Đề cương ôn tập sinh 7 - Kì 1 - Pdf 43

Đề cơng ôn tập sinh học lớp 7
Ngành động vật nguyên sinh
Đại diện
Đặc điểm
Trùng Roi Trùng biến hình Trùng giầy Trùng kiết lị Trùng sốt rét
Cấu tạo
Cơ thể là 1 tế bào
( 0,05 mm) M; NSC; N
Hình thoi ; có roi ;
điểm mắt ; hạt diệp
lục ; hạt dự trữ ; không
bào co bóp
Gồm 1 tế bào : CNS
lỏng;nhân ; không bào
tiêu hóa ; không bào
co bóp
Gồm 1 tế bào ;CNS
nhân lớn ; nhân nhỏ 2
không bào co bóp
không bào tiêu hóa ;
rãnh miệng và hầu ,
lông bơi
Có chân giả ngắn ;
Không có không bào
( kích thớc to hơn
hồng cầu) cơ quan di
chuyển tiêu giảm
Không có cơ quan
di chuyển , không
có các không bào
(Kích thớc nhỏ hơn

Ăn hồng cầu:
Nuốtnhiều hồng
cầu cùng một lúc và
tiêu hóa chúng rồi
sinh sản nhân đôi lên
rất nhanh
Ăn hồng cầu:Chui
vào hồng cầu (kí
sinh nội bào )ăn
hết NSCcủa hồng
cầu sinh sản
nhiều trùng kí sinh
( Liệt sinh)Phá vỡ
hồng cầu chui ra
ngoài rồi lại tiếp
tục chui vào hồng
cầu khác
Sinh sản
VT bằng cách phân đôi
cơ thể theo chiều dọc
Vô tính bằng cách
phân đôi cơ thể
VT bằng phân đôi cơ
thể theo chiều ngang .
HT bằng tiếp hợp
Vô tính Vô tính
Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh :
- Cơ thể cấu tạo đơn giản chỉ gồm 1 tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống
- Cơ thể bớc đầu đã có sự phân hóa các thành phần để thực hiện một số chức năng :
Tiêu hóa ( KBTH), bài tiết ( KBCB); Vận chuyển ( roi , lông bơi hay chân giả )

Không di chuyển ; có đế
bám
Không di chuyển ; có đế bám
Khoang tiêu hóa
Khoang tiêu hóa rộng khoang tiêu hóa hẹp Khoang tiêu hóa xuất hiện
vách ngăn
Khoang tiêu hóa có nhiều
ngăn thông nhau giữa các cá
thể.
Dinh dỡng
Dị dỡng Dị dỡng Dị dỡng
Kiểu đối xứng
Tỏa tròn Tỏa tròn Tỏa tròn
Số lớp TB cơ thể
2 2 2 2
Kiểu ruột
Ruột túi Ruột túi Ruột túi
Lối sống
Cá thể Cá thể Tập trung một số cá thể Tập đoàn nhiều cá thể
Tự vệ
Nhờ Tế Bào gai Nhờ tế bào gai di chuyển Nhờ Tế Bào gai
Thần kinh
Hình mạng lới
Sinh sản
KếtHợp S
2
HT và VT
(nẩy chồi và tái sinh)
Đặc điểm chung của ngành
-Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

Di chuyển
Bám cố định
ít di chuyển , bằng vận động cơ dọc
cơ thể .
Đào sới đất để chui .Di chuyển nhờ chi
bên , tơ và thành cơ thể
Kiểu hô hấp
Hô hấp yếm khí Hô hấp yếm khí Khuyếch tán qua da ( Da màu hồng nhạt
vì có chứa rất nhiều mao mạch dày đặc
trên da giun Tác dụng nh lá phổi - H hấp
Hệ tiêu hóa
Ruột phân nhánh cha có hậu môn ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng và
kết thúc bằng hậu môn
ống tiêu hóa phân hóa thiếu hậu môn
Hệ thần kinh
Phân tính , tuyến sinh dục dạng
ống , đẻ trứng số lợng nhiều
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác
quan PT
Hệ tuần hoàn
có hệ tuần hoàn Máu thờng đỏ
Sinh sản
Cơ quan sinh dục phát triển để
nhiều trứng Theo QL của ĐV ký
sinh ,ấu trùng pt qua nhiều vật chủ
Các tuyến sinh dục dài cuộn khúc
nh búi chỉ trắng ở xung quanh ruột
Lỡng tính , khi sinh sản chúng ghép đôi,
trứng đợc thụ tinh PT trong kén.
Đặc điểm chung

Đề cơng ôn tập sinh học lớp 7
Ngành Thân mềm

Đại diện
đặc điểm
Trai sông
ốc sên
Mực
Đời sống
Sống chui rúc trong bùn ăn các bã cặn lọc
ở nớc .
Sống trên đất , cây cỏ . ăn lá chồi ,
củ

Sống bơi lội tự do ( di động ) ăn

Cấu tạo
Cơ thể đối xứng hai bên ; 2 mảnh vỏ bằng
đá vôi che chở .Ngoài là áo trai tạo
khoang áo có ống hút và ống thoát ; Giữa
là tấm mang;Trong là thân trai , chân rìu .
-Đầu tiêu giảm ;Nhờ 2 đôi tấm miệng và
2 đôi tấm mang trai lấy đợc thức ăn Tim
3 ngăn 1 tâm thất ; 2 tâm nhĩ
-Không có phổi , lông hút
Cơ thể mất đối xứng Gồm 4 phần :
Đầu ; thân ; chân ; áo . Một mảnh
vỏ lớp vỏ cứng bao bọc cơ thể bất
động
- Tim 2 ngăn : 1tâm thất ; 1 tâm

- Cơ thể có vở đá vôi bao bọc
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hóa phân hóa .
Môi trờng sống
Sống ở môi trờng nớc
Sống ở cạn ( nơi ẩm ) kiếm ăn về
Sống ở cạn
Cấu tạo
Cơ thể gồm 7 đốt chia làm hai phần :Có lớp
vỏ KiTin thám can xi bao bọc bảo vệ
Phần đầu ngực :- 2 mắt kép , 2 đôi râu định
hớng phát hiện bắt mồi -Đôi chân hàm ; Giữ
và xử lý mồi ,Chân kìm và chân bò ( móc) :
Định hớng Bắt mồi
Phần bụng : phân đốt phần phụ là Chân bơi (
5 đôi chân bụng Bơi, giữ thăng bằng ; ôm
trứng )Tấm lái : Đốt thứ 6 và 7 : Lái và giúp
tôm nhảy .
Cơ thể chia 2 phần : Đầu ngực và
Bụng
Phần đầu ngực : Có đôi kìm tiết lọc độc
(Bắt mồi và tự vệ ) ; đôi chân xúc giác
phủ đầy lông ( cảm giác về khứu và xúc
giác ) 4 đôi chân bò ( di chuyển và chăng
lới )
Phần bụng : Phía trớc là đôi khe thở ( hô
hấp ); ở giữa là một lỗ sinh dục ( sinh
sản ) Phía sau là các núm tuyến tơ ( sinh
tơ nhện )
Cơ thể chia : 3 phần Đầu ( có 1 đôi

Hệ tuần hoàn hở Hệ tuần hoàn hở Hệ tuần hoàn hở , tim hình ống nhiều
ngăn
Thần kinh
Não và các giác quan phát triển . Cơ quan
cảm giác đã phân hóa Thị giác ( mắt ) râu :
Xúc giác , khứu giác (tôm
Cơ quan cảm giác đã phân hóa Thị giác (
mắt ) Chân Xúc giác Nhện
Hạch não ,và chuỗi hạch ngực - bụng
Sinh sản
Đẻ trứng ., ôm trứng Hệ sinh dục phát triển Phân tính , đẻ
nhiều , phần lớnPT qua biến thái
Đặc điểm chung
20 ngàn loài (Tôm hùm ;cua nhện ; tôm ở
nhờ ; cua đồng ; ghẹ ;cua biển ; ruốc ; sun ;
thủy trần ; rận nớc
Đ
2
Cơ thể có vỏ cứng bao bọc; phần lớn sống ở
nớc ; hô hấp bằng mang ; Cơ thể có 2 phần:
Đầu có 2 đôi râu chân có nhiều đốt khớp động
với nhau ; đẻ trứng trứng nở thành ấu trùng
qua nhiều lần lột xác vất trởng thành
36000 loài( cái ghẻ ,bọ cạp ; ve bò ; Nhệ-
n chăng lới ; nhện nhà )
Cơ thể gồm 3 phần : Đầu ; ngực ;
bụng Đầu có một đôi râu cơ quan
miệng cấu tạo kiểu nghiền ; Ngực có
3 đôi chân , thờng có 2 đôi cánh .Nôi
quan PT, phân hóa : Rụt trớc ruột


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status