Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA
CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
I.Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của Fe trong BTH
-
Cấu hình: Fe : 1s 2 2s 2 2 p6 3s 2 3 p6 3d 6 4s 2 Hoặc Fe [Ar] 3d64s2
-
Vị trí: ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
-
Nhóm VIIIB, cùng chu kì với sắt còn có các nguyên tố Co, Ni. Ba nguyên tố này có tính chất
giống nhau.
2. Cấu tạo của sắt:
-
Fe là nguyên tố d, có thể nhường 2 e hoặc 3 e ở phân lớp 4s và phân lớp 3d để tạo ra ion
Fe2+,Fe3+.
-
Mạng tinh thể: phụ thuộc vào nhiệt độ
-
- với S, Cl: pư cần đung nóng.
t
2FeCl3
2Fe + 3Cl2
0
t
FeI2
Fe + I2
0
t
2 FeBr3
2Fe + 3 Br2
0
t
FeS
Fe + S
0
2. Tác dụng với axit:
a) Với các dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng:
VD: Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Pt ion: Fe + 2H+ Fe2+ + H2
Sắt khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2 tự do.
b) Với các axit HNO3, H2SO4 đặc:
-
- Cho Fe t/d AgNO3 dư muối sắt 3.
4. Tác dụng với nước:
- Nếu cho hơi nước đi qua sắt ở nhiệt độ cao, Fe khử nước giải phóng H2.
570
Pư: 3 Fe + 4 H2O
Fe3O4 + 4 H2
0
Fe + H2O
570
FeO + H2
0
IV . Điều chế: trong công nghiệp từ quặng sắt.
Một số quặng sắt: - Manhetit:
Fe3O4
- Hematit đỏ : Fe2O3
- Xeđirit : FeCO3.
- Pirit : FeS2.
- Hematit nâu: Fe2O3 .nH 2O
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
I.Hợp chất sắt (II):
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vd 5:
t
FeO + H2
Fe + H2O ( Fe2+ là chất oxh)
0
* Oxit và hidroxit sắt có tính bazơ:
2. Điều chế một số hợp chất sắt (II):
a) Fe(OH)2 : chất rắn màu trắng hơi xanh
Điều chế: Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (II) với dung dịch bazơ.
Vd
FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl
Fe2+ + 2 OH- Fe(OH)2
b) FeO : chất rắn m{u đen, không có trong tự nhiên.
-
Phân huỷ Fe(OH)2 ở t0 cao trong m trường không có không khí .
FeO + H2O
-
Hoặc khử oxit sắt ở nhiệt độ cao:
Vd 2: Ngâm một đinh sắt sạch trong ddịch muối sắt (III) clorua. 2 FeCl3 + Fe → 3 FeCl2
Vd 3:- Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3.
Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2 FeCl2
- Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 có hiện tượng vẫn đục: 2 FeCl3 + H2S → 2 FeCl2 + 2 HCl + S
2. Điều chế một số hợp chất sắt (III):
a. Fe(OH)3: Chất rắn, m{u n}u đỏ.
- Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm.
Vd :
Fe(NO3)3 +3NaOH→ Fe(OH)3+3NaNO3
Pt ion: Fe3+ + 3 OH- → Fe(OH)3
b. Sắt (III) oxit: Fe2O3 : là chất rắn m{u đỏ nâu
- Điều chế: phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao:
t cao
Fe2O3 + 3 H2O
2 Fe(OH)3
0
c. Muối sắt (III): dd có màu vàng( do màu của ion Fe3+)
- Điều chế: Cho Fe tdụng với các axit H2SO4 đnóng; HNO3 hoặc Fe2O3, Fe(OH)3 tdụng với các ddịch
HCl, H2SO4 loãng.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
C. AgNO3
D.H2SO4.
Câu 4. Cho Oxit Fe v{o dung dịch H2SO4 lo~ng thu được dung dịch không thể ho{ tan được Ni. Oxit
Fe đó l{:
(1) FeO
(2) Fe2O3
(3). Fe3O4.
A. (1).
B. (2),(3).
C. (1), (2), (3).D.(2), (3).
Câu 5. Oxit Fe v{o dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X v{ không thấy có khí tho|t ra.
Oxit Fe là:
(1) FeO
(2) Fe2O3
(3). Fe3O4.
A. (1).
B. (2),
B. 2
C. 3
F: www.facebook.com/hoc247.net
D. 4
T: 098 1821 807
Trang | 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 9. Có 3 chất rắn đ~ được nhuộm đồng m{u: Fe, FeO, Fe2O3. Dung dịch n{o sau đ}y có thể nhận
biết đồng thời ba chất n{y.
A. HCl
B. H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng.
D. Tất cả đúng.
Câu 10. Fe không tan trong nước ở nhiệt độ thường nhưng ở nhiệt độ cao Fe có thể khử hơi nước .
Sản phẩm của phản ứng khử hơi nước ở nhiệt độ 800oC là:
A. FeO
Fe + CO2.
D. FeO + CO t
o
Câu 14. Phản ứng n{o chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa.
3 Fe + 4 H2O.
A. Fe3O4 + 4H2 t
B. FeCl3 + 3 AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl.
C. Fe2O3 + 6 HNO3 2Fe(NO3)3 + 3 H2O.
D. không có phản ứng n{o.
o
Câu 15. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đ~ được axit ho| bằng H2SO4 v{o dung dịch KMnO4. Mô
tả hiện tượng quan s|t được.
A. Dung dịch m{u tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang m{u v{ng.
B. Dung dịch m{u tím hồng bị nhạt dần đến không m{u.
C. Dung dịch m{u tím hồng bị chuyển dần sang m{u n}u đỏ.
D. Dung dịch m{u tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại th{nh dung dịch có
màu hồng.
Câu 16. Trong c|c tính chất lý học của sắt thì tính chất n{o l{ đặc biệt?
A. Có nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi cao.
B. Dẫn điện v{ dẫn nhiệt tốt.
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 19. Gang v{ thép l{ hợp kim của Fe . tím ph|t biểu đúng.
A. Gang l{ hợp kim Fe – C ( 5 đến 10%).
B. Nguyên tắc sản suất gang l{ khử Fe trong oxit bằng CO, H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
C. Nguyên tắc sản xuất thép l{ oxi ho| c|c tạp chất trong gang. (C, Si, Mn, S, P) th{nh oxit
nhằm giảm h{m lượng của chúng.
D. Thép l{ hợp kim Fe –C ( 2 5%).
Câu 20. Phản ứng n{o sau đ}y có thể xảy ra ở cả hai qu| trình luyện gang v{ luyện thép.
o
o
A. FeO + CO t
Fe + CO2.
B. FeO + Mn t
Fe + MnO.
o
o
C. SiO2 + CaO t
CaSiO3.
D. S + O2 t
D. nhiệt ph}n Fe(OH)3.
Câu 24. Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng c|ch thực hiện phản ứng.
A. Fe + Cl2.
C. FeCl2 + Cl2
B. Fe + HCl.
D. Fe2O3 + HCl.
Câu 25. Gang l{ hợp kim của Fe-C. v{ một số nguyên tố kh|c. Trong đó C chiếm.
A. 0 – 2%
B. 2% - 5%.
C. 8% - 12%
D. Trên 15%.
Câu 26. Đốt một ít bột Fe trong một bình đựng O2 đủ dư cho phản ứng. Sau đó để nguội. Cho dung
dịch HCl ho{ tan hết chất tạo th{nh. dung dịch thu được l{:
Chỉ có muối FeCl2.
B. Hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.
C. Chỉ có muối FeCl3
D. Có HCl, Cl2 tan trong nước.
Câu 29. Có c|c phương trình ho| học, phản ứng n{o sau đ}y l{ phản ứng oxi hóa khử:
(1)FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S.
(3). 2 FeCl3 + Fe 3 FeCl2.
(2)Fe + 2 HCl FeCl2 + H2.
(4). 2 Fe + 3 Cl2 2 FeCl3.
A. (1).
C. (2), (3).
B. (1), (3).
D. (3), (4).(2)
Câu 30: Cho phản ứng sau : A + HNO3 đặc nóng Fe(NO3)3 + NO2 + H2O A có thể l{:
A: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3
B. FeS2, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
C: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS
D. Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2.
Câu 31: Cho phản ứng sau: A + HNO3 loãng B + H2SO4 + NO + H2O .A sẽ l{:
A: FeS, FeS2, Fe2S3, Fe
B. FeS, FeS2, S, Na2S
D. Kết quả kh|c.
Câu 35: Khi ho{ tan hỗn hợp hai kim loại Cu v{ Fe v{o dung dịch HNO3 lo~ng thì thu được khí
không màu N2 v{ dung dịch A. Sau phản ứng thấy vẫn còn dư kim loại Cu. Vậy dung dịch A sẽ
là:
A. Fe3+ và Cu2+
B. Fe2+, Fe3+, Cu2+.
C. Fe3+, Fe2+
Câu 36. (1). Quặng sắt. (2). Quặng Cromit. (3) Quặng Boxit.
D. Fe2+, và Cu2+.
(4) Than cốc. (5) Than đ|.
(6) CaCO3, ( 7) . SiO2.
Những nguyên liệu dùng để luyện gang l{:
A. (1), (3), (4), (5).
B. (1), (3), (5), (7).
C. (1), (4), (7).
D. (1), (4), (6).(7)..
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
B. Ng}m mẫu Cu trong lọ đựng FeCl2.
C.Ng}m một mẫu d}y Fe trong lọ đựng FeCl2.
D. Cho thêm một lượng nhỏ Clo.
Câu 40. Để tinh chế Fe có lần tạp chất l{ Zn, Al v{ Al2O3 người ta cần dùng thêm một chất n{o trong
số c|c chất dưới đ}y.
(1). dd HCl
(2). dd NaOH.
(3). dd HNO3.
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (1), (2), (3).
Câu 41. Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất Na2O và Al2O3 người ta chỉ cần dùng thêm một chất n{o
sau đ}y:
A. H2O.
B. dd HCl
C. NaOH.
Câu 46: H{m lượng sắt trong loại quặng sắt n{o cao nhất? (chỉ xét th{nh phần chính, bỏ qua tạp
chất)
A. Xiđerit
B. Manhetit
C. Pyrit
D. Hematit
Câu 47: Nhóm chất n{o sau đ}y không thể khử được Fe trong c|c hợp chất?
A.H2, Al, CO
W: www.hoc247.net
B. Ni, Sn, Mg
C. Al, Mg, C
F: www.facebook.com/hoc247.net
D. CO, H2, C
T: 098 1821 807
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 48: cho sơ đồ phản ứng: Fe + A → FeCl2 +B→ FeCl3 +C →FeCl2. c|c chất A, B, C lần lượt l{;
A. Cl2, Fe, HCl
C. Al, Mg, HNO3
D. CO, H2, H2SO4.
Câu 52: Cho c|c chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2
lần lượt t|c dụng với dd HNO3 lo~ng. tổng số phương trình phản ứng oxi hóa- khử l{;
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9.
Câu 53: Phản ứng n{o sau đ}y l{ đúng;
A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
B. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2.
C. 2Fe
D. Fe
+ 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu
+ H2O → FeO
+ H2.
Câu 54: Phản ứng n{o sau đ}y đ~ viết sai;
D. 5
Câu 58: H~y chọn phương ph|p hóa học n{o trong c|c phương ph|p sau để ph}n biệt 3 lọ đựng 3
hỗn hợp:
Fe + FeO, Fe + Fe2O3, FeO + Fe2O3.( theo trình tự l{);
A. dd HCl, dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH
B. dd HCl, dd MnSO4, dd HCl, dd NaOH
C. dd H2SO4 loãng, dd NaOH, dd HCl
D. dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH.
Câu 59: Nhận biết c|c dd muối: Fe2(SO4)3, FeSO4 và FeCl3 ta dùng hóa chất n{o trong c|c hóa chất
sau?
A. dd BaCl2
B. dd BaCl2; dd NaOH
C. dd AgNO3
D. dd NaOH
Câu 60: Cho bột sắt t|c dụng với nước ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo ra sản phẩm l{
A. FeO, H2
W: www.hoc247.net
B. Fe2O3, H2
Câu 63: Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp m{ng oxit rất mỏng bền
bảo vệ l{
A. Fe, Al
B. Fe, Cr
C. Al, Cr
D. Mn, Cr
C. Cotantan
D. Electron
Câu 64: Hợp kim không chứa đồng l{
A. Đồng thau
B. Đồng thiếc
Câu 65: Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 t|c dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung
khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được l{
A. FeO, ZnO
B. Fe2O3, ZnO
C. Fe2O3
D. FeO
B. MnO4- tạo th{nh phức với Fe2+
C. MnO4- bị oxi ho| bởi Fe2+
D. KMnO4 bị mất m{u trong môi trường axit
Câu 70: Quặng gi{u sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm l{
A. hematit
B. xiđerit
C. manhetit
D. pirit
C. pH > 7
D. pH
Câu 71: dung dịch FeCl3 có gi| trị
A. pH < 7
B. pH = 7
7
Câu 72: Cho Fe t|c dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570oC, sản phẩm thu được l{
A. Fe3O4, H2
W: www.hoc247.net
C. 1s22s22p63s23p63d104s1
D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 75: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) l{
A. 1s22s22p63s23p64s13d5
B. 1s22s22p63s23p63d44s2
C. 1s22s22p63s23p63d54s1
D. 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 76: Fe có số hiệu nguyên tử l{ 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron
A. 1s22s22p63s23p63d34s2
B. 1s22s22p63s23p63d44s1
C. 1s22s22p63s23p63d5
D. 1s22s22p63s23p63d94s2
Câu 77: Cho ít bột Fe v{o dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
C. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
B. Fe2O3
C. FeO
D. Fe3O4
Câu 82: Muốn khử dung dịch Fe3+ th{nh dung dịch Fe2+ ta phải thêm chất n{o v{o dung dịch Fe3+ ?
A. Zn
W: www.hoc247.net
B. Na
C. Cu
F: www.facebook.com/hoc247.net
D. Ag
T: 098 1821 807
Trang | 11
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 83: Chọn c}u sai trong c|c c}u sau:
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2
D. A v{ B đều đúng.
Câu 87: Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại Al, Fe, Cu. H~y chọn phương ph|p ho| học n{o trong
những phương ph|p sau để t|ch riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp?
A. Ng}m hỗn hợp bột trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí CO,
dùng khí CO2, nung, điện ph}n nóng chảy.
B. Ng}m hỗn hợp trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NH3 dư, nung,dp nong chay , dùng
khí CO.
C. Ng}m hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư, phần tan dùng khí CO2, nung, điện ph}n nóng chảy ,
ng}m hỗn hợp rắn còn lại trong dung dịch HCl, lọc, dùng dung dịch NaOH, nung, dùng khí CO.
D. A, B, C đều đúng.
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Câu 88: Cho phản ứng ho| học sau:
Tỉ lệ nNO2 : nNO a : b , hệ số c}n bằng của phản ứng trên lần lượt l{:
A. (a+3b); (2a+5b); (6+5b); (a+5b); a; (2a+5b)
B. (3a+b); (3a+3b); (a+b); (a+3b); a; 2b
C. (3a+5b); (2a+2b); (a+b); (3a+5b); 2a; 2b
D. (a+3b); (4a+10b); (a+3b); a; b; (2a+5b)
Câu 89: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng ho| chất n{o sau đ}y để tinh chế Ag:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch Cu(NO3)2
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch H2SO4 đậm đặC.
Câu 90: Cho hỗn hợp gồm Fe dư v{ Cu v{o dung dịch HNO3 thấy tho|t ra khí NO. Muối thu được
trong dung dịch l{ muối n{o sau đ}y:
A + HCl B + D
A + HNO3 E + NO2 + H2O
B + Cl2 F
B + NaOH G + NaCl
E + NaOH H + NaNO3
G + I + H2O H
C|c chất A, B, E, F, G, H lần lượt l{ những chất n{o sau đ}y:
A. Cu, CuCl, CuCl2, Cu(NO3)2, CuOH, Cu(OH)2
B. Fe, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
C. Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
D. Tất cả đều sai
Câu 93: Để t|ch rời nhôm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu, Ag, Fe ta có dùng c|ch n{o trong các cách sau:
A. Dùng dd HNO3 lo~ng, NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt ph}n, điện ph}n nóng chảy.
B. Dùng dd NaOH, lọc, thổi CO2, nhiệt ph}n, điện ph}n nóng chảy
C. Dùng dd HCl, lọc, dd NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt ph}n điện ph}n nóng chảy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 94: Cho kim loại M t|c dụng với dung dịch H2SO4lo~ng để lấy khí H2 khử oxit kim loại N (c|c
phản ứng đều xảy ra). M v{ N lần lượt l{ những kim loại n{o sau đ}y:
A. Đồng v{ sắt
C. cả tính oxi ho| v{ tính khử D. đ|p |n kh|c.
Câu 98. Cho c|c chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 . H~y cho biết chất n{o t|c dụng với
dung dịch FeCl3 .
A. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2
B. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3.
C. KI, Al, Cu, AgNO3.
D. Al, Cu, AgNO3.
Câu 99. H~y cho biết trong c|c phản ứng sau, phản ứng n{o xảy ra :
2FeCl3 + Mg MgCl2 + FeCl2
(1)
3Cu + 2FeCl3 3CuCl2 + 2Fe
Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe
(3)
2FeCl3 + Fe 3FeCl2
A. (1) ,(3) và (4)
và (4)
W: www.hoc247.net
nhận biết được c|c chất rắn đó.
A. dung dịch HCl
CuCl2.
B. dung dịch HNO3 loãng
C. H2SO4 loãng
D. dung dịch
Câu 102. Một dung dịch có chứa c|c ion : Fe2+, K+, Cu2+, Ba2+ và NO-3. H~y cho biết có thể sử dụng
ho| chất n{o sau đ}y để nhận biết sự có mặt của ion Fe2+ có trong dung dịch trên ?
A. dung dịch NaOH
NH3
B. dung dịch HCl
C. dung dịch Na2CO3
D. dung dịch
Câu 103. Cho một miếng gang v{ một miếng thép có cùng khối lượng v{o dung dịch HCl, h~y cho
biết khí tho|t ra ở thí nghiệm ứng với miếng hợp kim n{o mạnh hơn ?
A. miếng gang
không x|c định.
B. miếng thép
C. bằng nhau
D. mọi c|ch tiến h{nh đều sử dụng cùng một thể tích dung dịch HCl.
Câu 107. Cho một oxit của Fe tan ho{n to{n trong dung dịch H2SO4 lo~ng dư thu được dung dịch X.
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 v{o dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất m{u. H~y cho biết công
thức của oxit đó.
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 108. Cho một oxit của Fe tan ho{n to{n trong dung dịch H2SO4 lo~ng dư thu được dung dịch X.
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 v{o dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất m{u. Mặt kh|c, cho Cu v{o
dung dịch X, thấy Cu tan ra v{ dung dịch có m{u xanh. H~y cho biết công thức của oxit đó.
A. FeO
W: www.hoc247.net
B. Fe3O4
F: www.facebook.com/hoc247.net
C. Fe2O3
T: 098 1821 807
D. đ|p |n kh|c.
13.B
14.A
15.A
16.D
17.D
18.C
19.C
20.A
21.D
22.B
23.D
24.D
25.B
26.B
27.C
43.D
44.C
45.C
46.B
47.B
48.B
49.C
50.B
51.B
52.B
53.D
54.C
55.C
56.C
57.B
73.A
74.C
75.C
76.C
77.C
78.B
79.D
80.A
81.B
82.C
83.B
84.B
85.B
86.B
87.D
103.A
104.B
105.C
106.B
107.D
108.B
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về
kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c|c trường Đại học v{ c|c trường chuyên danh tiếng.
I.
-
Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.
-
Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương t|c dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.
C|c chương trình VCLASS:
-
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
-
Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v{ c|c trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
-
Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.
III.
Uber Toán Học