----------
BÁO CÁO
Tên đề tài:
Ê
Ứ
Ứ
-GLUCOSIDASE Ừ
(LUMNITZERA LITTOREA)
S
UY
:T
GVHD:
SVTH:
MSSV: 1153010176
-2015
Tp. ồ hí Minh, ngày 05 tháng 05 năm 2015
Trong su t th i gi n h
Th nh ph
v truy n
ih
y
ng vi
guy n Th
o
ho m su t
s u n y.
Thủy v Th
s
d nh r t nhi u th i gi n v t m huy t h ớng
h
o v t o m i i u ki n thu n l i ho m
lu n t t nghi p.
m h n th nh g i l i
o em trong nh ng
m v kho h . T i xin
nghi m Sinh
s
ớ
m n
m n
n Th
u ủ nghi n
nt t
á
n
ủng h t i v m t tinh th n
s
guy n
inh
u v t o ho m ni m
ng l m vi
o ng
m
tinh th n v ng h
n
v
ồng th i l
nh
ng l
lu n ủ m nh.
m n
Tp. ồ hí
inh tháng 05 năm 2015
g
i th
guy n Th
hi n
im
................................... 8
1.2.1
guy n t
tá h hi t ........................................................................................ 8
1.2.2
ỹ thu t hi t lỏng - lỏng.................................................................................. 8
1.2.3
ỹ thu t hi t r n - lỏng .................................................................................... 9
1.2.4
ỹ thu t hi t ph r n ...................................................................................... 11
1.2.5
á y ut
nh h
ng
1.3
1.3.1
u v kh năng
h
nzym α-glucosidase .................. 21
Ầ
Ê
Ứ ............................. 23
V t li u............................................................................................................. 23
2.1
it
2.1.1
ng nghi n
u ...................................................................................... 23
2.1.2
i m nghi n
u ........................................................................................ 23
ph n ng ủ
enzyme -glucosidase ..................................................................................... 29
ghi n
2.5
us
nh h
ng ủ nồng
h t
nv nt
ph n ng ủ
enzyme -glucosidase ...................................................................................... 31
ghi n
2.6
u kh năng
o hi t lá
ỏ........................................................................................... 33
............................................................. 40
3.1
t qu
i u h
o tổng t lá
3.2
t qu
i u h
o ph n o n t
3.3
t qu nghi n
us
nh h
y
ỏ. ................................................... 40
t qu nghi n
ủ
3.6
u kh năng th ho t tính
o hi t t lá
y
So sánh kh năng
y
ỏ với
ỏ. ........................................................................ 44
h
y
nzym -glucosidase
h
nzym -glu osi s
ủ
Xá
.................................................................. 59
4.1
t lu n ............................................................................................................ 59
4.2
i n ngh .......................................................................................................... 64
...................................................................................... 65
................................................................................................................. iii
B ng 1.1: Ưu v nh
i m củ ph
ng pháp hi t Soxhlet. ................................10
nh h
B ng 2.1: B trí thí nghi m nghiên c u s
ng của
p-nitrophenyl-α-D-Glucosidase ...............................................................32
B ng 2.2: B trí thí nghi m nghiên c u kh năng
ủ
ng 2.4:
á
o hi t l n
enzyme α-glucosidase ..............................................................................39
B ng 3.1: S
nh h
ng của th i gi n
n v n t c ph n ng. .................................41
B ng 3.2:
t qu nghi n
nh h
B ng 3.3:
t qu kh năng c ch enzyme -glucosidase củ
us
ng của p-nitrophenyl-α-D-glucosidase ...43
o hi t................45
B ng 3.4: iá tr IC50 th hi n kh năng c ch enzyme -glucosidase của
o hi t n-hexane. .....53
h v m u
o hi t n-hexane ...........54
qu ng th o s th y ổi nồng
4-Nitrophenyl α- - lu opyr nos
ng 3.9:
ỏ và cây Cóc Tr ng ...................50
v nồng
h v m u
h t
o hi t ethyl acetate.56
o hi t thyl
t t .....57
i
DANH M C HÌNH VẼ
nh 1.1 : Lumnitzera littorea (Jack) Voigt ..............................................................3
nh 1.2: Lumnitzera racemosa Willd ......................................................................3
nh 1.3:
h phi
nh 1.9:
ồ th
h kh ng
nh 1.10: ồ th
nh 2.1:
á
nh tr nh .........................................................................19
nh tr nh ...................................................................19
nh tr nh ..............................................................20
h h n h p .............................................................................21
y
ỏ (Lumnitzera littorea) tr ớ v s u khi ph i ...................23
nh 2.2: Quy tr nh i u h
o tổng lá
nh 2.3: Quy tr nh i u h
h t n n khi
nzym α-glu osi s
ồ th th hi n s
nh h
nh 3.1:
nzym α-glu osi s t
ng của th i gi n
o hi t. .34
h . ................35
n v n t c ph n ng
của enzyme -glucosidase .......................................................................42
nh 3.2:
ồ th th hi n kh năng c ch enzyme -glucosidase của cao chi t
t lá
y
ỏ ......................................................................................46
khá nh u ủ
t t . .............................................................................58
iii
Ặ
nh ái tháo
á
i n h ng nh
hi …
ng l m t ăn
U
T T
Ấ
Ề
nh nguy hi m v
nh tim m h t i i n m h máu n o m l
tr th nh nguy n nh n g y t vong th t
igu ni s
tá
Sulphonylur s
n ỏ
th m nhi u l
u á
h t
s
h n ho vi
tr n th giới
n n nguồn th
i t t m ki m v s
nh.
hép
h ng hi u i t v
o th
is
ng ph i nghi n
ng nh
ụng
y ỏ
v t ồi
ng tr nh nghi n
Vi t
m nằm trong v ng khí h u
y ỏ trong t nhi n l m th
l ih y
m t v th nh t
h
ho t tính
o v phong ph . T th i x x
nh h y nh ng kỹ thu t hi n
Ư
n y khi m y h
l nh v
á nh kho h
ụng hi n n y v n
á nguy n li u khá nh u. Trong
nhi t ới gi m
t
ằng á h
ng
í hh n h
ho t tính enzyme α-glucosidas
t
ng lo i 2 h ớng i u tr
h ho t tính enzyme α-glucosidas mới t nhi u nguồn khá nh u.
á nh kho h
sinh h
nh ái
á n ớ
u á ph
h ho t tính enzyme α-glucosidas hi n
h
ng gi tăng nh nh với
uv
nguồn th
n ng y h m
t
trong
phẩm ồi
nh ủ n .
1
U
T T
R ng ng p m n l m t h sinh thái huy n ti p gi
li n
ỏ
hi Lumnitzera h
trong h sinh thái ủ r ng ng p m n
ng
t n trong sá h ỏ
m năm 1996.
Tr n
s
t i “Nghiên cứu và
của enzyme -glucosidase t
hí
tr l
ng tá nghi n
r ng ng p m n.
tr
nhi u lo i l
i n (Clerodendrum inerme), Ô rô (Acanthus
m i tr
ng th nh.
o
ụ
it
í h ủ
Cóc Đỏ (Lumnitzera ittorea)”
u kh ng l m nh h
ng nghi n
ho t tính sinh h
nguy n li u trong l nh v
UY
T
Ư
xu t. Tiêu
ng tới h sinh thái th
u ho
nguồn
phẩm.
2
U
T T
PHẦN I: TỔNG QUAN
1.1 TỔNG QUAN VỀ CHI LUMNITZERA
1.1.1 Phân loại[13]
Chi Lumnitzera là m t chi s ng trong r ng ng p m n. Theo tác gi Ph m
Hoàng H
[16]
,
Vi t Nam chi Lumnitzera gồm h i lo i l
ỏ (Lumnitzera
littorea) và Cóc Tr ng (Lumnitzera racemosa).
T
Ư
nh 1.2: Lumnitzera racemosa Willd
3
U
nh 1.3: o
nh 1.5: o
UY
T
ủ L. littorea
ủ h i lo i
Ư
T T
nh 1.4: o
nh 1.6:
Cây thân g , cao 10-20 m, vỏ màu nâu th m, có v t n t, m t trong vỏ màu nâu
ỏ, ph n giác màu vàng, lõi màu nâu th m, cành nhánh hình khúc khuỷu, vuông,
khi non m u ỏ nh t, có nhi u m t do nh ng v t s o của lá rụng
u cành, phi n lá hình tr ng ng
Lá m c cách, t p trung
bóng, dài 2-8 cm, r ng 1-2.5 m
cu ng
l i.
nh tròn có khía tai bèo, g c hình nêm, ít gân,
i 0.5-1 cm, lá tích nhi u mu i.
R có kh năng
thành h r trên m t
m s u v o lớp mùn dày. R khí th
t nh
ng không phát tri n
á cây khác. Tuy nhi n trong m i tr
khí có th phát tri n thành h r vòng trên m t
t d ng m u r nhỏ.
mm.
him
i. h 5-10, dài
n. B u lô 5 lá noãn
c bi t là chim hút m t
ng th m gi v o s thụ ph n của
hoa.
Qu h ch, 1 h t, hình tr ng dài 3-4 cm, với nhi u s i
ng m
ủa vỏ qu
nằm r i rác, vỏ qu trong c ng. Qu non m u n u ỏ, qu chín rụng, mùa ra hoa vào
tháng 6
n tháng 8, mùa qu
hín v o tháng 8
n tháng 10.
1.1.3 Phân bố[9,25]
y
lo i
ít ng p n ớ m n nh
Tr ớ năm 2001
ỏ khi gi th
h u
y
n i
ng
i
v ng nhi t ới. Ở Vi t
s ng v n i n n i h ng p
u
h Qu
vv...
n kh i thá r t nhi u. V th n cây Cóc
m i ăn n n tr ớ khi h t
y ng
kh i thá
s
án
o v r ng
ỏ
h Qu
V nh ng tá
á lo i n y
ng ủ
á y u t t nhi n v
hi
n
o
p áo
nh ng s l
ng
y n y.
i – th nh ph
ng ti n h nh m t
ỏ.
t v hủy i t ng y
in n. Ở Vi t
th nh
hi n khá t t ph n n o ngăn h n
ng r t ph h p với
loài Lumnitzera littorea l m t lo i
sá h ỏ với
h Qu
nh n gi ng phát tri n lo i
l m i tr
th y ổi
m t v ng nhỏ
i
1.1.4 Giá trị kinh tế[9,24]
p có ti m năng trong ngh thu t, trang trí. G t t, có th nằm
Màu cánh hoa
trong
n v n ớc ng p m n l u năm m kh ng
c hay ng
n u lo i
i
n
yn y
ph
ng
ng l m
ng ụ lao
mụ n n
ng nh
c s dụng làm c t,
án u
n
c s dụng
x nóng, b nh viêm ru t, loát
mi ng.
1.1.5 Tình hình nghiên cứu trong nước và ngoài nước.
1.1.5.1 C
Cóc Đỏ (Lumnitzera littorea)
Trong n ớc:
ho
h
h
nn y h
t m th y
v ho t tính sinh h
ủ
ng tr nh nghi n
y
tăng tr
ng s
ỏ (Lumnitzera littorea)
ng ủ vi khuẩn t i nồng
h ng minh
o hi t n-hexane t
kh năng kháng khuẩn.
h năng
h s
0.04 mg ml.
1.1.5.2 Cây Cóc Trắng (Lumnitzera racemosa)
Trong n ớc:
ăm 2013 Tr n Mỹ Linh[22] và c ng s
h ng minh ho t tính c ch n m
và vi khuẩn gây b nh của ba loài th c v t ng p m n Aegiceras corniculatum,
Avicennia marina và Lumnitzera racemosa t i v
cây Lumnitzera racemosa gồm có castalagin (7); corilagin (8); acid chebulagic (9);
acid chebulinic (10); acid neochebulinic (11); 2,3-di-O-galloyl-D-glucopyranose
(12);
1,2,3,6-tetra-O-galloyl-D-glucopyranose
(13);
2,3,4,6-O-galloyl-D-
glucopyranose (14); 1,2,3,4,6-penta-O-galloyl--D- glucopyranose (15); 2,3-(S)HHDP-D-glucose (16) và punicalagin (17).
ăm 2008 Jun W.[8] v
tính kháng khuẩn trong
ng s
h p h t t nnin
h ng m nh rằng
o m th nol
ho t
kh năng th m gi v o nh m á h p
h t h h ng tăng huy t áp.
ăm 2010, Lisette D.[11] và c ng s
h ng minh cao thô ethanol và cao n-
o v ch
o nh
tm ts g ct
, HRSA,
NO, FRAP, LPO, SOD.
1.2 TỔNG QUAN VỀ
T
1.2.1 Nguyên tắc tách chiết[15]
hi ho nguy n li u v
v o nguy n li u s u
ung m i ti p x
với nh u
nh ng h t trong t
m i rồi khu h tán r ngo i t
o nguy n li u
y với n ớ
n
g il n ớ s .
ng pháp l i u n ằng h i n ớ
ph
ng pháp s
go i
ụng
h t lỏng si u tới h n,…
Có nhi u á h
chi t xu t các h p ch t h u
u xo y qu nh h i ph
ng pháp hính l
tách là s dụng m t lo i dung môi h u
r khỏi cây cỏ, các kỹ thu t
hi t lỏng - lỏng và chi t r n - lỏng. Chi t
thí h h p có kh năng h
í h hính ủa s chi t bằng ung m i l
.
n l u ý rằng s chi t lỏng - lỏng
tăng nhi t
tinh ch h
c th c hi n
cho dung môi thì kh năng h
s
nhi t
m t h p ch t nào
phòng, n u gia
t n ủa dung môi sẽ tăng l n v
nguyên t c trên sẽ có nhi u s th y ổi.
UY
T
Ư
8
o h n v ít m t
chi t liên tục, dung môi trong bình ng m ki t
i hỏi thi t b ph c t p
ng h n v
oh
y l quá tr nh
m u ch t sẽ
c liên tục
thay th bằng dung môi tinh khi t.
1.2.3.2 Kỹ thuật chiết ngâm dầm
ỹ thu t hi t ng m d m
kh ng
m u
i hỏi thi t
y.
nh
g m
n p
ng t
y ho
th g n
v
th
trong
hi t ằng á h th nh tho ng
nh v o máy l
l
thép kh ng r
ung m i h u
h
nh ( h
ng lớn
th h
t n
nhi u h n
thu hồi
t
nm
ng ung
o hòa,
ng m l u h n h m t th i gi n.
hi t nhi u l n m i l n m t ít l
ung m i s u khi
ti p tụ s
n ng m 24 gi l
nh m u h t h h
t n thêm
hi t l
h
h
ng ung m i.
H th ng ho t
lu n
ng d a trên nguyên lý: dung môi h u
ổi mới
un n ng sẽ
T T
hòa tan t i
h p ch t trong mô th c v t.
y h i l n th o nhánh th ng
trình l p l i ho
ung m i
c
n trái khi g p ng sinh hàn, dung môi
ng ng tụ v r i xu ng trụ chi t trung tâm. T i
lôi kéo ra ngoài. Khi trụ
trong trụ chi t luôn
í h th ớc trụ làm giới h n kh i l
ng
m u chi t.
hòa tan.
-
h t hi t trong
nh
un n ng l u
- hi t ki t h p h t o ung m i lu n ph n hủy.
ổi mới.
- Thi t
ph
t p kh s n xu t quy m
lớn.
1.2.3.4Kỹ thuật chiết bằng lôi cuốn
y l ph
u
t
u kh ng
nh h
un s i lớp n ớ n y
ng
i quá tr nh un
nóng.
hu h tán l
tinh
u.
t n i
h
nồng
o
á ph n t
T
nn i
nồng
u. Thẩm th u
m t t i ti t. Trong thẩm
ng t m t n i
nồng
th p o
10
U
huy n
th p
ng ph n t . á t
n
ngo i t
o.
n y
o lớn
o
i m n y nhi t
p nhi t l
tăng th m nh ng quá tr nh
ng
n ớ
n
o. Quá trình
hi nồng
h tt n
h i
n ằng nh u á ph n t n ớ sẽ i huy n r khỏi m ng t
l quá tr nh un n ng n ớ . hi ung
n ớ tăng l n
ồng
khuynh h ớng i huy n v o t
o. á ph n t n ớ n y sẽ m ng th o á ph n t tinh
xá
u
un n ng
n áp su t
nh v t o th nh m t h n h p
ng
phí.
h th năm l s ng ng tụ ủ s n phẩm h ng
t.
i n ớ v tinh
u
l m l nh ằng á h ng ng tụ.
h
u i
v r i xu ng
ng l s ph n tá h n ớ v tinh
u
á ph n t tinh
u ng m v o n ớ nh quá tr nh khu ch tán thông qua màng, hai
á t i ti t v
ng
li u trong n ớ s i. T i th i i m n y m t ph n tinh
ph n tán trong á ph n t n ớ
t
u phí
ới.
Quá tr nh un n ng l
h pn yl
u. h t lỏng
u
h n yx yr
khu h tán
y theo h i n ớ .
ụng
11
U
á
h t h p thu gi ng nh lo i s
th
ng, ph
T T
ụng trong s
k
t gồm h t h p thu ph
o v pha trao ổi ion.
ỹ thu t hi t ph r n th
ng
áp ụng
–
phân chia cao th
n
u (có ch a t t c các lo i h p ch t t không phân
n phân c ) th nh á ph n o n có tính phân c c khác nhau.
c
–
n
u
ng là nh ng ch t li u
i
cô l p m t m u h p ch t thiên nhiên c n kh o sát ra khỏi
o th
gi i o n cu i mu n tinh ch m u h p ch t.
ho c
1.2.5 Các yếu tố ản
i khi
ng nghi n
u các h p ch t có tính ái
c th c hi n bằng cách chi t nh ng h p ch t t nhiên có trong
t bằng các dung môi có tính phân c
tăng
n ho c chi t m t l n l y t t
c các lo i h p ch t bằng cách s dụng dung môi v n năng m th nol (
th chi t
h u h t các h p ch t t nhiên trong m u cây).
Nguyên t c của s chi t là dung môi không phân c c (ví dụ: eter d u hỏa,
hexan, heptan, benzen, toluene,…) sẽ hòa tan t t các h p ch t có tính không phân
c c (ví dụ: các alcol béo, ester béo,…)
eter, chloroform,…) h
ung m i ph n
c trung bình (ví dụ: dietyl
t n t t các h p ch t có tính phân c c trung bình (các h p
th p 30 – 40 0C vì th c hi n
nhi t
cao có th l m h h i m t
vài h p ch t kém b n nhi t.
Ch n dung môi ph i
tính trung tính kh ng
c, không quá d cháy, hòa tan
c các h p ch t c n kh o sát. Sau khi chi t tá h xong
lo i bỏ d dàng. C n tránh á
sôi th p nh
ung m i
i tyl t r
nh
ung m i
th
c
nz n ho c d cháy do có nhi t
tan của t p ch t
tăng kh ng h
ng tăng th o l m ho
gôm, ch t nh y…ngo i r khi nhi t
li u b tr
ng n , tinh b t b hồ h
tan của ho t ch t tăng m
ch chi t thu
c sẽ l n nhi u t p nh
t tăng sẽ làm cho m t s ch t trong nguyên
nhớt của d ch chi t tăng g y kh khăn ho
quá trình tách chi t.
–
i với dung môi d
yh i
nhi t
sôi th p khi tăng nhi t
ng nhỏ (th
s u
ng là ho t ch t) sẽ
n các phân t lớn h n (
n u th i gian chi t ng n sẽ không chi t h t
y nh ng n u th i gian chi t dài quá thì d ch chi t sẽ
l n nhi u t p gây b t l i cho quá trình tinh ch và b o qu n.
1.2.5.4 Độ mịn của nguyên liệu
hi kí h th ớc của nguyên li u cây thô quá dung môi sẽ khó th m ớt
nguyên li u, ho t ch t khó chi t vào dung môi nên th i gian chi t sẽ l u h n.
nguyên li u cây m n quá thì b m t ti p xúc gi a nguyên li u v
l
ng ch t khu h tán v o ung m i tăng
o
hi
ung m i tăng l n
th i gian chi t sẽ ng n h n.
Tuy nhiên n u nguyên li u quá m n, khi ng m vào dung môi b t nguyên li u
h im ts
qu n trong
i v o máu. á th
t
ăn
á lo i th
th
i
th
th l m tổn
ánh m
ph n hủy
m kho i t y trái
ng. h ng t s
ng x y r khi kh ng
ng
o trong th i gi n
r ohy r t gồm
ng máu. nsulin ho phép glu os
ủ
ng
th .
s ... Tuy n tụy m t
v o
nh tr ng khi l
ng l nguồn năng l
ng n y trong máu quá
ng glu os n y
v
o.
ng) l
ụng năng l
huy n m n l
i
ng kh ng nh ng
hính v th m
thu
h
khỏi
ng
ng trong máu
nh ái tháo
t s m llitus th o ti ng y
i nn y h
l
p
nh ti u
insulin v h th ng mi n
ng x y r
nh.
h ủ
nh ái tháo
ng
trẻ m t 10 tuổi tr l n v
hi m
guy n nh n l
th nh m l n
ủ tuy n tụy l m ho tuy n tụy kh ng s n xu t insulin.
o sẽ kh ng huy n h
UY
T
glu os l m ho l
Ư
tháo
ho
kém nh y
m với s
huy n h
ng x y r
ng h p
ng lo i 2 m
T T
ng
ái tháo
i tr n 50 tuổi hi m kho ng
ng.
i với nh ng ng
th v n s n xu t
insulin nh ng á t
nh n ti m ẩn trong
nh ng ng
n
n gi m.
ut og n
i u n y l m ho
i m ng g n ti m ẩn
nh v n gi
ng lo i 2
nh
nguy n
u
i n pháp ph ng ng
th kh ng xu t hi n ho
ng ti m ẩn. Trong tr
n
i m
ng xuy n trong
u
nsulin
nh ái tháo
iv
th h kh ng
nhi u lo i nh ng nằm trong h i
h m:
ng tá
ụng nh nh
th ph h p với l
uổi t i
ng
gi l
ng lo i 1 h sẽ ph i tiêm insulin
ng hính t y th o tá
u ng insulin
phân hủy. o
trong m t vỏ nang thích h p
thu
ng viên là kh ng th vì insulin trong môi
các nhà khoa h
có th qua
ru t non và ng m vào máu. Th i gian g n
t nó
vào máu ằng
phát hi n
UY
ng thu
T
Ư
ng nghiên c u
insulin
vào tình tr ng ủ
ăn u ng thích h p tăng
2 mới dùng thu
nh nhân, ph
ng ho t
ng pháp ch
ng. h
nh nhân ái tháo
u ng k t h p với nh ng h t
ng huy t.
nh nhân có th dùng riêng thu
tr g n li n với
ng lo i
hi u nhằm làm gi m l
viên ho
ng
metformin (Glucophage, Glucophage XR, Metformin XR, nhóm thiazolidinedione:
glitazone, rosiglitazone (Avandia), pioglitazone (Actos).
–
h m ngăn ru t bớt h p thu ch t
ng khi ăn ằng ch t c ch enzyme α-
glucosidase: acarbose (Precose, Glucobay), miglitol (Glyset).
h
2
h
ng pháp
u ti n s
h
ụng v
nzym α-glu osi s trong i u tr
h
n gi n
n to n
h x y r trong
h kh ng th m gi v o quá tr nh huy n h
UY
T
Ư
17