TOAN 8 HK I - Pdf 43

PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNHN KHIÊM
ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm học 2006 – 2007 )
MÔN : TOÁN - ĐỀ TRẮC NGHIỆM - THỜI GIAN : 30 ( Phút )
Họ và tên :…………………………….....................Lớp 8

Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trức câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả phép tính -3x (5x
2
– 7x + 2 ) bằng .
a/ 15x
3
+ 21x
2
– 6x c/ -15x
3
+ 21x
2
– 6x
b/ -15x
3
+ 21x
2
+ 6x d/ 15x
3
- 21x
2
– 6x
Câu 2: Biểu thức rút gọn của biểu thức (x+1) (x
2
–x + 1) – x (x + 2)(x-2) là biểu

2
3
Hình vuông là tứ giác có ba góc vuông
4
Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình
vuông bằng
cm 16
Bài 3: Nối ý ở cột A với cột B để được câu trả lời đúng
Cột A Cột B
1/ (x+y)
2
– (x-y)
2
=
2/
=
+

yxy
x
2
4
2
3/ Đa thức 16x
2
-24x
3
y
3
+ 4x

2

Trả lời : 1 + …………. ; 2 + ………….. ; 3+…………… ; 4+ ……………
Điểm
A
D C
B
x
y
145
0
PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNHN KHIÊM
ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm học 2006 – 2007 )
MÔN : TOÁN - ĐỀ TỰ LUẬN – THỜI GIAN : 60 ( Phút )
Họ và tên :…………………………….....................Lớp 8

Bài 1: ( 1 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x
3
+ 2x
2
+ x
b/ y
2
– x
2
– 2y + 1
Bài 2: ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính
49

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Phần Trắc Nghiệm : Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Bài 1 Bài 2 Bài 3
Điểm
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 c 1 S 1 c
2 a 2 Đ 2 a
3 d 3 S 3 e
4 b 4 S 4 b

Phần Tự Luận :
Bài Biểu
Điểm
Bài 1:
a/ x
3
+2x
2
+ x
= x(x
2

+
+


x
x
xx
=
( )
)23)(23(
63)23(23
+−
−+−−+
xx
xxx
=
)23)(23(
632323
+−
−++−+
xx
xxx
=
)23)(23(
23
+−

xx
x
=

a/ Chứng minh : Tứ giác AMCN là hình bình hành
Có AM =
2
1
AB ( M là trung điểm của AB )
CN =
2
1
DC ( N là trung điểm của DC )
Mà AB = CD ( ABCD là hình bình hành )
Nên AM = CN (1)
Lại có AM // CN ( AB // CD do ABCD là hình bình hành ) (2 )
Từ ( 1 ) và (2 ) suy ra AMCN là hình bình hành ( Theo dấu hiệu hình
bình
hành về cạnh )
b/ Chứng minh : EMFN là hình chữ nhật
* Học sinh chứng minh được :
+ AMND là hình thoi
 AN ⊥ MD tại E
Hay E = 90
0
( 1 )
( Hoặc chứng minh M = 90
0
dựa vào đònh lý đường trung tuyến trong tam
giác )
+ EN // MF và ME // NF
=> EMFN là hình bình hành (2 )
Từ ( 1 ) và (2 ) suy ra EMFN là hình chữ nhật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status