Lý thuyết và bài tập chương dòng điện xoay chiều thầy Đỗ Ngọc Hà - Pdf 43

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

CÁC ĐẶC TRƯNG TRONG MẠCH ĐIỆN ĐIỆN XOAY CHIỀU
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG + BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ
Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Các đặc trưng trong mạch điện xoay chiều” thuộc khóa học PEN-M: Môn Vật lí
(Thầy Đỗ Ngọc Hà). Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm
bài tập tự luyện và so sánh với đáp án.

I. MẠCH CHỈ CHỨA MỘT LINH KIỆN
 ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ R
Biểu thức dòng điện : i  I0 cos  t  i 
Biển thức điện áp

u
i

: u  U0 cos  t  i  ; U0 = I0.R

R

U0

u
 Quan hệ tức thời: i 
R

I0


I0

 ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA TỤ ĐIỆN CÓ ĐIỆN DUNG C
Biểu thức dòng điện : i  I0 cos  t  i 
Biển thức điện áp
Ở đây, Z C 

u






: u  U0 cos  t  i   ; U0 = I0.ZC
2

i



C

I0

1
được gọi là dung kháng của tụ điện.
C
2

I
I
A. I 0 
B. I0  2I .
C. I 0  I 2 .
D. I0 
.
2
2
Câu 2: Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u = 100 2 cos100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là
A. 100 V.
B. 141 V.
C. 70 V.
D. 50 V.
Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng
điện này là
A. 2 2 A.

B. 1 A.

C.

2 A.

Câu 4(ĐH-2014): Điện áp u  141 2 cos100t (V) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 282 V.
B. 100 V.
C. 200 V.
Tổng đài tư vấn: 1900 6933


đầu đoạn mạch. Biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua điện trở là
π

A. i = 2,4cos(100πt) A.
B. i  2,4cos  100t   A.
3

π
π


C. i  2,4 2 cos  100t   A.
D. i  1,2 2 cos  100t   A.
3
3


1
Câu 9: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H thì cảm kháng của
2
cuộn cảm này bằng
A. 25 Ω.
B. 75 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 10(ĐH-2007): Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch


A. sớm pha

3
mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
B. điện trở thuần.
C. tụ điện.
D. cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 13(ĐH–2010): Đă ̣t điê ̣n áp u = U0cost vào hai đầ u cuô ̣n cảm thuầ n có đô ̣ tự cảm L thì cường đô ̣ dòng điê ̣n qua
cuô ̣n cảm là
U
U0


A. i  0 cos(t  )
B. i 
cos(t  )
L
2
2
L 2
U0
U0


cos(t  )
C. i 
D. i 
cos(t  )
L
2
2

A. i  2 2 cos 100t  A.

B. i  2 2 cos 100t  0,5π  A.

C. i  2cos 100t  0,5π  A.

D. i  2 2 cos 100t  0,5π  A.

Câu 17: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1
(H) có biểu


π

thức i  2 2 cos  100t   A. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là
6

π
π


A. u  200cos  100t   V.
B. u  200 2 cos 100t   V.
6
3


π



C. i  2,2 cos  100t   A.
D. i  2,2 2 cos  100t   A.
3
3


Câu 19(ĐH–2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch


A. sớm pha so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha so với cường độ dòng điện.
2
4


C. trễ pha so với cường độ dòng điện.
D. trễ pha so với cường độ dòng điện.
2
4
1
Câu 20: Đặt điện áp u =100cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
H. Biểu thức cường độ
2
dòng điện qua cuộn cảm là






Dung kháng của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.

Câu 23(QG-2016): Cho dòng điện có cường độ i  5 2 cos100t (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn
mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung
A. 200 V.
Tổng đài tư vấn: 1900 6933

B. 250 V.

250
μF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

C. 400 V.

D. 220 V.
- Trang | 3 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.




2

đô ̣ dòng điê ̣n qua tụ là
U
A. i  0 cos(t  )
B. i  CU0 cos(t  )
C

C. i  CU0 cos t
D. i  CU 0 cos(t  )
2
4

10
Câu 26: Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C 
(F) một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – ) V. Biểu
6

thức cường độ dòng điên qua tụ điện là


A. i = 12cos(100πt + ) A.
B. i = 1,2cos(100πt + ) A.
3
3
2

C. i = 12cos(100πt –
) A.
D. i = 1200cos(100πt + ) A.


Câu 28(CĐ-2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
u i
U
U
I
I
u2 i 2
A.
B.
C.   0 .
D. 2  2  1 .
  2.
 0.
U I
U0 I0
U0 I0
U0 I0
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều u = Uosin(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là
điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, Io, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
u2 i 2
U
U
I
I
u2 i 2
A.

I
I
Câu 31: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu điện trở R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu điện trở có độ lớn bằng
giá trị hiệu dụng thì cường độ dòng điện qua điện trở có độ lớn
U0
U
U0
A.
.
B.
.
C. 0 .
D. 0.
R
2 2R
2R
Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 4 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

Câu 32(CĐ-2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa
hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
U
U0

.

D. 0.



Câu 34(ĐH–2009): Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  100t   V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
3

1
L
H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu
2
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là


A. i  2 3 cos  100t   (A)
6




B. i  2 3 cos  100t   (A)
6




C. i  2 2 cos  100t   (A)
6

4




C. u  50 6 cos  100t   V.
2




D. u  100 3 cos  100t   V.
2


1

) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  H . Ở thời điểm

6
điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 75 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Biểu thức cường độ dòng điện trong
mạch là

Câu 36: Đặt điện áp u = Uocos(100πt +

π

B. i  2,5cos  100t   A.
3



i12  i 22
u22  u12

C. Z L 

u12  u22
i12  i 22

D. Z L 

u2  u1
i1  i 2

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và
dòng điện qua nó lần lượt là 25 V và 0,3 A. Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần
lượt là 15 V và 0,5 A. Cảm kháng của cuộn cảm trong mạch là
A. 30 Ω
B. 40 Ω
C. 50 Ω
D. 100 Ω
Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 5 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

3

hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 100 V và 2,5 3 A. Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
và dòng điện qua nó lần lượt là 100 3 V và - 2,5 A. Chu kì dao động điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm là
1
1
1
1
s
s
s
s
A.
B.
C.
D.
120
150
300
60
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 100 t  V vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Tại thời điểm t1, điện áp giữa
hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 50 2 V và

2 A. Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

và dòng điện qua nó lần lượt là 50 V và  3 A. Giá trị U0 là
A. 200 V.

B. 100 V.



D. i  4 2 cos  100t   (A)
6

4
10
F thì cường độ dòng điện chạy qua tụ
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều vào mạch chỉ có tụ điện với điện dung C 
3
π
điện có biểu thức i = Iocos(100π + ) A Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 6 V thì cường độ
6

dòng điện trong mạch là 2 A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
2π 
π


V.
A. u  100 3 cos  100t 
B. u  200 3 cos  100t   V.

3 
2


π
π



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

I. MẠCH CHỨA NHIỀU LINH KIỆN
 MẠCH RLC
 Biểu thức dòng điện
i  I 0 cos  t  i 

R

L

C

uR

uL

uC

U0C
u

 Biểu thức các điện áp
u R  U0R cos  t  i 

U0L
U0L

2
R
ZL
ZC
Z
R2   Z L  Z C 

U0R
φ

U0C
I0

U0
Mạch Có Tính Dung Kháng
(ZL < ZC)
- u chậm pha hơn i -

2

U0L  U0C Z L  Z C

U0R
R
 Dụng cụ đo điện (ampe kế, vôn kế) đo được giá trị được gọi là giá trị hiệu dụng:
Gi¸ trÞ cùc ®¹i
Gi¸ trÞ hiÖu dông =
2
1
 Mạch có cộng hưởng điện  ZL  ZC hay  




u L  U0L cos  t  i  
2

u  uR  uL  U0 cos  t  u  .

U0L
I0

2
0R

u
U0R
φ
U0C

I0

U0

2
2
U0R
 U0C
U0R U0C U0




 Độ lệch pha (u, i):

 u nhanh pha so với i nếu mạch có tính cảm kháng.
2

 u chậm pha so với i nếu mạch có tính dung kháng.
2
Tổng đài tư vấn: 1900 6933

uR

 Quan hệ biên:

U U
U0R U0L U0



R
ZL
Z
R2  Z2L
 u nhanh pha hơn i (φ = φu – φi > 0)
U
Z
tan   tan(u  i )  0L  L  0
U 0R
R
MẠCH LC

U0C
U0

I0

Mạch Có Tính Dung Kháng
(ZL < ZC)

- Trang | 7 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

 Bài Tập Tự Luyện
Câu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR ,
uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là

A. uR trễ pha
so với uC .
B. uC và uL ngược pha.
2


C. uL sớm pha
so với uC.
D. uR sớm pha so với uL .
2

D.
hoặc  .
6
2
6
2
Câu 6(ĐH–2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A. tụ điện và biến trở.
B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
C. điện trở thuần và tụ điện.
D. điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2
H và một tụ điện có điện dung 10 µF mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ
dòng điện trong đoạn mạch φ = φu – φi là



A. 0.
B. .
C.  .
D. .
2
2
4
Câu 8(CĐ-2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng

điện trong mạch một góc nhỏ hơn . Đoạn mạch X chứa
2

B. sớm pha .
C. sớm pha .
D. trễ pha .
2
2
4
4
Câu 11(CĐ-2010): Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự
1
cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi 

Câu 15(ĐH–2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A. R2   L  C  .
2

B.

2

2

A.

 1

R2  
 C  . C.
 L


 1 
R2  
 .
 C 

B.

 1 
R2  

B.

 L 

2

2

 1 

 .
 C 

C. L 

1
C

D.

 L    C 
2

2

.

Câu 17(CĐ-2007): Đặt điện áp u  125 2 cos100t (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω,
0,4
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 

Câu 20(CĐ-2008 ): Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
A. 50 V.

B. 30 V.

C. 50 2 V.

D. 30 2 V.

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u  100 2 cos t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so
với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 150 V.

B. 50 V.

C. 100 2 V.

D. 200 V.

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u  200 2 cos100t V vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L =

1
104
H và tụ điện có điện dung C =
F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

2

. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng R, L và  là
2L2
2
2L
L
A. R 
B. R 
.
C. R  L
D. R  L 3
3
3


Câu 26(CĐ-2012): Đặt điện áp u  U0 cos  t   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
2


2 

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i  I 0 sin  t 
. Biết U0, I0 và  không đổi.
3 

Hệ thức đúng là

A. R = 3L.
B. L = 3R.
C. R = 3 L.
D. L = 3 R.

B. 1.
C.
.
D. 3 .
2
2
Câu 29: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L. Điện

A.

áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u  100 2cos 100t   V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng
là 2 A và chậm pha hơn điện áp lượng
A. R = 25 Ω.


. Giá trị của điện trở thuần R là
3

B. R  25 3 .

C. R = 50 Ω.

D. R  50 3 .

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 Ω, tụ

104
điện có điện dung
F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha rad so với
4


A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
4

B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
4

C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
4

D. Điện áp giữa tụ điện trễ pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
4
Câu 33: Đặt điện áp u =U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
2R
cảm L và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R 3 , dung kháng của mạch là
. So với điện áp
3
giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch




A. trễ pha .
B. sớm pha .
C. trễ pha .
D. sớm pha .


Câu 35(CĐ-2010): Đă ̣t điê ̣n áp xoay chiề u vào hai đầ u đoa ̣n ma ̣ch gồ m điê ̣n trở thuầ n 40  và tu ̣ điê ̣n mắ c nố i tiế p.

Biế t điê ̣n áp giữa hai đầ u đoa ̣n ma ̣ch lê ̣ch pha
so với cường đô ̣ dòng điê ̣n trong đoa ̣n ma ̣ch. Dung kháng của tu ̣
3
điê ̣n bằ ng
A. 40 3 

B.

40 3

3

D. 20 3 

C. 40

Câu 36(CĐ-2013): Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 40 3 Ω

và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
6
Dung kháng của tụ điện bằng
A. 20 3 Ω.
B. 40 Ω.
C. 40 3 Ω.
D. 20 Ω.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp



6
Câu 39(ĐH–2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz.
1

Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn ảm thuần có L =
H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
so với cường

4
độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω.
B. 150 Ω.
C. 75 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 40(CĐ-2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sinωt. Kí
hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Nếu
U
U R  L  U C thì dòng điện qua đoạn mạch
2


A. trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
2
4



Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

Câu 42: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sinωt. Kí hiệu UR, UL,
UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Nếu
U R  U C 3, UL  2UC . Độ lệch pha φ (= φu – φi) giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện là




A. .
B.  .
C. .
D.  .
6
3
6
3
1
2.104
Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có L  (H), C 
(F). Tần số dòng điện xoay chiều chạy



trong mạch là 50 Hz. Để dòng điện xoay chiều trong mạch lệch pha với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì điện
6
trở có giá trị
100

H. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
2





A. i  4,4 2 cos  100t   A.
B. i  4,4 2 cos  100t   A.
4
4







C. i  4,4 cos  100t   A.
D. i  4,4 cos  100t   A.
4
4



0,1
103
Câu 46: Một mạch điện gồm R = 10  , cuộn dây thuần cảm có L =
H và tụ điện có điện dung C =
F mắc




A. i  2,2 cos  100t   A
B. i  2,2 2 cos  100t   A
4
4






C. i  2,2 cos  100t   A
D. i  2,2 2 cos  100t   A
4
4



Câu 48: Cho đoạn mạch gồm hai hai đoạn mạch con X, Y mắc nối tiếp; trong đó: X, Y có thể là R hoặc L (thuần


cảm) hoặc C. Cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u  200 2 cos 100t  (V) thì i  2 2 cos  100t   (A).
6

Phần tử trong đoạn mạch X và Y là
100
1
A. R = 50  và L = H.


A. i = 1,8cos(100πt − ) (A).
B. i = 1,8cos(100πt + ) (A).
4
4


C. i = 0,8cos(100πt + ) (A).
D. i = 0,8cos(100πt − ) (A).
4
4
1
Câu 50(ĐH–2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L 
H, tụ
10

103

điện có C 
F mắc nối tiếp thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là u L  20 2 cos  100t   (V). Biểu thức
2
2

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là




A. u  40cos  100t   (V).
B. u  40 2 cos  100t   (V).

C. uC  200 2 cos  120t   V.
D. uC  200cos  120t   V.
2
4


Câu 52: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có


biểu thức tức thời u  220 2 cos  100t   V thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức tức thời
2



i  4,4cos 100 t   A. Điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức tức thời là
4

3 



A. uC  220cos  100t   V.
B. uC  220cos  100t   V.
4 
2


3 





Câu 54: Đặt điện áp u  200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100  và tụ điện có
104
điện dung
H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là



A. i  2 cos(100t  ) (A).
B. i  2 cos(100t  ) (A).
4
4


C. i  2 2 cos(100t  ) (A).
D. i  2 2 cos(100t  ) (A).
4
4
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 14 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

ĐIỆN XOAY CHIỀU.

2

D. uC  100 2 cos  100t   V.
6
3


Câu 56: Khi đặt điện áp không đổi 40 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
2
(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu
có độ tự cảm
5



đoạn mạch này điện áp xoay chiều thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i  4 cos  100t   (A).
4

Điện áp xoay chiều đặt vào là?

A. u  160cos100t (V).



B. u  160 2 cos  100t   (V).
2




C. u  160  cos100t   (V).
D. u  160 2 cos100t (V).

- Trang | 15 -




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status