PHÒNG GD HUYỆN LONG ĐIỀN
TR THCS PHƯỚC TỈNH ĐỀ THI KSCL HKII NH 2005 – 2006
Môn Tóan 8 (Thời gian làm bài 90 phút)
I, TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ 1 chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
Bài 1: (1.5đ) 1) Nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn
0=+ bax
với
0≠a
là
A.
b
a
x
−
=
B.
a
b
x
−
=
C.
b
a
x =
D.
a
b
x =
2) Bất phương trình
03
+≥−
xx
Bài 2: (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30 km/giờ. Rồi quay từ B về A với vận tốc 15 km/giờ.
Cả đi và về mất thời gian là 1.5 giờ. Tính chiều dài quãng đường AB.
Bài 3:(3đ) Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Vẽ đường cao AH
)( BCH∈
a/ Tính BC (0.5đ) b/ Vẽ phân giác AD của góc A
( )
BCD ∈
. Tính DB, DC (0,75đ)
c/ Chứng minh: c
1
) ∆ ABC và ∆HBA đồng dạng (0,5đ)
c
2
) AB
2
= BH . BC (0,5đ) c
3
)
222
111
ACABAH
+=
(0,5đ)
(Hình vẽ đúng 0,25đ)
……………….o0o…………………
HƯỚNG DẪN CHẤM:
A. TRẮC NGHIỆM: (3đ) Bài 1: (1.5đ). Mỗi câu đúng 0.5đ
Câu 1: B Câu 2: D Câu 3: A
1530
=+
xx
Giải ra: x = 15. Quãng đường AB
dài 15 km
Bài 3: (3đ) Hình vẽ 0,25đ a/ BC = 10 cm (0.5đ)
b/ DB
≈
4.3 cm; DC
≈
5.7 cm (0.75đ)
c/ Chứng minh c
1
) Nêu được hai tam giác là ABC HBA đều vuông và
có góc nhọn B chung nên chúng đồng dạng (0,5đ)
c
2
) Từ câu c
1
suy ra:
BCBHAB
AB
BC
HB
AB
.
2
=⇒=
(0.5đ)
c
2
22
2
2
2
2
1
AH
AC
AB
AC
AH
AC
AB
ACAB
AH
AC
AB
BC
AH
AC
AB
BC
=+<=>=
+
<=>=<=>=