách mạng là công nhân, nông dân và tiểu tư sản.
Câu 2. Ý kiến nào không đúng khi nhận xét về nhiệm vụ dân tộc được đề ra trong
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc khởi
thảo?
A. Nhiệm vụ dân chủ được đặt ra ở mức độ nhất định và cũng để nhằm thực hiện nhiệm
vụ giải phóng dân tộc.
B. Nhiệm vụ dân tộc tập trung giải quyết mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam lúc
đó.
C. Là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lê nin vào điều kiện Việt Nam.
D. Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp là tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh.
Câu 3. Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định
giai cấp lãnh đạo cách mạng là
A. nông dân.

B. công nhân.

C. tư sản dân tộc.

D. tiểu tư sản trí thức.


Câu 8. “Đả đảo đế quốc”, “Đả đảo phong kiến” là hai khẩu hiệu của phong trào cách
mạng nào ở Việt Nam trong thời kì 1930 – 1945?
A. Phong trào 1936 – 1939.

B. Phong trào 1932 – 1935.

C. Phong trào 1930 – 1931.

D. Phong trào 1940 – 1945.

Câu 9. Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam là
A. công nhân bãi công nhân ngày Quốc tế Lao động (1 – 5 – 1930).
B. cuộc đấu tranh của nông dân Thái Bình (4 – 1930).
C. cuộc đấu tranh của nông dân Hưng Nguyên (12 – 9 – 1930).
D. thành lập Xô viết Nghệ – Tĩnh (9 – 1930).


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 10. Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô viết Nghệ - Tĩnh là hình thức của chính
quyền công nông ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng.
A. Thể hiện rõ bản chất cách mạng. Đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân.
B. Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết
lập trong cả nước.
C. Lần đầu tiên chính quyền thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ.
D. Chính quyền Xô viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới
sự lãnh đạo của Đảng.
Câu 11. Điểm khác biệt căn bản của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh so với các hình
thức chính quyền trước đó là gì?
A. Đó là chính quyền đầu tiên giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

A. Là nơi có đội ngủ Đảng viên đông đảo nhất.
B. Là quê hương của Nguyễn Ái Quốc.
C. Là nơi có truyền thống đấu tranh anh hùng, là nơi có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
D. Là nơi thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất
Câu 17. Điểm nổi bật nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A. Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng.
B. Vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công – nông.
C. Đảng tập dượt trong thực tiễn đấu tranh.
D. Thành lập được đội quân chính trị đông đảo của quần chúng.
Câu 18. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được thể hiện như
thế nào?
A. Phong trào thực hiện liên minh công nông vững chắc.
B. Phong trào giáng một đòn quyết liệt vào bọn thực dân – phong kiến.
C. Phong trào đã sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang khởi nghĩa, đã giành được chính
quyền ở một số địa phương, thành lập Xô viết.
D. Đấu tranh liên tục từ Bắc chí Nam.
Câu 19. Xô - Viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A. đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến trên cả nước ta
B. đánh đổ hoàn toàn thực dân Pháp và phong kiến tay sai
C. đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, do dân, của dân, vì dân


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

D. khẳng định quyền làm chủ ruộng đất của nông dân
Câu 20. Vì sao chính quyền được ở Nghệ An – Hà Tỉnh thành lập năm 1930 gọi là
Xô-viết.
A. Chính quyền đầu tiên của công nông
B. Hình thức chính quyền theo kiểu Xô viết(Nga)
C. Hình thức chính quyền theo nhà nước kiểu mới.

C. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của
thế kỉ XX).
D. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
Câu 25. Sự kiện lịch sử nào chi phối tình hình thế giới và trong nước những năm
1936 – 1939?
A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh đế quốc.
B. Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7 – 1935).
C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở nước Pháp (1936).
D. Nhật Bản mở rộng xâm lược ra khu vực Đông Nam Á.
Câu 26. Lý do chuyển hướng chủ trương cách mạng của Đảng ta trong những năm
1936-1939 là?
A. Sự chỉ đạo của Quốc Tế Cộng Sản
B. Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi..
C. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
D. Chính phủ của Mặt trận nhân dân Pháp đã lên cầm quyền ở Pháp.
Câu 27. Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối đấu tranh trong giai đoạn 1936
– 1939 dựa trên cơ sở nào?
A. Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản tháng 7 – 1935.
B. Tình hình thế giới và trong nước có sự thay đổi.
C. Tình hình thực tiễn của Việt Nam.
D. Đảng Cộng sản Đông Dương ngày càng mạnh lên.
Câu 28. Đảng cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng
Việt Nam trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là?
A. Đánh đổ Đế quốc Pháp.
B. Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa và tay sai.
C. Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày nghèo.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

D. chính phủ Pháp cho xây dựng đường sá.
Câu 34. Đảng phát động phong trào “Đông Dương đại hội” để ?
A. Mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa.
B. Thu nhập nguyện vọng của dân, chuẩn bị triệu tập Đông Dương đại hội..
C. Thành lập lực lượng vũ trang.
D. Chuẩn bị hội nghị Genève.
Câu 35. Sự kiện nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh quần chúng năm 1938 là?
A. Phong trào Đông Dương đại hội.
B. Cuộc tổng bãi công của công nhân Công ty than Hòn Gai.
C. Cuộc mít tinh cùa 2,5 vạn người tại Nhà Đấu Xảo – Hà Nội..
D. Phong trào đón Gôđa và Brêviê.
Câu 36. Lực lượng tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939?
A. Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ, không phân biệt thành phần giai cấp.
B. Tư sản, tiểu tư sản, nông dân.
C. Công nhân, nông dân.
D. Liên minh tư sản và địa chủ.
Câu 37. Hãy xác định hình thức và phương pháp đấu tranh trong thời kì 1936-1939?
A. Bí mật, bất hợp pháp.
B. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
C. Đấu tranh nghị trường là chủ yếu.
D. Hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai.
Câu 38. Mục tiêu đấu tranh của thời kỳ 1936 – 1939 là gì?
A. Đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
B. Đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập cho dân tộc.
C. Độc lập dân tộc và người cày có ruộng.
D. Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày nghèo.
Câu 39. Phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong

Câu 44. Qua phong trào dân chủ 1936 – 1936, Đảng Cộng sản Đông Dương đã tích
lũy được những bài học kinh nghiệm
A. về vận động quần chúng đấu tranh chính trị.
B. về xây dựng lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
C. về công tác mặt trận và vấn đề dân tộc


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

D. xây dựng mặt trận dan tộc thống nhất, kinh nghiệm tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu
tranh công khai, hợp pháp.
Câu 45. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A. có tính chất dân tộc.

B. chỉ có tính dân chủ.

C. không mang tính cách mạng.

D. không mang tính dân tộc.

Câu 46. Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 kết thúc
là?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Chính phủ phái hữu cầm quyền ở Pháp, bọn phản động thuộc địa phản công phong trào
cách mạng..
C. Liên Xô – thành trì của phong trào cách mạng suy yếu do bị chủ nghĩa đế quốc tấn
công.
D. Đảng cộng sản Đông Dương phải rút vào hoạt động bí mật.
Câu 47. Điểm khác nhau căn bản về chủ trương sách lược của Đảng Cộng sản Đông
Dương tại Hội nghị Trung ương tháng 7 – 1936 so với Luận cương chính trị (10 –

B. Bọn đế quốc và phát xít..
C. Bọn thực dân và phong kiến.
D. Bọn phát xít Nhật.
Câu 52. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1939-1945 là
A. đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.
B. đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ.
C. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
D. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.
Câu 53. Mục đích Nhật bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?
A. Phá hoại nền nông nghiệp của ta.
B. Phát triển cây công nghiệp.
C. Phát triển công nghiệp.
D. Phục vụ chiến tranh.
Câu 54. Sự áp bức bóc lột dã man của thực dân Pháp và phát xít Nhật dẫn đến hậu
quả gì?
A. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với phát xít Nhật gay gắt.
B. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

C. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam thực dân Pháp - Nhật sâu sắc.
D. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật-Pháp sâu sắc.
Câu 55. Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939 là
A. xác định Nhật là kẻ thù chủ yếu.
B. xác định hai nhiệm vụ chủ yếu là cách mạng ruộng đất và giải phóng dân tộc.
C. xác định cách mạng ruộng đất là nhiệm vụ chủ yếu.
D. đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 56. Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng
11/1939 ?


B. chuẩn bị khởi nghĩa
D. giác ngộ quần chúng

Câu 61. Điểm giống nhau của Hội nghị BCH Trung ương Đảng VIII (05/1945) và
Hội nghị BCH Trung ương Đảng (11/1939) là
A. đặt nhiệm vụ dân chủ lên hàng đầu.
B. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C. đặt nhiệm vụ ruộng đất lên hàng đầu
D. đặt nhiệm vụ chống phát xít và chiến tranh đế quốc lên hàng đầu.
Câu 62. Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban
Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
Câu 63. Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là
đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa?
A. Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
B. Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.
C. Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.
D. Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.
Câu 64. Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ
VIII đã quyết định đề ra khẩu hiệu gì?
A. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian chia cho dân cày”.
B. “Đánh đổ địa chủ chia ruộng đất cho dân cày”.
C. “Giảm tô, giảm thuế chia lại ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng”.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 69. Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như
A. căn cứ địa của cách mạng cả nước.
B. thủ đô kháng chiến.
C. trung tâm đầu não kháng chiến.
D. hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam độc lập.
Câu 70. Nhận định nào sau đây về thời cơ Tổng khởi nghĩa tháng Tám không đúng
A. Sau khi Nhật đảo chính Pháp, thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
B. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám là thời cơ ngàn năm có một.
C. Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh, thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
D. Dân tộc ta đã nhanh chóng chớp lấy thời cơ để Tổng khởi nghĩa giành chính quyền .
Câu 71. Nguyên nhân trực tiếp của sự kiện Nhật đảo chính Pháp là gì?
A. Phong trào cách mạng Việt Nam gây cho Nhật nhiều khó khăn.
B. Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.
C. Mâu thuẩn Nhật-Pháp ngày càng gay gắt.
D. Thất bại gần kề của phát xít Nhật trong chiến tranh.
Câu 72. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” có nội dung cơ
bản là gì?
A. Kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.
B. Kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa.
C. Phát động một cao trào “Kháng Nhật cứu nước”.
D. Khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 73. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của bản chỉ thị “Nhật – Pháp
bắn nhau và hành động của chúng ta”
A. khẩu hiệu “đánh đuổi Nhật – Pháp“ được thay thế bằng khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít
Nhật“

C. Thợ mỏ.

D. Thợ thủ công.

Câu 78. Trong giai đoạn khởi nghĩa từng phần ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì, Đảng đề
ra khẩu hiệu gì ?
A. Sắm vũ khí, đuổi thù chung

B. Sửa soạn khởi nghĩa

C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói

D. Tịch thu ruộng đất của bọn phản động

Câu 79. Bản chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12-3-1945)
của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù chính
của nhân dân Đông Dương là
A. phát xít Nhật.
B. thực dân Pháp.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

C. phát xít Nhật và thực dân Pháp.
D. thực dân Pháp và tay sai.
Câu 80. “Quân Nhật ở Đông Dương rệu rã. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang
cực độ. Điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa đã đến” (Sách giáo khoa,
Lịch sử 12, trang 115). Điều kiện khách quan thuận lợi được đề cập trong đoạn trích
trên cần được hiểu là
A. quần chúng đã sẵn sàng nổi dậy đấu tranh.

D. Hội đồng tối cao chiến tranh và nội các Nhật bỏ phiếu thông qua quyết định đầu hàng.
Câu 85. Trong quãng thời gian nào là thời cơ để cách mạng Việt Nam giành chính
quyền?
A. Từ khi Nhật ký văn kiện đầu hành Đồng Minh đến trước khi quân Đồng minh vào
nước ta.
B. Từ khi Nhật ký văn kiện đầu hành Đồng Minh đến khi quân Đồng minh vào nước ta.
C. Từ khi Nhật ký văn kiện đầu hành Đồng Minh đến khi Đồng minh hoàn thành nhiệm
vụ quân quản.
D. Từ khi Nhật ký văn kiện đầu hành Đồng Minh đến khi quân Nhật rút về nước.
Câu 86. Quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi
Đồng minh vào Việt Nam. Đó là nội dung được thể hiện trong Nghị quyết nào của
Đảng.
A. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII.
B. Nghị quyết Hội nghị toàn quốc (từ 13 đến 15/8/1945).
C. Nghị quyết của Đại hội quốc dân Tân Trào.
D. Nghị quyết của Ban Thường vụ Trung ương Đảng (9/3/1945).
Câu 87. Vì sao từ ngày 14/8/1945, một số địa phương trong nước đã khởi nghĩa giành
chính quyền?
A. Do các tỉnh được chọn thí điểm khởi nghĩa giành chính quyền.
B. Do các tỉnh này chuẩn bị chu đáo cho Tổng khởi nghĩa.
C. Do cấp bộ Đảng và mặt trận Việt Minh đã nhạy bén, chủ động vận dụng đúng tinh thần
chỉ thị của Trung ương.
D. Do lệnh tổng khởi nghĩa về đây sớm.
Câu 88. Cho các sự kiện sau:
1. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

2. Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam.

nổ ra và giành được thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu?
A. Do thời cơ khách quan thuận lợi.
B. Do thời cơ chủ quan thuận lợi.
C. Do Đảng ra có sự chuẩn bị lâu dài và chớp đúng thời cơ.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

D. Do nhân dân ta nổi dậy khởi nghĩa đồng loạt
Câu 93. Sự kiện đánh dấu chấm dứt chế độ phong kiến ở Việt Nam là
A. cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi.
B. vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
C. cuộc Tổng khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bảo Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân
chủ cộng hòa.
Câu 94. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà
nước của
A. công, nông, binh.

B. toàn thể nhân dân.

C. công nhân và nông dân.

D. công, nông và trí thức

Câu 95. Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng
tháng Tám năm 1945?
A. Sự chuẩn bị lâu dài của Đảng và nhân dân ta.
B. Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là chủ tịch HCM.
C. Chiến thắng của quân đồng minh chống phát xít trong CTTG II.

A. Đảng Cộng sản chủ nghĩa ra đời năm 1930.
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
C. Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945.
D. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975.
Câu 100. Cách mạng tháng Tám thắng lợi đã vận dụng bài học kinh nghiệm gì từ
phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Tổ chức lực lượng yêu nước rộng rãi trong mặt trận dân tộc thống nhất.
B. Giành và giữ chính quyền.
C. Phân hóa và cô lập kẻ thù.
D. Chớp thời cơ.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status