bài tập về cacbon - Pdf 43

CACBON VÀ HỢP CHẤT
Phần tự luận
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H
2
và CO cần dùng 89,6 liítkhí O
2
(đktc). Xác
định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.
Câu 2. Khi đốt cháy hêt 3,6g C trong bình kín chứa 4,48 lít khí O
2
(đktc) sinh ra 1 hônc hợp
gồm hai khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.
Câu 3. Khi cho 22,4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO
2
đi qua than nóng đỏ( không có mặt
không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5,6 lít (đktc). Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này
qua dung dịch Ca(OH)
2
thu được 20,25g Ca(HCO
3
)
2
. Xác định thành phần phần trăm về hỗn
hợp khí ban đầu.
Câu 4. Cho khí thu được khi khử 16g Fe
2
O
3
bằng CO đi qua 99,12 ml dung dịch KOH 15%
( d= 1,13). Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch.
Câu 5. Cho 5,6 lít (đktc) khí CO

2
→ CaCO
3
→ Ca(HCO
3
)
2
→ CO
2
→ C → CO → CO
2
Câu 8. Cho 3,8 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí.
Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1). Xác định thành phần phần trăm
của hỗn hợp muối.
Câu 10. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N
2
, CO và CO
2
biết rằng khi cho
10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong, rồi qua đòng (II) oxit đun nóng,
thì thu được 10g kết tủa và 6,35g đồng. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng
đồng (II) oxit đốt nóng, rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư, thì thu được bao nhiêu gam
kết tủa.
Câu 11. Hằng số cân bằng của phản ứng sau đây là 0,02: C

, NaHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp
đó đến khối lượng khôi đổi thu được 16,2 bã rắn. Chế hóa bẵ rắn đó với dung dịch axít HCl
thu được 2,24 lít(đktc) khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.
Câu 16. Dẫn khí CO
2
được điều chế băng cách cho 100g CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl
dư đi qua dung dịch có chứa 60g NaOH. Hãy tính khối lượng muối natri điều chế được.
Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17,9
gam muối. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.
Câu 18. Hòa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO
2
(đktc) vào
dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.
Phần trắc nghiệm
Câu 1. Trong các đơn chất được tạo thành bởi các nguyên tố nhóm cacbon. Các kim loại là:
a. C và Si b. Sn và Pb c. Si và Ge d. Si và Sn
Câu 2. Điều nào sau đây không đúng đối với pảhn ứng giữa cacbon monoxit và oxi:
a. Tỏa nhiệt b. Thu nhiệt c. Kèm theo sự giảm thể tích d. Không xảy ra ở nhiệt độ thường.
Câu 3. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
a. C + O

và KClO
3
c. Ba(OH)
2
, Na
2
CO
3
và CaCO
3
d. NH
4
Cl,
KOH và AgNO
3
Câu 6. Tủ lạnh dùng lâu có mùi hôi, ta có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than gỗ(xốp) để khử
mùi hôi đó là do.
a. Than gỗ có thể hấp thụ mùi hôi b. Than gỗ tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác c.
Than gỗ sinh ra chất hấp thụ mùi hôi d. Than gỗ sinh ra mùi khác hấp thụ mùi hôi.
Câu 7. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m
3
khí CO(đktc) theo sơ đồ
sau: 2C + O
2
→ 2CO . Hiệu suất phản ứng là:
a. 80% b. 85% c. 70% d. 75%
Câu 8. Khí CO không khử được khí nào sau đây:
a. CuO b. CaO c. Al
2
O

3
b. NaHCO
3
c. cả hai muối d. không xác định
Câu 13. Để loại bỏ khí SO
2
có lẫn khí CO
2
có thể dùng hóa chất nào sau đây:
a. Dung dịch Ca(OH)
2
b. CuO c. dd Brom d. Dung dịch NaOH
Câu 14. Để tách khí CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược
qua các bình đựng:
a. NaOH và H
2
SO
4
đặc b. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
c. H
2

Câu 17. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác
dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1,12lít CO
2
(đktc)
1. Hai kim loại trên là:
a. Li và Na b. Na và K c. K và Rb d. Rb và Cs
2. Thể tích HCl cần dùng là:
a. 0,05lit b. 0,1lit c. 0,2 lit d. 0,15lit
Câu 18. Sục 2,24lít CO
2
(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M thu
được kết tủa có khối lượng là:
a. 10g b. 0,4g c. 4g d. 12,6g
Câu 19. Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al
2
O
3
qua than nung nóng thu được hỗn hợp
rắn A. Chất rắn A gồm:
a. Cu, Al, MgO và Pb b. Pb, Cu, Al và Al c. Cu, Pb, MgO và Al
2
O
3
d. Al, Pb,
Mg và CuO
Câu 20. Oxit cao nhất của cacbon có công thức là:
a. CO b. C
2

c. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư d. Có sủi bột khí không màu thoát ra.
Câu 23. Thành phần chính của quặng đolômit là:
a. CaCO
3
.Na
2
CO
3
b. MgCO
3
.Na
2
CO
3
c. CaCO
3
.MgCO
3
d. FeCO
3
.Na
2
CO
3
Câu 24. Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây:
a. NaHCO
3
b. Na
2
CO

3
Câu 28. Cho khí CO
2
tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Màu quả dung dịch chuyển
thành:
a. Xanh b. Tím c. Đỏ d. Không màu
Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu quả dung dịch là:
a. Xanh b. Tím c. Đỏ d. Không màu
Câu 29. trong phòng thí nghiệm CO
2
được điều chế bằng cách:
a. Nung CaCO
3
b. Cho CaCO
3
tác dụng HCl c. Cho C tác dụng O
2
d. Tất cả
các phương án trên.
Câu 30. Vì sao người ta không dùng CO
2
để dập các đốm cháy của kim loại có tính khử mạnh
như( Mg. Al, Ca...)
a. Do không thể dập tắc được b. Do CO
2
tác dụng với các kim loại có tính khử mạnh
c. Do sau phản ứng tạo ra oxi cung cấp cho quá trình cháy d. Cấu A và C đúng
Câu 31. Cho 5,6 lít CO
2
(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1,22) thu được dd X. Cô cạn dd

2
O
3
và MgO d. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 35. Cho khí Co khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít khí
CO
2
(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là:
a. 1,12lít b. 2,24 lít c. 3,36 lít d. 4,48 lít
SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
Phần trắc nghiệm
Câu 1. Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic
b. Cát thạch anh → Na
2
SiO
3
→ H
2
SiO
3
→ SiO

2
)
Câu 5. Tính hàm lượng % CaF trong florit, biết rằng khi cho 80g khoáng vật florit tác dụng
với H
2
SO
4
thu được 1 lượng khí có thể tác dụng với SiO
2
tạo thành 5,6 lít(đktc) khí SiF
4
Câu 6. Khi cho 14,9 gam hỗn hợp Si, Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6,72lít
khí(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4,48 lít
khí(đktc). Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH →
Na
2
ZnO
2
+ H
2
Câu 7. Một loại thủy tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối lượng như sau:
SiO
2
75%, CaO 9%, Na
2
O 16%. Trong loại thủy tinh này có 1 mol CaO kết hợp với bao nhiêu
mol Na
2
O và bao nhiêu mol SiO
2

+ Na
2
CO
3
Na
2
SiO
3
+ CO
2
Câu 3. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.
a. SiO
2
+ 2Mg → Si + 2MgO b. SiO
2
+ 2C →Si + 2CO c. SiCl
4
+ 2Zn →
2ZnCl
2
+ Si d. SiH
4
→Si + 2H
2

Câu 4. Để sản xuất 100kg loại thủy tinh có công thưc Na
2
O.CaO.6SiO
2
cần phải dùng bao


Câu 8. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây:
a. CuSO
4
, SiO
2
H
2
SO
4
(l) b. F
2
, Mg, NaOH c. HCl, Fe(NO
3
)
2
, CH
3
COOH d. Na
2
SiO
3
,
Na
3
PO
4
, NaCl
Câu 9. Các silicat có thành phần CaO 73,7%, Sio
2

2
1200,CSiO
A
 →
+
o
tCa,
B
 →
+
HCl
C
 →
+
o
tO
D
b. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat
→ axit photphoric → canxi photphat
c. H
2
PO
4
-
+ ? → HPO
4
2-
+ ? HPO
4
2-

2
và Na
3
PO
4
Câu 3. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca
3
(PO
4
)
2
. tính hàm lượng P
2
O
5
trong 10 tấn quặng trên.
Câu 4: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
S và Na
3
PO
4
Câu 5. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status