Chủ đế 2:Định luật bảo toàn-acid HNO3 (LTĐH) - Pdf 42

Chủ đề 2: Áp dụng ĐLBT trong giải toán-Kim loại tác dụng acid-Tính chất HNO
3
1. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Câu 1: Một dung dịch chứa 38,2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác
dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
thu được 69,9g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.
A. 3,07 B. 30,7 C. 7,03 D. 70,3
Câu 2: Hòa tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II
A
bằng acid
HCl thu được 6,72 lít khí(đktc) và dung dịch A. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là?
A. 3,17 B. 31,7 C. 1.37 D. 7,13
Câu 3: Cho 6,2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2,24lít H
2
(đktc). Cô cạn
dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 1,33 B. 3,13 C. 13,3 D. 3,31
Câu 4: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng, dư thu được 34,05 gam hỗn
hợp muối A khan. Thể tích H
2
thu được là bao nhiêu lít?
A. 3,36 B. 5,6 C. 8,4 D. 11,2
Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na, Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V
lít khí (đktc). V có giá trị là bao nhiêu?
A. 0,56 B. 1,12 C. 2,24 D. 3,36
Câu 6: Hòa tan hết 1,72g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch H
2
SO
4

CO
3
, K
2
CO
3
bằng dung dịch HCl
dưthu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. Gía trị của x
là?
A. 12 B. 11,1 C. 11,8 D. 14,2
Câu 10: Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít
CO
2
(đktc). Khối lượng muối clorua tạo thành là?
A. 16,2g B. 12,6g C. 13,2g D. 12,3g
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,7g một kim loại M bằng HNO
3
thu được 1,12lít khí(đktc) hỗn hợp X gồm 2
khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Biết d
2

x
O
y
. Xác định công thức khí đó.
A. NO B. N
2
O C. NO
2
D. N
2
O
4
Gv: Thiều Quang Khải
1
Chủ đề 2: Áp dụng ĐLBT trong giải toán-Kim loại tác dụng acid-Tính chất HNO
3
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2,16g một oxit kim loại M thu được 0,224 lít khí NO(đktc). Xác định công
thức oxit.
A. CuO B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO
3
thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). Cho NaOH dư vào
dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa. Xác định M.

là 15 và dung dịch A.
Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).
A. 3,584lít B. 0,3584lít C. 35,84lít D. 358,4lít
Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu
2+
trong dung
dịch A(ở câu 19).
A. 0,128lít B. 1,28lít C. 12,8lít D. 2,18lít
Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H
2
SO
4
và Cu(NO
3
)
2
phản ứng vừa đủ với 31,25ml NaOH
16%(D= 1,12g/ml). Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1,6g rắn. Nồng độ mol các chất trong dung
dịch A là? Cho 2,4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. Tính V?
Câu 22: Hòa tan 14,8g hỗn hợp Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Lượng khí
H
2
tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5,6g.
Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối. Tính m?
A. 20,6 B. 28,8 C. 27,575 D. 39,65
Câu 23: Cho 4,86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO
3
1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc)
gồm N
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status