Pt & bpt mũ_quách duy tuấn
Phơng trình mũ
I. Sử dụng tình đơn điệu của hàm số
1.[ĐH_70] 3
x
+ 4
x
= 5
x
2(chia hai vế cho 5
x
)
2.[ĐH Kiến Trúc TPHCM_95] 2
x
= 1 + 3
x/2
2
3*.[HVQHQT_97]
( ) ( ) ( )
xxx
52323
=++
VN(a=
23
,b=
23
+
,c=
5
1(chia cho 3
4x
)
6. 2
x + 1
= 3
x/2
+ 5 2(chia cho 2
x
)
7. 1 + 2.2
x
+ 3.3
x
= 6
x
1(chia cho 6
x
)
8.
x
x
x
cos
2
cos
1
cos
=+
k2(Côsi và đánhgiá)
11. 2
x + 1
4
x
= x 1 1
II. Đặt ẩn phụ
12.[ĐHDL Văn Hiến_D01]
4
x
- 6.
2
x + 1
+ 32 = 0 2, 3
13.
033.369
31
22
=+
xx
1,
2
14.
27033
11
22
=+
+
xx
xx
2
19.
14487487
=
++
xx
2
20.
( ) ( )
6223223
=++
tgxtgx
/4 + k
21.[ĐH Cần Thơ_96] 4
x + 1
-5
x
log
4/3
64/27
24.[ĐHQGHN_97]
8
x
+ 18
x
= 2.27
0(chia cho 27
x
và đặt t = (2/3)
x
)
25.[HVNH_98] 25
x
+ 10
x
= 2
2x +1
0
26.[ĐHQG_B98] 125
x
+ 50
x
= 2
3x + 1
0
+
7
1
log
2
215
30.[HVQHQT_D99]
1444
7325623
222
+=+
+++++
xxxxxx
-5, -1, 1, 2 (Đặt 2 ẩn phụ)
31.
( )
1224
2
22
11
+=+
++
xxxx
0, 1
32.
3333
724625
222
2
= 5 2x 3
x
= 5 2x
x = 1 do VT nghịch biến, VP đồng biến)
35. 25
x
2(3 - x)5
x
+ 2x 7 = 0 1
36. 3.25
x 2
+ (3x - 10)5
x 2
+ 3 x = 0
2,2+log
5
(1/3)
37. 8 x.2
x
+ 2
3 x
x = 0 2
III. phân tích ra thừa số
38.[ĐHQGHN_D00]
8.3
x
+ 3.2
x
= 24 + 6 1,3( (3
(chuyển 1 sang trái và chia hai vế cho 6
x
)
42. 8
x
+ 18
x
2.27
X
x 0
II. Đa về cùng cơ số
43.[ĐHGT_96] 2.14
x
+ 3.49
x
4
x
0 x
log
2/7
3 (chia hai vế cho 49
x
và đặt t
= (2/7)
x
)
44.[ĐHQGHN_96]
2
x
+ 2
xx
-1<x < 0
46.[ĐHBK_97]
1
2
3
1
3
2
xx
xx
x 2
47.[HVCNBCVT_98] 3
x + 1
2
2x + 1
- 12
x/2
< 0
x > 0(chia cho 3
x
+
x
x
x
x 1,-2 x<-1