PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Chủ đề 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG
3
Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số y x mx 5 , m là tham số. Hỏi hàm số đã
cho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 4 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: y x 6 mx 5
Suy ra: y �
3x5
x
3
m
3x5 m x
x
TH1: m 0 . Ta có: y�
3
m
3
0 � 3x5 m x � � 5
�x
TH2: m 0 . Ta có: y �
3
3
3x mx
�
Bảng biến thiên
x
y�
�
m
3
0
0
�
�
0
y
Do đó hàm số có đúng một cực trị.
Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m 0 , ta có thể chọn m là một số dương
(như m 3 ) để làm. Tương tự ở trường hợp 3 , ta chọn m 3 để làm sẽ cho
lời giải nhanh hơn.
Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số y
2 x 2017
(1) . Mệnh đề nào dưới đây là
x 1
đúng?
A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận
đứng là đường thẳng x 1.
B. Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2, y 2
và không có tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 và
không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận
đứng là các đường thẳng x 1, x 1.
Hướng dẫn giải
0 có hai
Để hàm số có cực tiểu, tức hàm số có hai cực trị thì phương trình y�
nghiệm
phân
biệt
3 x 2 2 x m 0 (1) có
hai
nghiệm
phân
biệt
1
�
1 3m 0 � m .
3
Khi đó (1) có hai nghiệm phân biệt xCĐ , xCT là hoành độ hai điểm cực trị.
2
�
x
C. m �3 .
1
3
D. �m � .
4
4
Hướng dẫn giải
Sử dụng máy tính bỏ túi.
x 3 x x 1 m x 2 1 � mx 4 x 3 2m 1 x 2 x m 0
2
Chọn m 3 phương trình trở thành 3 x 4 x 3 5 x 2 x 3 0 (không có nghiệm
thực) nên loại đáp án B, C.
Chọn m 6 phương trình trở thành 6 x 4 x 3 13 x 2 x 6 0 (không có nghiệm
thực) nên loại đáp án A.
Kiểm tra với m 0 phương trình trở thành x 3 x 2 x 0 � x 0 nên chọn đáp
án D.
Tự luận
Ta có x 3 x x 1 m x 2 1 � m
2
Xét hàm số y
x3 x 2 x
(1)
x4 2x 2 1
2
2 x 1 x 4 2 x 2 1 x 3 x 2 x 4 x3 4 x
x
4
2 x 2 1
2
x6 2 x5 x 4 x 2 2 x 1
x 2 x 1
x 1 x 2 x 1
x 2 x 1
4
4
2
2
2
4
f a f b 2 có giá trị bằng
A. 1 .
B. 2 .
C.
1
4
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có: b 2 1 a
f a
9a
91 a
3
;
f
b
2
f
1
a
Câu 6: (T.T DIỆU HIỀN) Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ
thị hàm số y x 3 3x 2 mx m 2 nằm về hai phía so với trục hoành?
A. m 3 .
B. 1 m 2 .
C. m 3 .
D. 2 m 3 .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
3x2 6 x m .
Ta có: y �
0 có 2 nghiệm
Hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nên phương trình y �
phân biệt.
9 3m 0 � m 3 .
Do đó �
Gọi x1 , x2 là điểm cực trị của hàm số và y1 , y2 là các giá trị cực trị tương
ứng.
1 � �2
�1
� 2
3
2
. � x � � m 2 �x m 2 nên y1 k x1 1 ,
Ta có: y x 3x mx m 2 y�
3 � �3
�3
� 3
C. m
2� 5
.
2
D. m
2� 3
.
3
Hướng dẫn giải
Chọn A.
3 x 2 3m nên y �
0 � x2 m .
Ta có y�
Đồ thị hàm số y x 3 3mx 2 có hai điểm cực trị khi và
chỉ khi m 0 .
1
1
2mx 2 .
Ta có y x3 3mx 2 x 3 x 2 3m 2mx 2 x. y�
3
3
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Suy
d I ,
ra:
� 8m 2 16m 2 0 � m
2m 1 2
4m 2 1
2
� 4m 2 2 4m 2 1
2
2� 3
.
2
Câu 8: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng
2x 1
y x m 1 cắt đồ thị hàm số y
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
x 1
AB 2 3 .
A. m 4 � 10 .
Đường thẳng y x m 1 cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt khi và chỉ
khi phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt khác 1 , hay
0
m2
�
m 2 8m 12 0
�
�
�
��
�
�
m6
1 �0
�
�
�f 1 �0
*
.
�x1 x2 2 m
Khi đó, gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình f x 0 , ta có �
�x1 x2 m 2
(Viète).
Giả sử A x1 ; x1 m 1 , B x2 ; x2 m 1 � AB 2 x2 x1 .
Theo giả thiết AB 2 3 � 2 x2 x1 2 3 � x1 x2 4 x1 x2 6 � m 2 8m 6 0
�
y
ln � 2 �.
x
�y
�
x
, điều kiện: 0 t �4 thì
y
6
P f t 12 ln t 2
t
f�
t
6
1
t 2 6t 12
t2 t 2
t 2 t 2
�
t 3 21
f�
t 0 � �
t 3 21
các hằng số dương, ab 4 ). Biết rằng C có tiệm cận ngang y c và có
đúng 1 tiệm cận đứng. Tính tổng T 3a b 24c
A. T 1.
B. T 4.
C. T 7.
D. T 11.
Câu 10:
(LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho hàm số y
Hướng dẫn giải
Chọn D.
lim y
x ���
a
a
. Tiệm cận ngang y c � c .
4
4
(C) có một tiệm cận đứng nên phương trình 4 x 2 bx 9 0 có nghiệm kép.
1
1
0 � b 2 144 0 � b �12 . Vì b 0 � b 12 � a � c .
3
12
0
m
TH2: ۹�
3
y �có hai nghiệm x1 , x2 x2 x1
� Hàm số luôn nghịch biến trên x1 ; x2 .
Yêu cầu đề bài:
� x2 x1 3 � x2 x1 9 � S 2 4 P 9
2
m6
�
2
� m 1 4 m 2 9 � m 2 6m 0 � �
m0
�
Câu 12:
(CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
3
2
y 2 x x mx đồng biến trên 1, 2 .
A. m
1 3m �0
�
�
� 1
�
m�
�
�
�
1 3m 0
3
�
�
�
�
� 1
�1
�
m
�
�
� 1
�
3
�
3
�
�
�
�
1
�
�
2
�
�
�
�
x1 1 x2 1 �0
�
�
Câu 13:
m
1
(CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Biết đường thẳng y 3m 1 x 6m 3 cắt đồ
thị hàm số y x 3 3x 2 1 tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách
đều hai giao điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (1;0) .
B. (0;1) .
3
C. (1; ) .
2
Hướng dẫn giải.
4 x 2 1 3x 2 2
là:
x2 x
B. 3.
C. 4.
Hướng dẫn giải
D. 1.
Chọn A.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
1� �
1 �
�
�; ��� ;1�
� 1; �
Tập xác định: D �
2� �
2 �
�
Tiệm cận đứng:
4 x 2 1 3x 2 2
4 x 2 1 3x 2 2
� ; lim y lim
�
2
2
4 x 1 3x 2
x
x 3 � y 3 là tiệm cận ngang
lim y lim
lim x
2
x ��
x��
x
�
�
1
x x
1
x
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
lim y lim
Câu 15:
(SỞ
GD
HÀ
NỘI)
C. m n 2 1 .
D. m n 2 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
1
1
1 2
2
x
x 1
Ta có :
x
2
x 1
x 2 x 1
2
2
2018 n
2018
n
Ta chứng minh
20182 1
là phân số tối giản.
2018
Giả sử d là ước chung của 20182 1 và 2018
Khi đó ta có 20182 1Md , 2018Md � 20182 Md suy ra 1Md � d �1
Suy ra
20182 1
là phân số tối giản, nên m 20182 1, n 2018 .
2018
Vậy m n 2 1 .
Câu 16:
(CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để đồ thị hàm số y sin x cos x mx đồng biến trên �.
A. 2 �m � 2.
B. m � 2.
C. 2 m 2.
D. m � 2.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: y sin x cos x mx
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta có đồ thị của hàm số y f ( x ) là:
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x m có số
nghiệm nhiều nhất là 6.
(BIÊN HÒA – HÀ NAM) Hàm số y
Câu 18:
x2 4x
đồng biến trên 1; � thì giá trị
xm
của m là:
�1 �
� 1�
� 1�
1; �.
1; .
A. m �� ; 2 �\ 1 . B. m � 1; 2 \ 1 . C. m ��
D. m ��
�2 �
� 2�
�
� 2�
Giải
�
�
x 2
Khi đó 1 � �
(2)
x2
�
2m�
,x� 2; �
�
x 2
�
x2 4x
x2
�
f
x
1
;
�
\
2
có
Xét hàm số f x
trên
2
x 2
x2 2mx 4m
x2 4x
y
'
D
�
\
m
và
có tập xác định là
.
y
2
x m
x m
m 1
�
�
Hàm số đã cho đồng biến trên 1; � � � 2
�x 2mx 4m�0, x� 1; �
4 �m�0
�
�
��
0
�
�
�
�
m�1
�
�
�
�
�
�
2
�x1 x2 �1 �
m m 4m �1 �
�
� 1
�
�
�
m�
2
�
�
�
�
1
Kết hợp với đk m 1 ta được 1 m� .
2
y m 0 ;
y 2 8 4a 2b c 0
và
y 2 8 4a 2b c 0 .
Do y m . y 2 0 suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng m; 2 .
y 2 . y 2 0 suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng 2; 2 .
y 2 . y M 0 suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng 2; M .
Vậy đồ thị hàm số y x 3 ax 2 bx c và trục Ox có 3 điểm chung.
Câu 20:
(CHUYÊN ĐHSP HN) Tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số
2x 1
y
2
mx 2 x 1 4 x 2 4mx 1 có đúng 1 đường tiệm cận là
A. 0 .
B. �; 1 � 1; � .
C. �
TH2: Xét m �0 . Có: 1 1 m và 2 4m 2 4
Th2a.
Cả
2
phương
trình
(1)
và
(2)
đều
vô
nghiệm:
1 m 0
m 1
�
�
�� 2
��
� m ��
C. m 2.
D. m 0.
Chọn B
y 0 khi x 1 .
Cách 1: Với m 0 thì y 0 nên max
2;2
Với m �0 .
Đặt x tan t , ta được y
m
.sin 2t . Với x � 2; 2 thì t � arctan 2;arctan 2 .
2
Hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại x 1 tương ứng với t
Khi m 0 thì
Khi m 0 thì
max
y
m
khi và chỉ khi t .
2
4
2
,
TH1: m 0 � y 0 là hàm hằng nên cũng coi GTLN của nó bằng 0 khi x 1
x 1 (n)
�
0��
TH2: m �0 . Khi đó: y�
x 1 ( n)
�
Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị
�y 1 �y 2
�
y 2
lớn nhất tại x 1 trên đoạn 2; 2 khi và chỉ khi �y 1 �۳�
�
�y 1 �y 1
(do m �0 )
m
0
m
0
+) 1 � 3 2 x 2 x 2 x 2 x m
2
x 2 x 1
Đặt: x 2 x t ; f x x x; f �
�1 � 1
� 1�
f 1 2, f 2 2, f � � � t ��
2; �
�2 � 4
� 4�
1 � 3 2
t 2 t m � 2 t 2 t m 3 � m 2 t 2 3t
Đặt f t 2 t 2 3 t
f�
t
1
1 t 2
1
. f�
t 0 � 1 t 2 0 � t 1
t2
t2
Bảng biến thiên
0
t
1
4
Do đó để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì phương trình có
� 1�
2;
nghiệm t ��
� 4�
�
Từ bảng biến thiên � m � 5;6 .
Chọn B
x3 3 2
x 4 x 2017 .
3 2
Định m để phương trình y ' m 2 m có đúng hai ngiệm thuộc đoạn [0; m]
Câu 23:
( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho hàm số y
�
1 2 �
A. �
.
� 3 ;2�
�
Ta có: y ' m 2 m � x 2 3 x 4 m 2 m
2
Đặt f x x 3x 4 P
y m2 m
Yêu cầu bài toán :
4
7
4
3
3
2
2
�3
�3
m
�2 m
�2
�
�
2
�7
�7
� � m 2 m �m2 3m 4 � � m m
4
�4
�
2
�
m �2
�
�
0 m �2
�
Câu 24:
(LÊ HỒNG PHONG) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y ln 16 x 2 1 m 1 x m 2 nghịch biến trên khoảng ��
; .
A. m � �; 3 .
B. m � 3; � .
C. m � �; 3 .
D. m � 3;3 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2
Ta có: y ln 16 x 1 m 1 x m 2
y�
m �5
2
2
2
16
m
32
m
240
�
0
�
16
16
m
1
�
0
�
�
��
2
1
2
1
g�
( x) 0 � x �
4
�1 �
�1�
lim g ( x) 0; g � � 4; g �
� 4
�4 �
� 4�
x ���
Bảng biến thiên:
x
�
g�
x
1 4
Do đó: m �۳
m 3.
(LÊ HỒNG PHONG) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
cot x 1
� �
y
đồng biến trên khoảng � ; �.
m cot x 1
�4 2 �
A. m � �; 0 � 1; � .
B. m � �; 0 .
Câu 25:
C. m � 1; � .
D. m � �;1 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: y�
1 cot 2 x m cot x 1 m 1 cot 2 x cot x 1
m cot x 1
0, x �� ; �
2
�
�4 2 �
m cot x 1
�
m 0 .
2
.
Câu 26:
(NGUYỄN TRÃI – HD) Phương trình 223 x .2 x 1024 x 23x3 10 x 2 x có tổng
các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây
A. 0,35.
B. 0, 40.
C. 0,50.
D. 0, 45.
Hướng dẫn giải
Chọn D
3
2
3
c
d
x1 x2 x3 ; x1 x2 x2 x3 x3 x1 ; x1 xx x3
a
a
a
Câu 27:
(HAI BÀ TRƯNG – HUẾ ) Đường thẳng d : y x 4 cắt đồ thị hàm số
y x 3 2mx 2 m 3 x 4 tại 3 điểm phân biệt A 0; 4 , B và C sao cho diện tích
tam giác MBC bằng 4, với M 1;3 . Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn
yêu cầu bài toán.
A. m 2 hoặc m 3. B. m 2 hoặc m 3.
C. m 3. D. m 2 hoặc m 3.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Phương
trình
hoành
độ
giao
điểm
của
�
(*)
Ta gọi các giao điểm của d và C lần lượt là A, B xB ; xB 2 , C xC ; xC 2 với
xB , xC là nghiệm của phương trình (1).
�xB xC
Theo định lí Viet, ta có: �
�xB .xC
2m
m2
1
�
BC �
d M , BC 4.
2
Phương trình d được viết lại là: d : y x 4 � x y 4 0.
Ta có diện tích của tam giác MBC là S
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Mà d M , BC d M , d
Do đó: BC
1 3 4
1 1
Cho hàm số y
nào?
11 �
� 7 � �
0;
và � ; �.
A. �
�
� 12 � �12
�
� 7
0;
C. �
� 12
� �7 11
và � ;
�
� �12 12
x
sin 2 x, x � 0; . Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng
2
�7 11 �
B. � ;
�.
�12 12 �
2
�
x
k
� 12
7
11
Vì x � 0; nên có 2 giá trị x
và x
thỏa mãn điều kiện.
12
12
Bảng biến thiên:
||00||
11 �
� 7 � �
0;
Hàm số đồng biến �
�và � ; �
� 12 � �12
�
Câu 29:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
y f ( x) x m cos x luôn đồng biến trên �?
A. m �1 .
Trường hợp 1: m 0 ta có 0 �1, x ��. Vậy hàm số luôn đồng biến trên �
1
��۳
, x �
Trường hợp 2: m 0 ta có sin x ۳
m
1
1
m
1
1
�
Trường hợp 3: m 0 ta có sin x � , x �
m
m
m 1
1۳
m
1
Vậy m �1
Câu 30:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
(2m 1) sin x 3 m, x �
1
7
ta có 0 ,x . Vậy hàm số luôn nghịch biến trên
2
2
�.
Trường hợp 2: m
1
3 m
�� , x �
ta có sin x �
2
2m 1
3 m
2m 1
1
�3�m
۳2m 1
Trường hợp 3: m
3 m
sin x ��۳ , x �
2m 1
Câu 31:
b
sao cho hàm số
1 2
D. a 2b �
.
3
Hướng dẫn
Chọn C.
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
2 acosx b sin x
Tập xác định D R . Ta có: y�
Áp dụng bất đẳng thức Schwartz ta có 2 a 2 b 2 �y�
�2 a 2 b 2
Yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
y�
�0, x � 2 a 2 b2 �0 � a 2 b 2 �4 .
Câu 32:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
y x 3 6 x 2 mx 1 đồng biến trên khoảng 0; � ?
A. m �0 .
của y �
0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa
Trường hợp 2.2: y�
�
�
36 3m 0
�
0
�
�
�
x1 x2 0 � �S 0 � �
4 0(vl ) � không có m .Vậy m �12
�P 0
�m
�
� 0
�3
m �12
�
x 3x2
Cách 2:Hàm số đồng biến trên 0; � ۳
Lập bảng biến thiên của g ( x ) trên 0; � .
x
0
+
m
sao cho hàm số
D. m � �; 5 .
Hướng dẫn
Chọn B.
Tập xác định D �. Ta có y ' 4 x 3 4( m 1) x .
Hàm số đồng biến trên (1;3) ۳��
y ' 0,
�
x (1;3)
�
g ( x)
x 2 1 m, x (1;3) .
Lập bảng biến thiên của g ( x) trên (1;3) .
x
+
g
g
3
1
Tập xác định: D �. Ta có y �
x 2 mx 2m
�0, x �� vì a 1 0
Ta không xét trường hợp y �
0 có 2 nghiệm x1 , x2
Hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài là 3 � y�
thỏa
�
0 � m 2 8m 0
�
�m 8 hay m 0
x1 x2 3 � �
��2
�
2
2
m
8
m
9
x
x
9
�
S
D. m �0 .
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Hướng dẫn
Chọn B.
+) Điều kiện tan x m. Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên 0; là
4
m 0;1
+) y'
2 m
.
cos x(tan x m)2
2
+) Ta thấy:
1
0x 0; ;m 0;1
2
4
cos x(tan x m)
2
C. �
D. �
15 �
15 �
�
�
� 15 �
� 15
�
Câu 36:
Hướng dẫn
Chọn B.
Tập xác định D R , yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
mx 2 14mx 14 �0, x �1 , tương đương với g ( x)
14
�m (1)
x 14 x
2
Dễ dàng có được g ( x ) là hàm tăng x � 1; � , suy ra min g ( x ) g (1)
x�
1
�g ( x ) m
Kết luận: (1) ۳�min
x�
1
tối giản và q 0 . Hỏi tổng p q là?
q
B. 9.
C. 7.
Hướng dẫn
Chọn C.
Tập xác định D �. Ta có y�
4 x3 2(2m 3) x .
số
m
1; 2
sao cho hàm số
� p�
�; � , trong đó
là �
� q�
D. 3.
y��
0, x (1; 2)
Hàm số nghịch biến trên (1; 2) ۣ�
ۣ�
2
Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: m �min g ( x )
m
5
. Vậy p q 5 2 7 .
2
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số
2 x 2 (1 m) x 1 m
đồng biến trên khoảng (1; �) ?
y
xm
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 38:
Hướng dẫn
Chọn D.
Tập xác định D �\ m . Ta có y �
2 x 2 4mx m 2 2m 1
g ( x)
(t ) 2t 2
Xét hàm số f (t ) t 2 2t 1, t �0; f �
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất