DE KIEM TRA GIUA KI 1 MON HOA 10 - Pdf 43

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình
NĂM HỌC 2014-2015

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I

Trường THPT Bắc Đông Quan
HỌC 10

Môn: HÓA
Thời gian: 60

phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD. . . . . . .Lớp:
10A . . .
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 34. Số khối là
23. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
A. 12+
34+

B. 11+

C.

D. 23+

Câu 2. số nguyên tố trong chu kì 5 là:
A.
8

B. 2

Câu 5. Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp,
lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
N

A. Các electron lớp L
D. Các electron lớp M

Câu 6. Những nguyên tử

B. Các electron lớp K

C. Các electron lớp

Ca, K, Sc có cùng:


A. số nơtron
tử
D. số khối

B. số e

C. số hiệu nguyên

Câu 7. Khi cho 18,72g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48g khí
hidro thoát ra. Tên kim loại kiềm là: (Li=7, Na=23, K = 39, Rb=85)
A. Rb

B. Li


. Phát biểu nào sau đây

A. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
B. Số hạt electron của các
nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
C. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12
proton.
D. Đây là 3 đồng vị.
Câu 11. Trong nguyên tử Rb có tổng số hạt là:
A. 37

B. 49

C. 123

D.

86
Câu 12. Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Phát
biểu nào sau đây sai:
A. số electron phân bố trên lớp N là 6
VIA
C. R là phi kim

B. R thuộc chu kì 3 nhóm
D. tổng số elctron hóa trị

là 6
Câu 13. Cấu hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6. Cấu hình e của nguyên
tử tạo nên ion đó là


D.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
D. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
Câu 17. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Fe (Z = 26) là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2

B. 1s22s22p63s23p64s23d6

C. 1s22s22p63s23p64s2
D. 1s22s22p63s23p64s24p6
Câu 18. Ag có A =107,88 và có 2 đồng vị trong đó
nguyên tử khối của đồng vị kia là:
A. 107

B. 108

109

Ag chiếm 44% . Vậy
C. 106

D.

105
Câu 19. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số

A. Cu
Zn

B.
C. Ca

D. Mg

Câu 23. Hoà tan 2,52 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng dư,
cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó
là:
A. Zn.
Al.

B. Mg.

C.

D. Fe.

Câu 24. Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố A, M, Q lần lượt là 7, 20, 19.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. M, Q thuộc chu kì 4
thuộc 1 chu kì.

B. Cả 3 nguyên tố trên

C. A, M thuộc chu kì 3.

D. Q thuộc chu kì 3


B. 75,45gam

C. 65,45gam

D


Câu 28. Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là:
A. Notron và electron
elctron

B. proton, notron và

C. proton và electron
notron

D. Proton và

Câu 29. Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy chỉ cùng một nguyên tố hóa
học:
A.

B.

C.

D.

Câu 30. Hòa tan hoàn toàn một muối cacbonat của một kim loại hóa trị II trong

C. Ca và

Câu 33. số nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là:
A. 9
3

B. 11

C.

D. 1

Câu 34. Hạt nhân R có điện tích +30,438.10-19 C. Vậy R ở :
A. chu kì 3, nhóm IA
B. chu kì 4, nhóm IA
IIA
D. Chu kì 4, nhóm IB

C. chu kì 3 nhóm

Câu 35. Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có số electron tối đa là:
A. 18
8

B. 2

C. 32

D.


nguyên tử các nguyên tố trên là:
A. M +, R2+
D. M +, R-

B. M 2+, R2-

C. M +, R2-

Câu 40. Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số lớp electron
và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A. 3 & 7
5

B. 3 & 2

C. 3 &

D. 4 & 7
--------------Hết-----------SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT lần 2

TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN

Môn: Hóa 10
Thời gian làm bài:90 phút;

GV: Bạch Phương Thanh

(40 câu trắc nghiệm)


Câu 3: Nguyên tố A (Z = 8), B (Z = 13), C (Z = 16). Nhận định nào đúng?
A. Tính kim loại của A < B

C. Fe ; 3,36 lít.

D. Al;

Câu 9: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. Cl, P, Al, Na, F.
P, Al, Na

B. F, Cl, P, Al, Na.

C. Na, Al, P, Cl, F

D. Cl, F,

Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA.
Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức
A. MO3, X5O2, YO2.
XO5, YO6.

B. M2O3, X2O5, YO3.

C. MO, XO3, YO3.

D. M2O3,

Câu 11: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng
của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
A. NO2.
iO2.


6)

Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

Những phát biểu sai là:
A. 3, 6.
3.

B. 1,4.

C. 2,5

D. 2,

Câu 13: 3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là
X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
A. T1, Y1, X1 .
X1, T1 .

B. T1, X1, Y1.

C. X1, Y1, T1 .

D. Y1,

Câu 14: Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?


A. H2SiO3 ; Al(OH)3 ; H2SO4 ; H2SO4

26) , Al (Z = 13), những nguyên tố s là
A. Na, Ca, Fe.
Al

B. Fe, Na, Al.

C. Na, Ca.

D. Cl,

Câu 18: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần ?
A. HBr, HI, HF, HCl.
HCl, HBr, HI.

B. HI, HBr, HCl, HF.

C. HCl, HBr, HI, HF.

D. HF,

Câu 19: Trộn lẫn 15ml dd NaOH 2M và 10ml dd H2SO4 1,5M thì dung dịch thu
được có chứa:
A. NaOH 1,2M và Na2SO4 0,6M

B. H2SO4 và Na2SO4 2M

C. NaOH 1M và Na2SO4 2M

D. Na2SO4 0,6M



D. AlH3

Câu 23: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit
của X khi tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng
với nước được dung dịch làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit
và kiềm. Số thứ tự các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tăng dần theo chiều
A. Y < Z < X.
Z < Y.

B. Z < Y < Z.

C. X < Y < Z.

D. X

X thuộc


A. chu kì 4, nhóm IB.

B. chu kì 4, nhóm IIA.

C. chu kì 3, nhóm IIIA.

D. chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 29: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 24 .
Số khối của nguyên tử đó là
A. 14.

B. 20.

C. 16.

D. 18.

Câu 30: Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron ngoài cùng như sau: của
X là …2p4, của Y là …3p4, của Z là …4s2. Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

A. X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
B. X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
D. X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 31: Ion X- có chứa tổng số hạt mang điện là 35. Công thức oxit cao nhất và
hiđroxit cao nhất của X là


Câu 34: Cho 4,8 gam kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HCl thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). X là
A. Be.

B. Ca.

C. Ba.

D. Mg.


Câu 35: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang
phải là:
A. N, P, F, O.
O, F.

B. P, N, F, O.

C. P, N, O, F.

D. N, P,

Câu 36: Nguyên tố M ở chu kì 6 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố nào
sau đây có tính chất hoá học tương tự nguyên tố M?
A. Nguyên tố Oxi (ở chu kì 2 nhóm VIA) .
nhóm IIIA) .

B. Nguyên tố Al (ở chu kì 3


X2 :1s22s22p63s23p1

X3 :1s22s22p63s23p64s2

X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có
A. X1, X4.
X2.

B. X4, X3.

C. X4, X2.

D. X1,

Câu 40: Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA.
Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
A. 8.

B. 18.

C. 11.

--------------------------------------------------------- HẾT ----------

D. 19.


Câu 1


9

19

10

20

Tự luận:
Câu 1: Cho 15,25 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị 2 lẫn Fe tan hết trong HCl dư
thu 4,48 lít H2 ở đktc và dd X. Thêm NaOH dư vào X. Lọc kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng ko đổi thu 12g chất rắn.
a/ Tìm kim loại hóa trị 2 biết nó ko tạo kết tủa hidroxit?
b/ Em hãy tách riêng từng kim loại trong hỗn hợp trên theo 2 phương pháp (pp hóa
học và pp vật lí).
Câu 2: Khử 1 oxit Fe bằng H2 nóng dư. Cho sp hơi hấp thụ bởi 100g dd
H2SO498% thì nồng độ axit giảm 3,405%. Chất rắn thu đc sau pư đc hòa tan bằng
dd H2SO4 loãng thu đc 3,36 lít khí H2 (đktc). Tìm CT oxit sắt?
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1

BẮC GIANG



D. 38

có số nơtron là.
B. 39

Câu 3: Cấu hình electron nào dưới đây là của kim loại.
A. 1s22s22p63s23p6
s22p5

B. 1s22s22p3

C. 1s22s22p63s2

D. 1s22

C. p6

D. d8

Câu 4: Phân lớp nào dưới đây chưa bão hòa.
A. s2

B. f14

Câu 5: Một nguyên tử có 3 lớp electron. Trong nguyên tử đó lớp nào có mức năng
lượng cao nhất.
A. K

B. M


D. 4f

Câu 9: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. Biết R có hai đồng vị
trong đó 79R chiếm 54,5% số nguyên tử. Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá
trị bao nhiêu?
A. 82

B. 85

C. 80

D. 81

Câu 10: Một ion có 10 electron và 11 proton mang điện tích là.
A. 1+

B. 1-

C. 2+

D. 11+

Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng .
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p63d104s1
D. 1s22s22p63s23p63d64s2

C. 1s22s12p6

Câu 12: Nguyên tử M có tổng số electron p ( tổng số e ở phân lớp p) là 7. Cấu

KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN
CỪ

NĂM HỌC 2014 -2015

-------------------------

MÔN THI: HÓA HỌC 10
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

I/ Phần chung. 7 điểm
Câu 1: ( 3 điểm).

Cho A ( Z = 9), B ( Z= 17) và C ( Z = 26 )

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của A, B, C. Cho biết vị trí của A, B,C trong
bảng tuần hoàn hóa học.
b) Cho biết A, B, C là kim loại , phi kim hay khí hiếm? vì sao?
c) So sánh tính chất phi kim của A và B? Giải thích?
Câu 2: ( 2 điểm ). Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một
nguyên tố X là 58. Trong đó số hạt không mang điện bằng 52,64% số hạt mang
điện.
a. Tính số khối của X
b. Viết cấu hình electron nguyên tử của X. X là kim loại,phi kim hay khí hiếm? Vì
sao?
c. Viết cấu hình electron của ion mà X có thể tạo thành.



……..Hết…………
( Đề gồm có 01 trang)

Đáp án
Phần 1: 7 điểm
Câu 1: a. 1, 5 điểm. Viết đúng cấu hình đúng mỗi nguyên tố 0,25 điểm


Nêu đúng vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn mỗi
nguyên tố 0,25 điểm
b.0,75 điểm. Nêu đúng tính chất và có giải thích mỗi nguyên tố được 0,25 điểm.
c. 0,75 điểm. so sánh đúng 0,5 điểm. giải thích đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: a. Lập đúng hệ PT được 0,5 điểm, tìm ra số khối A = 39 được 0,5 điểm
b.Nêu đúng tính chất và giải thích đúng. 0,5 điểm
c. Viết đúng cấu hình ion. 0,5 điểm
Câu 3: a. Tìm ra NTK trung bình đúng là 35,5. 1 điểm
b. Tìm ra đúng % khối lượng của đồng vị trong hợp chất CuCl2 là 13,28%
được 1 điểm.
Phần 2. 3 điểm
Câu 4. a. Viết PTPƯ và tìm ra Na được 2 điểm
b,CM(NaCl) == 0,6 M. 1 điểm
Câu 5. a. Tìm ra Fe. 2 điểm
b. tìm ra VHCl = 127,1 ml. 1 điểm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI
BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

ĐỀ THI GIỮA KÌ I
MÔN : HÓA HỌC 10

C. X, Y, R

D. X,

Câu 3: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A. Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp e, được sắp
xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong
nguyên tử
C. Bảng tuần hoàn có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 4: Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s2 2s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;
R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5;

Nguyên tố kim loại là
A. Q

B. T

C. X

D. R

Câu 5: Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA. Cấu hình electron của G là
A. 1s² 2s²
2s²2p6 3s²3p4

B. Kim loại yếu nhất là Xesi

C. Kim loại mạnh nhất là Liti

D. Phi kim mạnh nhất là Iot

Câu 9: Cho m gam một kim loại kiềm M tác dụng với 250ml dung dịch HCl 1M
thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 1,673m
gam chất rắn khan. Cho m gam kim loại M tác dụng với khí clo thu được bao nhiêu
gam muối clorua?
A. 29,25
25

B. 45,25

C. 21,25

D. 37,

Câu 10: Cho 3 nguyên tử: . Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z
và Y

B. X, Y và Z

C. Y và Z

D. X

Câu 11: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH4.. Oxit cao


B. 2

C. 3

D. 1

Câu 15: Nguyên tố hóa học là
A. Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron
B. những nguyên tử có cùng số notron
C. những nguyên tử có cùng số khối
D. những nguyên tử có cùng số proton
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
4s1. Cho các nhận xét sau:
1. X phải thuộc nhóm IA
2. Trong nguyên tử X có 19 electron
3. Oxit cao nhất của X phải là X2O
4. Số hạt mang điện trong nguyên tử X là 38
5. X phải là nguyên tố kim loại
6. Không thể xác định được X là kim loại hay phi kim
Số nhận xét đúng là:
A. 4

B. 5

C. 2

D. 1

Câu 17: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm Al lần lượt là:

Câu 20: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: . Khối lượng nguyên tử trung bình của
Cu là 63,54. Thành phần % về khối lượng của trong CuCl2 là giá trị nào dưới đây
(biết MCl = 35,5)
A. 73,00%
0%

B. 32,33%

C. 34,18%

D. 27,0

Câu 21: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
A. nguyên tử có 7 nơtron
nơtron

B. không xác định được số

C. nguyên tử có 7 electron

D. nguyên tử có 7 proton

Câu 22: Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong bảng tuần
hoàn là
A. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA
VIIA

B. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm

C. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA


Câu 26: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số
proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào
sau đây ?
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA
và IVA

B. Chu kì 2 và các nhóm IIIA

C. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA
IIIA

D. Chu kì 2 và các nhóm IIA và

Câu 27: Cho các nguyên tố 5X, 17Y, 9R. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng
dần theo thứ tự:
A. X > Y > R
< Y < X

B. Y > X > R

C. R < X < Y

D. R

Câu 28: Cho các ion: 9F-, 11Na+, 19K+. Bán kính của các ion giảm dần là:
A. 19K+, Na+, FB. F-, 19K+, Na+
Na+
D. Na+, F-, 19K+



Câu 32: Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có số đơn
vị điện tích hạt nhân là
A. 10

B. 15

C. 18

Câu 33: Nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp e trong nguyên tử là:

D. 14


A. 3

B. 6

C. 5

D. 4

Câu 34: Chọn phát biểu sai?
A. Số khối được kí hiệu là A
số khối

B. Tổng số p và số e được gọi là

C. Số khối bằng tổng số P và N
bằng số e


Câu 38: Những nguyên tử có số khối A khác nhau nhưng có số proton như nhau
gọi là
A. đồng đẳng
phân

B. đồng vị
D. đồng lượng

C. đồng

Câu 39: Một kim loại X có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion X2+ là 78.
X là nguyên tố nào sau đây:
A. .

B.

C.

D.

Câu 40: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình e của X là
A. 1s22s22p63s23p63d64s2B. 1s22s22p63s23p63d4
2p63s23p63d8

C. 1s22s22p63s23p63d44s1D. 1s22s2

--------------------------------------------------------- HẾT ----------

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

Ion M3+có tổng số hạt bằng 79. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19. Viết cấu hình electron của và xác định vị trí của trong bảng hệ
thống tuần hoàn
Câu 5
Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị: 35Cl và 37Cl . Nguyên tử khối trung bình của Clo
là 35,5.
a) Tính % số nguyên tử của 35Cl.
b) Tính % khối lượng 35Cl trong tự nhiên.
c) Tính % khối lượng của 37Cl trong phân tử .CuCl2
(Cho biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54.)



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status