Luận văn: Hệ thống hóa cơ sở lý thuyết cơ bản của bộ môn Hóa lý Phân loại các dạng bài tập phần Hóa lý. - Pdf 43

1/1/2017 utilidades.gatovolador.net/issuu/down.php?url=https%3A%2F%2Fissuu.com%2Fdaykemquynhon%2Fdocs%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&inic...

WWW.DAYK E MQUY NH ON.UC
OZ.C OM
Lu ận văn tốt
n gh i ệp

LỜI MỞ ĐẦU

Sự hiểu biết về cấu trúc, năng lượng và cơ chế phàn ứng để lý giải các quy luật diễn biến của một quá trinh hóa học là
nhiệm vụ hàng đầu của bộ môn Hóa lý. Nói cách khác, nắm chắc các kiến thức Hóa lý giúp các nhà khoa học hiểu sâu sắc hơn bằn
chất của quá trinh hóa học.
Bài tập Hóa lý đóng vai trò quan trọng trong việc dạy và học hóa lý nói riêng và Hóa học nói chung. Muốn hiểu được cơ sở
lý thuyết hóa học không thể không tinh thông việc giải các bài tập Hóa lý. Mặt khác, kiến thức giữa các phần, các chương cũng có mối
hên hệ mật thiết với nhau. Clúnli vi vậy mà số lượng bài tập về bộ môn Hóa lý rất đa dạng và phong phú. Bên cạnh đó, các bài tập này
còn nằm ở nhiều tài liệu, ở nlúều dạng khác nhau, chưa được phàn loại rõ ràng. Vì vậy với mục đích giúp cho giáo viên Cling như học
sinh, sinh viên nâng cao kliã năng tiếp thu và có được tài liệu với cái nhìn khái quát hơn về bộ môn này, tôi chọn đề tài “Hệ thống hóa
bài tập phần Hóa lý phục vụ bồi dưỡng học sinh giỏi ở trường trung học phổ thông”, với những nhiệm vụ clúnli sau:
- Hệ thống hóa cơ sở lý thuyết cơ bàn của bộ môn Hóa lý.
- Phàn loại các dạng bài tập phần Hóa lý phục vụ bồi dưỡng học sinh giòi ở trường trung học phổ thông.
Mặt khác, vì còn nhiều hạn chể về trinh độ, thời gian nên bài luận văn này chắc không tliể tránh khỏi những sai sót ngoái ý
muốn. Tôi rất mong nhận được sự góp ý, clủ bảo của các thầy cô và bạn đọc đề hoàn thiện hơn ở những nghiên cứu tiếp theo.

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

S V TH : Ph ạm Th ị Th anh Tru y ền

1
WWW.FA CE B OOK .C OM/ DAYK E M.Q
UYNH ON



CẤU TẠO CHẤT

I/ Đai cương về hat nhân nguyên tử:
1. Các đai lương liên quan đến hat nhân và lớn vỏ nguyên tử:
-Hạt nhân được cấu tạo bởi proton Jp và notion òn.
-Sự chuyển hóa qua lại giữa proton và notion:
|P€ >+>+v
‘n€ Ịp + _°e+v
V : antinotiino, V : nơtiino
Hạt

Khối lượng
Kg
u
Electron
e
9,109.10 31
5,5.10 4
07
Pl ot on
p
1,672.10
1,0072
Notion
n,N
1,675.10°7
1,0086
2. Năng lương hat nhân:


M = —— ------ -— -----= —- — ----- -— - - xl+x2+...
100
trong đó: Xi, X: là % số nguyên tử đồng vị 1, 2,...;
Ml, M2... nguyên tử khối của từng đồng vị 1, 2,...
1. Sir phỏng xa và phản ứng hat nhân:
a. Các kiểu phỏng xa:


a.l) Phỏng xa kiểu ạ: là quá trinh phóng xạ xảy ra kill hạt nhân nguyên tử phóng ra hạt nhân nguyên từ Heli *He ỉ+. Khi đó
phần còn lại có số khối giâm đi 4 đơn vị và số hiệu nguyên tử giảm đi 2 đơn vị.
Vidu: 2“Ra—->“Ra+jHe
a. 2) Phỏng xa kiều ft: là quá trình phóng xạ xảy ra klú hạt nhân nguyên tử phóng ra hạt electron. Klú đó số khối của hạt
nhân vẫn không đổi nhưng số hiệu nguyên tử tăng 1 đơn vị.
Thực chất trong kiếu phóng xạ này một notion chuyển thành 1 proton và 1 electron, sau đó hạt nhân phóng ra 1 electron.
Ví du: “Ni--------»“Cu+ °e
a.3) Phóng xa kiều Ỵ: là quá trình phát ra năng lượng điện từ (tương tự như năng lượng ánh sáng) tít hạt nhân của một
nguyên tử. Không có các hạt được phát ra trong qưá trinh phóng xạ kiểu y, và vi vậy phóng xạ kiểu Y không gây ra sự thay đỗi trong
nguyên tử.
b. Đinh luât chuyền dich phỏng xa Fajans — Soddy:
Z* 4He + az_42Y
Z* ->
A

>-



A

x -> X + Y

dN
-Cường độ phóng xạ : I = — —— = kN
N là số nguyên tử trong mẫu.
II/ Áp dung cơ hoc lirong từ vảo cấu tao nguyên tử:
Hiệu ứng quang điện: T =

mv = h(v-v )
o

2

- Thuyết lượng tử của Planck: E = hv
Hệ thức de Broglie: Ằ = -—
mc
- Tính sóng - hạt của hệ vi mô:

dt


Hệ thức De
Broglie

h, trong các công thức trên: h - hằng số
Planck;
h =-------hằng số Planck rứt gom

271


2 a2 a a
V
= -^2+ +2 +

ax 3y az2
Năng lượng hạt (electron) trong hộp thế một chiều được tính theo hệ thức:


E=rf

1,2, 3,4,...

SwL

L: clúềư dài của hộp thế.
III/ Nguyên tử mỏt electron:
minh:
„ __ me4 ,2

k-9.10'^
w

13,6

E„ =—~^rk=—-y-, eV n
2/zh

/rlf 1

.


Ẹs

■n=6

Ẽ5

-n = 5

Dăy Paschen
■n=2
Dãy Balmer
-n = 1

Dãy Lyman

A

. Với ion giống hydro: *X'

Z—1)+

E„=-136%-,eV;
V=ZJR.
n, n 1

t

2


200 — 2s hay AO - 2s
ỉùnh can
'k 210 — 2pz hay AO — 2p có ba dạng ¥ 211 — 2px hay AO — 2pxhình
sô 8 ¥ 211 - 2py hay AO - 2py

1. Môt số các đai hrong cơ hoc tính theo cơ hoc lưong tử vả ỉý thuyết Bohr — Sommerĩeld đươc ghi trong bảng sau:
Theo Bolư - Theo cơ học
Giá tiị số Đặc trưng
Số lượng tử lượng tử
Sommerfield
lượng tử
Năng
n
123
- kích thước.
E -«“Za«V
E -mZV k2
E
lượng
- năng lượng.
• • •, n
2n2rf k
2nV k


WWW.F ACEBOOK.C OMZD AYKE M.QUYNHON


"ÍTB II 3 s


0 M =m,h
01
012
0 1 2±1, ± Hình chiểu
nil
0,
Phân
s rri|spỉ
sp d
spdf
AO.
độnglớp
2,
...,±1
*)
2
2
6
2
6
10
2
6
10
14
Sốlượng
e max/1
hình
Phân
lớp

diễn AI
chiếu
theo
nl*spin
(cliẳng hạn lớp M và N) và có sự chèn vào ìứiau giữa các pliân
mức
năng lượng.
Biểu
diễn
theo
.
ôlượng tử
.ẠẠA
.ẬẠẠẠẠ
. Ạ 41 Ặ Ạ Ạ A Ặ Ỷ Ỷ Ty y Ty
:
ỉ*
TỶ Ti Ty
\ y [y Ty ly Ty
Ty Ty
Thực ra sự sắp xếp các AO tuân theo quy tắc K eclikowski nên trên các lóp
:

- Các electron được phân bố trên các phân lóp theo các nguyên lý và các quy tắc sau:
N g u y ê n l ý P a u l i : Trên một AO clù có thể có nhiều nhất là 2 electron được ghép đôi đối song với nhau.
N g u y ê n l ý v ữ n g b ể n : Trong nguyên tử, các electron sẽ chiếm cứ lần lượt các phản
mức có năng lượng từ thấp đến cao. Nguyên lý này được minh họa bằng sơ đồ Klenchkowski.
-Is ,2s

*3s ,4s

2
3
3,7
4
n
Điện tích hiệu dụng: z* = z - 2h b,

Chương II:

6
4,2




NHIỆT ĐỘNG Lực HÓA HỌC

I/ Nguyên lý thứ nhất của nhiẽt đông lưc hoc vả nhiẽt hỏa hoc:
1. Nguyên lí thứ nhất của nhiẽt đỏng hoc:
Nguyên lí thứ nhất của nhiệt động học thực chất là dinh luật bào toàn năng lượng: N ă n g
lượng của một hệ cô lập luôn luôn bảo toàn.
Biểu thức tổng quát:
AU = Q + A
(1)
Ở dạng vi phân :
dU = 5Q + ỖA (r)
Trong đó: U: nội năng, Q: nhiệt, A: công
Nlúệt động học qui ước dấư:
Hệ tỏa nhiệt hoặc sinh công thì: Q < 0, A < 0.
Hệ thu nhiệt hoặc nhận công thì: Q > 0, A >0.

(4’)
c. Quan hẽ giĩra nhiẽt đẳng tích và nhiêt đắng áp:
Từ (T) :
AH = AU + p AV = AU + AnRT
Qp = Qv + AnRT (5)
An: biến thiên số mol kill trong quá trinh phàn ứng.
T: nhiệt độ tuyệt đối (K).
R: hằng số khí vói R = 8,314 J/mol. K = 1,987
cal/mol.K = 0,082 l.atm/mol.K
- Đối với phản úng xảy ra ở pha rắn, lỏng : An = 0 nên Qp = Qv
- Đối với phàn ứng xảy ra ờ pha klú:
Qp = Qv + AnRT
3. Các trang thái chuẩn:
- Trạng thái chuẩn ở nlúệt độ T của chất klú là trạng thái của klú đó được coi là
klú lý tưởng ở nhiệt độ T và áp suất chuẩn 1 atin.
- Trạng thái chuẩn ở nhiệt độ T của chất lỏng hoặc tinh thể là trạng thái của chất
đó ở nhiệt độ T và áp suất chuẩn 1 atm.
- Điều kiện chuẩn của phản úng: 25°c (298 K), 1 atm.
AH được tính ở điều kiện chuẩn cho 1 moi chất kí hiệu là: AH°29S.
AH ờ nhiệt độ T(K), latm kí hiệu là: AHV
AH T( đơn chất)'0.
4. Phương pháp xác đinh hiẽu ứng nhiẽt của các phàn ứng hỏa hoc:
Ngoài phương pháp xác định bằng thực nghiệm, lúệu ứng nhiệt còn được xác
định dựa vào định luật Hess và năng lượng hên kểt.
a. Dưa vào đinh luât Hess và các hê quả của đinh luât Hess: a.l)
Đỉnh luât Hess:
Hiệu ứng nhiệt của một phàn vtng hóa học clũ phụ thuộc vào bản chất và trạng
thái của các chất phân ứng và sãn phẩm phản ứng chứ không phụ thuộc vào cách



(9)
Trong đó:
i: chất ban đầu; j :chất sản phẩm.
Ui, ụj: số hên kết.
E : năng lượng phá vỡ hên kết ( E > 0 ).
5. Sư phu thuốc của liiêu ứng nhiẽt vào nhiẽt đỏ. Phương trình Kii chhoff:
a. Nhiêt dung và sư phu thưỏc của hiẽư ứng nhiệt vảo nhiẽt đô:
Nlứệt dung (C) là lượng nhiệt cần đê nâng nhiệt độ của chất lèn 1 độ.
Nlứệt dung của lg chất gọi là nhiệt dung riêng.
Nlúệt dung của lmol chất gọi là ìứúệt dung mol. c
= ÔQ /dT
Ở điều kiện đẳng áp ta có nhiệt chmg đẳng áp Cp.


b. Phương trình Kirchhoff:
b. l) Trường hop đẳng áp:
Xét phương trình phản ứng:
aA + bB —► cC + dD
Ta co:
AHphănùng L AHs(sănphẳm) L AH s(chât đâu)
= cHc+dHD-(aHA + bHB)
Lấy đạo hàm của AH theo T:
dAH/dT = c(dHc /dT) + d (dHD/dT) - [a(dHA/dT) + b(HB/dT)] Vì
dH/dT = Cp, nên:
dAH/dT = cCp.c + dCp,D - (aCp,A + bCp,B ) =
ACp dAH = ACpdT
Lấy tích phân:
fn d AH = fn ACp dT
JT2



(3)

Nếu quá trình thuận nghịch là đoạn ìứúệt (8 0 = 0) tlù 0, AS > 0
Một cách tổng quát biểu thức toán của nguyên lý II là:
s
ds> -Q
T
Khi hệ nhiệt động được gộp vói môi trường xung quanh làm thành một hệ

(6)

(V
)

cô lập thi:
Nếu trong hệ cô lập chỉ diên ra quá trình thuận nghịch thi:
A Shặcôiặp= 0 -> s = const
Nếu trong hệ cô lập clứ diên ra trong quá trinh không thuận nglụch thì:
AShỉcâiỊp> 0 (S:> SI).

về ý nghía vật lý, entropi s đặc trưng cho tính hôn loạn của hệ nhiệt động. A S trong một số quá trình:

2. Thế nhiêt đông G và F:
Từ nguyên lý II với sự xuất hiện hàm entropi
s, ta đã biết răng trong hệ cô lập chi những quá trình nào làm tăng entropi (AS>0) mới có thể tự xảy ra.


Đối với những quá trình xảy ra không trong điều kiện cỏ lập, tlú có những hàm số khác với những biền số
tương ứng. Đó là những hàm số G và F với các biến số trrong úng là p, T và V, T. Các hàm số G và F này là các thế nhiệt
động và được định nghĩa như sau:
G = H - TS, F = u - TS.
Thế nhiệt động G còn được gọi là năng lượng tự do Gibbs (Gip-Xơ), F còn được gọi là năng lượng tự do
Helmholtz (Hem-Hon-Xơ). G và F đều được gọi là năng lượng tự do vi đó là phần năng lượng tự do chuyển thành công.
Từ các biểu thức định nghĩa đối vói G và F
Đôi với G ở T, p = const; dG = dH - TdS Hay đối với
ta có:
quá trình hữu hạn:
A G = A H - TA S
(13)
Đối VỚI F ở T, V = const; dF = dU-TdS Hay đối với
quá trình hữu hạn:
A F = A Ư - TA S
(14)
Các hàm

G và F được dùng làm tiêu chuẩn đảnh giá
chiều hướng của quá trinh. Thực vậy nếu quá trình tự xảy ra T, P=const tlú phải kèm theo sự giảm của G tức

là:
AG=G2-Gi
r"'i (~">ì


Cl.cz...
Kc là liăng sổ cân bằng biển tliị qua nồng độ.
Hằng số cân bằng Kc và Kp clũ phụ thuộc vào nhiệt độ.
Giữa Pi và phần mol X, có mối hên hệ p, = p.x„ p là áp suất chung của hỗn hợp khí, thay vào phương trình Kp
ta được:

Kp=Kx.P

An

1 v v2

V

x; .X

X, là phần moi các klú lúc cân bằng
Kx ngoài phụ thuộc vào nhiệt độ còn phụ thuộc vào áp suất.
Sự phụ thuộc giữa 3 đại lượng Kp, Ke, kx:

Kp=K c .(RT) M -Kx.P

b. Đối VỞẾ những phản ứng di thề cỏ sư tham gia của chất khi:
Hằng số càn bằng Kp được biểu thị qua áp suất riêng phần lúc càn bằng: ps
r

pb rB


I , ' rJ

- Nểư phản ứng xảy ra trong điềư kiện đằng tích tlù biển thiên thế đằng tích có thể tính theo phương trình:
AF = RT[lnJiCVlnKc]
p, (C,): áp sưất riêng phần (nồng độ) của các cấu tử trong hỗn hợp phàn ứng ở thời điểm bất ki.
Dựa vào dầư của AG và AF ta có thể dự đoán chiều hướng của phản ứng.
- Liên hệ giữa biến thiên thế đẳng áp chuẫn và hằng số cân bằng K p:
AGp = -RTlnKp (Kp tính theo thứ nguyên atm)
- Liên hệ giữa biến thiên thế đẳng tích chuẩn và hằng số cân bằng Kc:
Ap = -RTlnKc (Kc tính theo thứ nguyên mol/1)
- Trong một klioàng nhiệt độ Ti - T: không lớn, nếu giá tri lúêụ ứng nhiệt A H của phản ring hoá học được
chấp nhận không đổi tlù phép tích phân cho kết quả sau:


in Kn

AHT 1

ir[ĩr_

Is)

Nếu biết hiệu ứng nliiệt của phản ứng và hằng số cân bằng ở một nhiệt độ bất ki tin ta có thể tính được hằng số
cân bằng ờ những Iihiệt độ khác.
3. Sư chuyển dich cản bằng hoá hoc. Nguyên lí Le Chatelier fLơ Sataliế):
a. Khái niêm về sư chuyền dich cân bằng hoá hoc. Nguyên lí Le Cha teller:
- Như đã thấy ỡ trẽn, một hệ cân bằng được đặc trưng bời các giá tiị hoàn toàn xác định của các thông số như
nhiệt độ, áp sưất, nồng độ các chất V.V.. Nếu như bằng một cách nào đó người ta làm thay đổi một trong các yếư tố này tlù
trạng thái của hệ bị thay đổi, các thông số của hệ sẽ nhận những giá trị mới và do đó, hệ chuyển sang một trạng thái mới.

d. Ảnh hưởng của áp suất:
-Với phản ứng tổng quát: aA + bB € cC + dD
pc pa
Có: K„=
xc XJ

Vì p,= X, p nên có thể viết: Kp= .p(' + 4>-(*+b> _
X

Kx

pAn

A-XB

An = (c + d ) - (a + b) = biến thiên số mol klú trong hệ phản ứng. Giả sử hệ cân bằng ta có:
AG — AG° +
0
RTlnKp = AG + RThi Kj .p^ = 0
ở nhiệt độ cố định, nếu thay đổi áp suất chưng của cả hệ, giá tiị AG clứ phụ thuộc vào P^. Chúng ta phàn biệt
các trường hợp sau:
- Khi An = 0, nghĩa là số phân tử klú ở 2 vế của phương trình phàn ứng bằng nhau. AG = AG° + RTln Kj.p^ =
0. Trạng thái cân băng của hệ không thay đổi. Nói cách khác, sự thay đỗi áp suất clnmg của cả hệ không làm dịch chuyển
cân bằng.
- Khi An > 0, ngliĩa là số phân tử klú ở vế phải của phương trình phản ứng lớn hơn ở phía trái. Khi áp suất
chưng p của cả hệ tăng lên, giá tiị của p^ tăng lẻn, biến thiên thế đẳng áp AG của hệ trở thành dương. Phàn ứng sẽ xảy ra
theo clứềư từ phải sang trái. Nói cách khác, cân bằng chuyển dịch về plúa cỏ số phân tử klú ít hơn.
- Klú An < 0, nghĩa là số phân tử khí ở plúa trái của phương trình phàn ứng lớn hơn ở plúa phải. Khi áp suất
chung p của cả hệ tăng lên, giá tiị p^1 giảm xuống, biến thiên thế đẳng áp AG của hệ trở thành âm. Phàn ứng sẽ xảy ra theo
chiều từ trái sang phải. Nói cách khác, cân bằng chuyển dịch về plúa có số phân tử klú ít hơn.

lnP =------r + cons/ v(**)
RT

Xét cân bằng pha ở trạng thái Pi, Ti và PỊ, T: thì (**) có dạng:
I P2 _ AH ị 1 l Ị
ĩ”
IV/ Dung dich:
1. Nồng dỏ phần trăm khối lưong: C#/o là số gain chất tan có trong lOOg dung dịch, (đơn vị: %)
C%=^-xlOO%
IIỂ
dd
Trong đó:
- c% là nồng độ phần trăm khối lượng. (%)
- mct là khối lượng chất tan. (g)
- nidd là khối lượng dung dịch, (g)
2. Nồng đỏ mol: CM là sồ moi chất tan có trong llít dung dịch, (đơn vị: mol/1)

3.
4.

Trong đó:
CM là nồng độ mol. (mol/1)
n là số moi chất tan. (mol)
V là thể tích dung dịch. (1)
Nồng đỏ đương lu ong gain: Cn là số đương lượng gain chất tan có trong 1 lít dimg dịch, (đơn vị: đlg/l)
Nồng đỏ inolan: ưiị là số moi chất tan i có trong 1 kg dung môi. (đơn vị mol/kg)
5.
Nồng đô phần moi: Xi là tỉ số giữa số mol của cấu tử i clúa cho tổng số
X = mol chất có trong dimg dịch.
1

P°A n Á + n B
Trong đó:
- p ữA: là áp suất hoi của dung môi nguyên chất.
- pA: là áp suất hoi của dung môi.
- 11B: số mol chất tan.
- iu: số mol dung mỏi.
- XB: phần mol chất tan.
Vói những dxmg dịch rất loãng ta có:
=> & P = P A
n

n

A

A

4. Đô tăng điềm SÔI của dung dich:
A7>K,.mB
Trong đó:
- & T S; là độ tăng điểm sôi của dung dịch.
-

Rịr

K,: hằng số nghiệm sôi; với: K =

- 1UB: nồng độ molan của chất tan.
10. Bô ha băng điềin của dung dich:
ATb = Kb . m B

13
WWW.F AC EB OOK .C OMZD AYKE
M.QUYNH ON

/>%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&... 20/180


1/1/2017 utilidades.gatovolador.net/issuu/down.php?url=https%3A%2F%2Fissuu.com%2Fdaykemquynhon%2Fdocs
%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&inic...

WWW.DAYK E MQi rYNH ON.UC
OZ.C OM

Lu ận vãn tốt
n gh i ệp

Trong đó:
Ka: hằng số nghiệm áp; vói: Ka = —— =cons/
M.
1000
12. Đỏ điên ly: là đại lượng đặc trưng cho mức độ điện ly của một chất. Nó là tỉ số
giữa nồng độ chất đã điện ly với nồng độ hòa tan.
« = —*100%
h
Trong đó:
- a : độ điện ly.
- Ả : là nồng độ chất đã điện ly.
- ^0: là nồng độ hòa tan.

13. Hầng số điên lv:




A

+

OH

Hằng sổ ion hỏa của bazơ:
Hằng số bazơ:
B
Clủ số bazơ: pKb = - lg Kb
liên hop:
c. Mối liên hê giữa hẩng số axít và hằng số bazơ của inỏt căp axít — bazơ

S ITH : Ph ạm Th ị Th an h Tru y ền

13
WWW.F AC EB OOK .C OMZD AYKE
M.QUYNH ON

/>%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&... 21/180


1/1/2017 utilidades.gatovolador.net/issuu/down.php?url=https%3A%2F%2Fissuu.com%2Fdaykemquynhon%2Fdocs
%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&inic...

WWW.DAYK E MQi rYNH ON.UC

B+
H20

OH +
HB+
[OH ] = CB; pOH = pCB
pH = 14 - pCB
c. Với dung dich axit yếu HA, nồng đỏ đầu CA không quá nhỏ (CA » 10 \ Bỏ qua
quá trình ion hỏa của nước, ta cỏ:
HA +
H30 <=> A + H3Ơ+
+
+
[HA] = Co - [H30 ]; [A] = [H30 ]
K =+

c0-[tf3ỡ ]
Giải phương trinli trên ta tính được nồng độ ion Mdrom.
Trường hợp [H30+] « c0:
[H30+] ~ ylKa X Co
pH — Ỉ4( pK« + pCo)
d. Với dung dich axít veil B, nồng đô đầu c„ không quá nhỏ (C„» 10 71. Bỏ qua
quá trinh ion hóa của ntrức, ta cỏ:
B+
H30 <=> HB+ + OH'
+
[B] = Co-[OH-] o [HB ] = [OH ]

[°5


OZ.C OM

Lu ận vãn tốt
n gh i ệp

Axít Bronsted

Bazơ liên hợp
[HA]

=> [H,0L3J
[B ]

pHđãn = pK„ — lg [axit]/[bazo liên hợp]
Đặc biệt khi: [Axit] — [Bazơ hên hợp] thi: pH — pK„.
18. Tích số tan:
Xét cân bằng giữa muối khó tan trong dung dịch và các ion của muối:
AraBn (r) <=> mA”* (aq) + nBm' (aq)
KT hay TtAn.Bn = [Ã^ỊB”]"
Tích số tan Ksp của chất điện ly ít tan AmBn có độ tan s hên hệ với nhau qua
biểu thức:
K,(AmBn) = m”nnSm+n
19. Qui tắc tích số tan:
AmB„ (r) <=i> mA“f (aq) + nBm (aq)
Q= [A"V[B~]0“ > Ksp
20. Phản ứng trao đồi ion:
Phân ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra theo chiều tạo thành sản phảm là
chất ít tan, chất ít điện ly và chất dễ bay hơi.
Chirong III:


M.QUYNH ON

/>%2Fbaitaphoa_lyoiduonghsg%2F159&... 23/180


- _ , AC

Vtb =±—

At
(dấu"-”được dùng để cho v có tiị sổ dương)
Trong đó: C: là nồng độ mol. (mol/lít)
t: là thòi gian, (giây, phút, giờ)
- Tốc độ tức thời:
_

_ AC_

Vt — lim V Ib — ±lim-----±
At—XJ

At—K)

Đối với pliãn ứng (1) ta có:
V=

At

=


A —> Sp
t = 0 a t (a-x)

Phương trinh động học dạng vi phân:
v = ^ = k(a-x) dt
Phương trinh động học dạng tích phân:
kẶln-it

a -X

Thòi gian nửa phàn ứng:
, 2
.
X.. =ln - =ln
M
k

0,6932

k


b. Pliản ứng bâc 2:
A+B
t = 0 a b t (a-x)

—> Sp
(b-x)

bl) Trường hop a = b:


Sp

+

(c-x)

cl) Trường hon a = b =c:
Phương trình động học dạng vi phàn:
v = £ = k(a-x)’ dt
Phương trình động học dạng tích phân:
k=— [—Ur-Ị

2t |_(a-x) a

Thời gian nửa phản ứng:

Z

'A = 2tâ

c2) Trường hop a = b c:
Phương trình động học dạng vi phân: dx , ,
v = —= k (a- 2x ) : (c- x ) dt
Phương trình động học dạng tích phân:



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status