PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Chủ đề 2. LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
y = log
Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số
y′ =
6
3 x − 1 ln 2
y′ =
A.
2
( 3x − 1) ln 2
B.
2
3x −1
là:
y′ =
6
( 3x − 1) ln 2
C.
.
Câu 2: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Bất phương trình
S = [ a; b ]
nghiệm là
A.
b − 2a
thì
6
B.
10
2.5 x + 2 + 5.2 x + 2 ≤ 133. 10 x
có tập
bằng
C.
12
D.
16
5
5
5
(1)
x
Đặt
2
t =
÷
÷ , (t ≥ 0)
5
20t 2 − 133t + 50 ≤ 0 ⇔
phương trình (1) trở thành:
2
25
≤t ≤
5
4
x
Khi đó ta có:
2
b 2α
)
.
hoặc
Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho
(
: chia 2 vế
a
là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn
log 2 ( 2017a )
3log 3 1 + a + a > 2 log 2 a
3
. Tìm phần nguyên của
B. 22
C. 16
A. 14
.
t ≥1
.
g ( t ) = ( 3ln 2 − 2 ln 3) t 3 + ( 2 ln 2 − 2 ln 3) t 2 − 2 ln 3
Xét
Ta có
8
4
8
4
g ′ ( t ) = 3ln t 2 + 2 ln t = t 3ln t + 2 ln ÷
9
9
9
9
g′ ( t ) = 0 ⇔ t =
2 ln 9
3ln 8
4
.
f ( t ) > 0 ⇔ f ( t ) > f ( 4 ) ⇔ t < 4 ⇔ 6 a < 4 ⇔ a < 4096
Suy ra
.
Nên số nguyên
a
lớn nhất thỏa mãn giả thiết bài toán là
a = 4095
.
log 2 ( 2017 a ) ≈ 22,97764311
Lúc đó
.
log 2 ( 2017a )
Nên phần nguyên của
bằng 22.
A.
.
B.
17
T = 1; ÷
2
T = ( 2;8 )
.
C.
T = ( 2;19 )
.
D.
.
Hướng dẫn giải
2 log a ( 23 x − 23) > log
Nếu
a >1
a
x=
Mà
15
2
là một nghiệm của bất phương trình.Chọn D.
BÌNH LUẬN
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
-
-
y = log a b
Sử dụng tính chất của hàm số logarit
0 < a 1
g ( x ) > 0
f ( x ) > g ( x )
log a f ( x ) > log a g ( x ) ⇔
0 < a < 1
f ( x ) > 0
m∈∅
Hướng dẫn giải
Chọn A.
t = log 1 ( x − 2 )
2
Đặt
. Do
5
x ∈ ; 4 ⇒ t ∈ [ −1;1]
2
4 ( m − 1) t 2 + 4( m − 5)t + 4m − 4 = 0
⇔ ( m − 1) t 2 + ( m − 5 ) t + m − 1 = 0
⇔ m ( t 2 + t + 1) = t 2 + 5t + 1
⇔m=
t 2 + 5t + 1
t2 + t +1
⇔ g ( m) = f ( t )
f ( t) =
7
3
.
f ′( t ) =
(t
4 − 4t 2
2
+ t + 1)
2
≥0
∀t ∈ [ −1;1] ⇒
[ −1;1]
Hàm số đồng biến trên đoạn
∀t ∈ [ −1;1]
g ( m) ; f ( t )
Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị
⇒ f ( −1) ≤ g ( m ) ≤ f ( 1) ⇔ −3 ≤ m ≤
cắt nhau
3
.
D.
4
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đặt
sin 2 x = t ( 0 ≤ t ≤ 1)
t
2
2
3cos x + 2sin x ≥ m.3sin
2
x
⇔ 3( 1−t )
3
9
⇒
t
0
1
_
f'(t)
f(t)
Hàm số luôn nghịch biến
4
1
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Dựa vào bảng biến thiên suy ra
m ≤1
thì phương trình có nghiệm
Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìm
3
m
để
nghiệm thực phân biệt.
4.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
3x −3 x + 2 = u
⇒ u.v = 36−3 x
4− x
3 = v
2
2
Đặt.
.
Khi
đó
Tức
4 − log 3 m = 0 ⇔ m = 81
x 2 = 4 − log 3 m
1;2
có một nghiệm khác
.
.
Chọn A.
Câu 8: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho
log a log b log c
b2
=
=
= log x ≠ 0;
= xy
p
q
r
ac
. Tính
p, q, r
D.
.
b2
b2
= x y ⇔ log = log x y
ac
ac
⇒ y log x = 2 log b − log a − log c = 2q log x − p log x − r log x
= log x ( 2q − p − r )
⇒ y = 2q − p − r
log x ≠ 0
(do
).
BÌNH LUẬN
log a bc = log a b + log a c,log a
Sử dụng
b
= log a b − log a c,log a b m = m log a b
c
f ( x) =
?
149
3
.
C.
.
Hướng dẫn giải
D.
301
6
.
Chọn D.
X
100
4
÷ = 301
∑
X
÷ 6
X =1 100
của hàm số
49
98
51
f
÷ + ... + f
÷+ f
÷ +
100
100
100
x
. Ta có
50
100
f
÷+ f
÷
100
100
1
= 49 +
42
1
+
=
+
=1
x
x
4 + 2 4 + 2 4 + 2 4 + 2.4
4 + 2 2 + 4x
Ta có
.
Câu 10: (THTT – 477) Nếu
log8 a + log 4 b 2 = 5
và
9
A.
2.
log 4 a 2 + log 8 b = 7
18
B.
2 .
2
log 4 a + log 8 b = 7
3 x + y = 21 y = 3
x + 1 y = 7
3
2
Ta có
.
BÌNH LUẬN
Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2.
Câu 11: (THTT – 477) Cho
n >1
. Suy ra
ab = 2 x + y = 29
là một số nguyên. Giá trị của biểu thức
1
1
1
+
+ ... +
log 2 n ! log 3 n !
log n n !
log n n !
= log n! ( 2.3.4...n ) = log n! n ! = 1
BÌNH LUẬN
loga b =
Sử dụng công thức
1
logb a loga bc = loga b + loga c loga a = 1
,
,
Câu 12: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương
Pmax
2x + 2 y = 4
Pmax
A.
. Tìm giá trị lớn nhất
27
=
Pmax = 18
2
.
B.
Pmax = 27
Hướng dẫn giải
Ta có
x, y
D.
.
Khi đó
P = ( 2 x 2 + y ) ( 2 y 2 + x ) + 9 xy = 2 ( x3 + y 3 ) + 4 x 2 y 2 + 10 xy
.
2
2
P = 2 ( x + y ) ( x + y ) − 3 xy + ( 2 xy ) + 10 xy
≤ 4 ( 4 − 3 xy ) + 4 x 2 y 2 + 10 xy = 16 + 2 x 2 y 2 + 2 xy ( xy − 1) ≤ 18
Pmax = 18
Vậy
để phương trình
−1
có đúng hai nghiệm phân biệt.
0≤m
x2
Đặt
7−3 5
t =
÷ ∈ ( 0;1]
2
. Khi đó PT
⇒ 2t 2 − t + 2m = 0 ⇔ 2m = t − 2t 2 = g ( t )
(1).
g ′ ( t ) = 1 − 4t = 0 ⇔ t =
Ta có
1
4
.
Suy ra bảng biến thiên:
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
t ∈ ( 0;1)
t
và mối quan hệ số
cho ta hai giá trị
x
.
Câu 14: (CHUYÊN ĐHSP HN) Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
2
x+
1
4x
+2
x 1
+
4 x
=4
là
A. 2.
+
x
+ 24
x+
1
4x
và
x 1
+ ≥1
4 x
,
> 4, ∀x > 0
1
x+
1
1
1
≥1⇒ x +
≤ −1 ⇒ 2 4 x ≤
4x
4x
2
4 x
2
2
D. 0.
x≠0
x>0⇒ x+
và
C. 1.
x=2
1
2
Sử dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số dương
, dấu “=” xảy ra
a = b.
khi
Câu 15: (CHUYÊN
trình
là
2.
C.
1.
D.
4.
Đáp án: B.
x ≠ 0; x ≠ 2
ĐK:
Đặt
.
t = x2 − 2x ⇒ x2 − 2x + 2 = t + 2
⇒ log 3 t = log 5 ( t + 2 )
.
log 3 t = log 5 ( t + 2 ) = u
Đặt
log 3 t = u
⇒
3 + 2 = 5
5
⇒ 5 − 2 = −3
• Xét
.
( 1) : 5u + 3u = 2
Ta thấy
u =0
là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để
u =0
chứng minh nghiệm
là duy nhất.
Với
u = 0 ⇒ t = −1 ⇒ x 2 − 2 x + 1 = 0
u
• Xét
, phương trình này vô nghiệm.
u
3
g ( x ) = const
đối nghịch nhau nghiêm ngặt hoặc
f ( x)
và
tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất.
Câu 16: (CHUYÊN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
log 3 (1 − x 2 ) + log 1 ( x + m − 4) = 0
trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
−1
21
21
Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai.
f ( x) = 0
Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình
−1 < x1 < x2 < 1
thỏa:
a. f ( −1) > 0
m − 5 > 0
a. f ( 1) > 0
21
⇔ ∆ > 0
⇔ m − 3 > 0 ⇔ 5 < m
0
−1 < S < 1
2
.
có hai nghiệm
f ( x) = 0
Cách 2: Với điều kiện có nghiệm, tìm các nghiệm của phương trình
1
Cách 4: Dùng đạo hàm
f ( x ) = x2 + x − 5 ⇒ f ′ ( x ) = 2x + 1 = 0 ⇒ x = −
Xét hàm số
Có
1
2
21
1
f − ÷ = − ; f ( 1) = −3; f ( −1) = −5
4
2
Ta có bảng biến thiên
( −1;1)
Dựa vào bảng biến thiên, để có hai nghiệm phân biệt trong khoảng
−
khi
21
21
< −m < −5 ⇒
>m>5
4
4
tất
(
: không thỏa
cả
)
các
.log 2 x − 2 x + 3 = 4
2
3
1
; −1; .
2
2
x−m
B.
A.
⇒
2 2
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn D
2(
x −1)
2
(
)
.log 2 x 2 − 2 x + 3 = 4
Ta có
x −m
.log 2 ( 2 x − m + 2 ) ( 1)
2
⇔ 2( x −1) .log 2 ( x − 1) + 2 = 22 x − m .log 2 ( 2 x − m + 2 ) ( 2 )
2
( 3)
+) PT
⇒m=
( 4)
có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT
3
2
( 4)
, thay vào PT
thỏa mãn
( 4)
+) PT
( 3)
có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT
⇒m=
1
2
( 3)
, thay vào PT
tìm được
m = 1.
1 3
m ∈ ;1; .
2 2
BÌNH LUẬN
f ( u) = f ( v)
B1: Đưa phương trình về dạng
u, v
với
là hai hàm theo
x
.
f ( t ) , t ∈ D.
B2: Xét hàm số
f ( t) ,t ∈ D
B3: Dùng đạo hàm chứng minh hàm số
là:
1
−∞; − ÷
(−∞; −2]
3
B.
.
C.
.
2x = t
. Do
x > 0 ⇒ t >1
D.
1
−2; − ÷
3
.
.
3t 2 − t
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
BBT
t
1 +∞
f'(t)
+
−
1
3
f(t)
−2
m ≤ lim+ f (t) = −2
t →1
Do đó
thỏa mãn yêu cầu bài toán
BÌNH LUẬN
bằng:
D.9.
Chọn đáp án B
Bất PT
2
2
x + 2 y > 1
⇔ log x2 + 2 y 2 (2 x + y ) ≥ 1 ⇔
( I ),
2
2
2 x + y ≥ x + 2 y
2
2
0 < x + 2 y < 1
( II )
2
2
0 < 2 x + y ≤ x + 2 y
) + ≤
. + =
4
2
2 8 4 2
2
2 2
2 2 4
max T =
9
1
⇔ ( x; y) = (2; )
2
2
Suy ra :
BÌNH LUẬN
y = log a b
- Sử dụng tính chất của hàm số logarit
đồng biến nếu
a >1
nghịch
a b
= >0
x y
Dấu “=” xảy ra khi
Câu 20: (MINH HỌA L2) Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực
6 + ( 3 − m) 2 − m = 0
x
( 0;1)
x
có nghiệm thuộc khoảng
.
( 2; 4 )
[ 2; 4]
B.
.
C.
.
[ 3; 4]
A.
.
m
+ 1)
2
6 x + 3.2 x
2x + 1
xác
định
> 0, ∀x ∈ ¡
trên
¡
,
f ( x)
nên hàm số
đồng biến trên
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
có
¡
x∈¡
A.
−1 < m ≤ 0
thoã mãn với mọi
−1 < m < 0
2
1
≥
mx
+
4
x
+
m
m > 0
2
16 − 4m < 0
5 − m > 0
16 − 4 ( 5 − m ) 2 ≤ 0
⇔
m > 0
m < −2
m > 2
m < 5
m ≤ 3
R:
a > 0
+ f ( x ) = ax 2 + bx + c ≥ 0∀x ∈ R ⇔
∆ ≤ 0
a > 0
+ f ( x ) = ax 2 + bx + c > 0∀x ∈ R ⇔
∆ < 0
e 3x − ( m -1) e x +1
Câu 22: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho hàm số
để hàm số đồng biến trên khoảng
3e3 + 1 ≤ m < 3e 4 + 1
A.
.
C.
3e 2 + 1 ≤ m ≤ 3e3 + 1
.
( 1; 2 )
4
y =
÷
2017
.
2017
e3 x −( m −1) e x +1
4
y′ =
÷
2017
4 ( 3x (
x
.ln
÷. 3e − m − 1) e )
2017
•Hàm số đồng biến trên khoảng
e3 x −( m −1) e x +1
4
y′ =
÷
2017
4 e −( m −1) e
2017 ÷
4
(*)
⇔
3e3 x − ( m − 1) e x ≤ 0, ∀x ∈ ( 1; 2 )
⇔
3e 2 x + 1 ≤ m, ∀x ∈ ( 1; 2 )
•Đặt
g ( x ) = 3e 2 x + 1, ∀x ∈ ( 1; 2 )
x
g′( x)
g ( x)
1
| +
| Z
,
g ( x ) = 3e 2 x .2 > 0, ∀x ∈ ( 1; 2 )
2
|
|
.
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
y = ax
y=a
y
3
x
y = bx
2
y = log c x
1
−1
O
1
2
3
y = b x , y = log c x
Hàm số
⇒ 0 < a 1, c > 1
đồng biến
⇒ a < b, a < c
nên loại A, C
Nếu
b=c
y = log c x
y = bx
thì đồ thị hàm số
và
phải đối xứng nhau qua đường
y = log c x
y=x
phân giác góc phần tư thứ nhất
y=x
cắt đường
3
có hai
D.
−1
.
• Điều kiện
x>2
.
• Phương trình thành
⇔ ( x − 2) .( x − 2)
2
•
log 2 ( x −2 )
( x − 2)
log 2 4 + log 2 ( x − 2 )
= 4. ( x − 2 )
2
(
)
2
x = 6
2
2
x1 =
• Suy ra
5
2
x2 = 6.
và
Vậy
Câu 25: (CHUYÊN KHTN L4) Cho
5
2 x1 − x2 = 2. − 6 = −1
2
.
.
ln x + ln y ≥ ln ( x 2 + y ) ⇔ xy ≥ x 2 + y
Nếu
Nếu
0 < x ≤1
x >1
Ta có
. Ta xét:
y ≥ xy ≥ x 2 + y ⇔ 0 ≥ x 2
thì
mâu thuẫn.
xy ≥ x 2 + y ⇔ y ( x − 1) ≥ x 2 ⇔ y ≥
thì
x2
f ( x) = x +
x −1
x2
x −1
2
2
Có
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
.
.
Vậy
2+ 2
min f ( x ) = f
÷
÷= 2 2 + 3
( 1;+∞ )
2
.
Câu 26: (CHUYÊN KHTN L4) Tìm tập hợp tất cả các tham số
4
x 2 − 2 x +1
A.
t = 2( x −1)
2
( t ≥ 1)
Phương trình có dạng:
t 2 − 2mt + 3m − 2 = 0 ( *)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
m 2 − 3m + 2 > 0
2
m 2 − 3m + 2 > 0
m − 3m + 2 > 0
⇔
⇔
⇔
⇔m>2
m − 1 ≥ 0
2
2
x
t ≥1
thì ta nhận được bao nhiêu giá trị
Từ phương trình (*) chúng ta có thể cô lập
nghiệm của phương trình thỏa đề bài.
m
x
và ứng dụng hàm số để biện luận số
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để bất phương trình
log 2 (5 − 1).log 2 (2.5 − 2) ≥ m
x
A.
m≥6
x
.
)
do
x ≥ 1 ⇒ t ∈ [ 2; +∞ )
⇔ t (1 + t ) ≥ m ⇔ t 2 + t ≥ m ⇔ f (t ) ≥ m
BPT
f (t ) = t 2 + t
Với
t ∈ [ 2; +∞ )
f , (t ) = 2t + 1 > 0
với
t ∈ [ 2; +∞ )
nên hàm đồng biến trên
Minf (t ) = f (2) = 6
Nên
log 2 (5 x − 1).log 2 (2.5 x − 2) ≥ m
Do đó để để bất phương trình
x ≥1
có nghiệm với mọi
để
phương
trình
[ 32; +∞ )
2
m ∈ 1; 3
m
)
?
D.
(
m ∈ − 3;1
.
Hướng dẫn giải
Điều
x > 0.
Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm
t ≥5
Với
.
m
”
t ≥5
(*) ⇔
( t − 3) . ( t + 1)
= m ( t − 3) ⇔ t − 3.
thì
⇔ t +1 − m t − 3 = 0 ⇔ m =
t ≥ 5.
để phương trình (*) có nghiệm
(
)
5−3
hay
t +1
t +1
≤ 3⇒1
Bất phương trình tương đương
( 7 − m ) x 2 − 4 x + 7 − m ≥ 0 (2)
⇔ 2
, ∀x ∈ ¡ .
(3)
mx + 4 x + m > 0
m=7
: (2) không thỏa
∀x ∈ ¡
∀x ∈ ¡
: (3) không thỏa
7 − m > 0
2
∆′2 = 4 − ( 7 − m ) ≤ 0
⇔
m > 0
∆′ = 4 − m 2 < 0
3
∀x ∈ ¡
(1) thỏa
.
.
m ∈ [ −13; −12]
m ∈ [ −13;12]
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
2
x2 + 4x + m
m > − x 2 − 4 x = f ( x )
x +1 >
(1) ⇔
⇔
5
2
m < 4 x − 4 x + 5 = g ( x)
x2 + 4x + m > 0
Hệ trên thỏa mãn
3x1 − 2 x2 = log 3 8
A.
2 x1 − 3 x2 = log 3 8
.
B.
2 x1 + 3x2 = log 3 54.
.
3x1 + 2 x2 = log3 54.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Logarit
hóa
hai
vế
của
phương
log
3
x
−
2
log
3
=
1
(
)
(
)
2
2
log 2 3
x = 3
x = 3
x = 3
⇔
⇔
⇔
x = log 3 2 + 2
x = log 3 2 + log 3 9
x = log 3 18
x 1
÷+ 81. 3 + x
3
3
÷ = 10
( 7 ')
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất