GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10
CHƯƠNG 2
HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
1
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 11
Bài 1: HÀM SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ.
2. Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.
Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một
khoảng cho trước.
Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
3. Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng
thực tế.
tập giá trị của hàm số.
H3. Cho một số VD thực Đ3. Các nhóm thảo luận
tế về h.số, chỉ ra tập xác và trả lời.
định của h.số đó
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cho hàm số
2. Cách cho hàm số
GV giới thiệu cách cho Các nhóm thảo luận
15 hàm số bằng bảng và bằng – Bảng thống kê chất a) Hàm số cho bằng bảng
’ biểu đồ. Sau đó cho HS lượng HS.
b) Hàm số cho bằng biểu
tìm thêm VD.
– Biểu đồ theo dõi nhiệt đồ
c) Hàm số cho bằng công
GV giới thiệu qui ước về độ.
thức
tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số y
cho bằng công thức.
= f(x) là tập hợp tất cả các
H1. Tìm tập xác định của
số thực x sao cho biểu
hàm số:
a) f(x) = Đ1.
thức f(x) có nghĩa.
a) D = [3; +)
x3
D = {xR/ f(x) có nghĩa}
b) D = R \ {–2}
3
b) f(x) =
6
2
4
2
x
-3
-2
-1
1
2
3
f(x) = x + 1 -2
Đ2.
f(–2) = –1, f(0) = 1
3
?
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 12
Bài 1: HÀM SỐ (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ.
2. Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.
Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một
khoảng cho trước.
Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
3. Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng
thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
3. Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
4. Học sinh: SGK, vở ghi. Dụng cụ vẽ hình. Ôn tập các kiến thức đã học về hàm
số.
0
biến (giảm) trên khoảng
(a;b) nếu:
y
8
6
2
4
2
x
-3
-2
-1
1
-2
5
2
y
1
7
Hàm số y = f(x) với tập
x
6
O 1
xác định D gọi là hàm số
-3
-2
-1
2
3
y=x
5
-1
4
lẻ nếu với xD
-2
3
thì –xD và f(–x)=– f(x).
-3
2
1
Chú ý: Một hàm số
x
O 1
-3
-2
-1
f(x2 ) f(x1 )
f(x) nghịch biến trên (a;b) x (a;b) và x1 ≠ x2 :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức về Hàm số bậc nhất
Cho HS nhắc lại các kiến Các nhóm thảo luận, lần I. Ôn tập về Hàm số bậc
7’ thức đã học về hàm số bậc lượt trình bày.
nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Tập xác định: D = R.
nhất.
Chiều biến thiên:
-
x
+
a>0
a0)
-
H1. Cho hàm số: f(x) = 2x Đ1. a = 2 > 0
+ 1. So sánh: f(2007) với f(2007)>f(2005)
f(2005)?
y
y
f(x)=2x+4
6
f(x)=2x
8
-8
-6
-4
-2
2
O
4
6
8
-2
-2
-4
-4
-6
-8
8
2
4
6
8
10
12
-
+
y=ax+b +
(a
y
6
4
y=3
2
x
-8
-6
-4
-2
2
O
4
6
8
-2.5
-2
-1.5
-1
-0.5
0.5
1
1.5
2
2.5
-0.5
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng khảo sát hàm số bậc nhất
H1. Nêu các bước tiến Đ1.
1. Vẽ đồ thị của hàm số:
7’ hành?
– Tìm tập xác định
a) y = 2x – 3
3
– Lập bảng biến thiên
y = 2x - 3
-6
-8
9
4
6
8
Hoạt động 5: Luyện kĩ năng xác định phương trình của đường thẳng
H1. Nêu điều kiện để một Đ1. Toạ độ thoả mãn 2. Xác định a, b để đồ thị
7’ điểm thuộc đồ thị của hàm phương trình của hàm số. của hàm số y = ax + b đi
số?
qua các điểm:
3
a) a = –5, b = 3
a) A(0; –3), B( ; 0)
5
Cho HS nhắc lại cách b) a = –1, b = 3
b)
A(1;
2),
B(2;
1)
2
x
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
2
3
4
5
-2
– Hệ số góc
– VTTĐ của 2 đường thẳng
– Tìm giao điểm của 2 đt
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nh xem lại lí thuyết v lm bi tập trong SGK
10
b) y= x 1
vôùi x 1
2x 4 vôùi x 1
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 14
Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2.
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c.
2.Kĩ năng:
x)
– Đồ thị là một parabol.
– Tập xác định
– a>0 (a
-9
11
x
1
-1
y=
-4
2
3
4
2
H2. Nhận xét vai trò điểm Đ2. Giống điểm O trong
I?
đồ thị của y = ax2
b
Y y
4a
đường parabol có đỉnh I(
a>0
thì hàm số có dạng như thế
b
– ; ), có trục đối
nào?
O
2a 4a
xứng là đường thẳng x = –
b
Minh hoạ đồ thị hàm số:
I
.
2
2a
y = x – 4x – 2
Parabol này quay bề lõm
lên trên nếu a>0, xuống
dưới nếu a0
b
’ thị hàm số bậc hai.
6
7
1
2
3
4
5
6
7
-1
-2
-3
-4
-5
-6
-7
-8
-9
y
a
c) x =
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại lí thuyết và làm bài tập trong SGK
13
3
4
d) x = –
3
4
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 15
Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI(tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2.
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c.
2.Kĩ năng:
8
7
6
5
a>0
4
3
2
I
1
-2
-1
-1
O
1
2
x
3
b
+ Đồng biến trên ;
2a
Nếu a < 0 thì hàm số
14
b
+ Đồng biến trên ;
2a
+
Nghịch
biến
trên
b
;
2a
y = - x + 4x - 3
I
y = –x2 + 4x – 3
– Tìm toạ độ đỉnh
O
– Xác định chiều biến
thiên
– Xác định trục đối xứng
– Tìm toạ độ giao điểm
của đồ thị với các trục toạ
độ.
– Vẽ đồ thị
– Dựa vào đồ thị, xác định
x để y < 0, y > 0
y
2
2
1
x
-4
-3
-2
3. Củng cố (5’)
Nhấn mạnh
– Các tính chất của hàm số bậc hai.
– Mối quan hệ giữa tính chất và đồ thị của hàm số.
4. Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại lí thuyết và làm bài tập trong SGK
15
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 16
Bài 3: LUYỆN TẬP HÀM SỐ BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2.
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c.
2.Kĩ năng:
Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định toạ độ đỉnh, trục đối
xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được: trục đối xứng, các
giá trị x để y> 0, y < 0.
Tìm được phương trình của parabol khi biết một trong các hệ số và đồ thị đi
qua hai điểm cho trước.
c. Đỉnh I(1;-1)
c. Đỉnh I(1;-1)
Giao với Oy: (0;0)
Giao với Oy: (0;0)
Giao với Ox: (0;0), (2;0)
Giao với Ox: (0;0), (2;0)
d. Đỉnh I(0; 4)
d. Đỉnh I(0; 4)
Giao với Oy: (0;4)
Giao với Oy: (0;4)
Giao với Ox: (-2;0), (2;0) Giao với Ox: (-2;0), (2;0)
Hoạt động 2: Luyện tập khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số
16
H1. Nhắc lại sự biến thiên Đ1.
2. Xét chiều biến thiên và
15 và đồ thị hàm số bậc hai? Thực hiện yêu cầu của vẽ đồ thị của hàm số
' Cho mỗi nhóm xét chiều giáo viên
a. = 3 − 4 + 1
biến thiên của một hàm số.
b. = −3 + 2 − 1
c. = 4 − 4 + 1
d. = − + 4 − 4
e. = 2 + + 1
f. =– + − 1
Hoạt động 3: Luyện tập xác định hàm số
H1. Nêu điều kiện để một Đ1. Toạ độ thoả mãn 3. a. a, b là nghiệm của hệ
15 điểm thuộc đồ thị hàm số? phương trình hàm số.
PT
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết 17
Bài: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hiểu và nắm được tính chất của hàm số, miền xác định, chiều biến thiên.
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số bậc nhất, bậc hai. Xác định được
chiều biến thiên và vẽ đồ thị của chúng.
2.Kĩ năng:
Vẽ thành thạo các đường thẳng dạng y = ax+b bằng cách xác định các giao
điểm với các trục toạ độ và các parabol y = ax2+bx+c bằng cách xác định đỉnh,
trục đối xứng và một số điểm khác.
Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đường thẳng và parabol.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi xác định chiều biến thiên, vẽ đồ thị các hàm
số.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập ôn tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kến thức chương II.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
2. Giảng bài mới:
2. Xét chiều biến thiên của
7' của hàm số bậc nhất và a) nghịch biến trên R
hàm số
2
bậc hai?
a) y = 4 – 2x
b) y = x = /x/
Cho mỗi nhóm xét chiều + x ≥ 0: đồng biến
b) y = x2
18
c) y = x2 – 2x –1
d) y = –x2 + 3x + 2
biến thiên của một hàm số. + x < 0: nghịch biến
c) + x ≥ 1: đồng biến
+ x < 1: nghịch biến
d) + x ≥
3
: nghịch biến
2
3
2
+ x < : đồng biến
Hoạt động 3: Luyện tập vẽ đồ thị của hàm số
H1. Nhắc lại dạng đồ thị Đ1.
1
x
-9
-8
-7
-6
-5
-4
-3
-2
O1
-1
2
3
4
5
2
4
6
8
-2
-4
y = -x2 + 3x + 2
-6
-8
Hoạt động 4: Luyện tập xác định hàm số
H1. Nêu điều kiện để một Đ1. Toạ độ thoả mãn 4. Xác định a, b biết
7' điểm thuộc đồ thị hàm số? phương trình hàm số.
đường thẳng y = ax + b
qua hai điểm A(1; 3), B(–
4) a b 3 a = –1; b =
a b 5
1; 5)
H2. Nêu công thức xác 4
định toạ độ đỉnh của
b
a) [ - 3 ; 2)
Câu 2: Hàm số y =
x2 6 x 8
9 x2
b) [-3; 2]
x2
( x 2)( x 1)
có miền xác định là :
c) ( -3 ; 2]
d) ( - 3 ; 2)
thì điểm nào thuôc đồ thị của hàm số
19
a) M( 2 ;1)
c) M( 2 ; 0)
b) M(0 ; -1)
d) M(1 ; 1)
Câu 3 :Tập xác định của hàm số y=
a) [-2 ; 2]
b) [- 2 ; 2]\ {1}
;x 0
x 2
a) Hàm số không xác định khi x = 1 b) Hàm số không xác định khi x = - 2
c) Tập xác định của hàm số là R
d) Hàm số không xđ khi x = 1 hoặc x = - 2
x 2
;x 1
Câu 7: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = x 3
2x
;x 1
x 1
a)A( 2;0)
b)A (0;0)
1 x2
Câu 8: Cho hàm số y = 3
x x
a) chẵn
b)lẻ
c) A(1 ; 1)
d) A( 1;
xong chương 1, 2, cụ thể
1. Về kiến thức:
Nắm được các khái niệm về mệnh đề, tập hợp
Các phép toán tập hợp, các tập hợp số và sai số, số gần đúng
Các kiến thức về hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.
2. Về kĩ năng:
Xác định được mệnh đề, phủ định mệnh đề.
Tìm được giao, hợp, hiệu phần bù của các tập hợp.
Tìm TXĐ và xét tính chẵn lẻ của hàm số
Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai.
3. Về thái độ tư duy:
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, khả năng tính toán nhanh. Học sinh nắm được kiến
thức một cách hệ thống, tổng quát.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Hình thức: Trắc nghiệm
- Học sinh làm bài trên lớp
III.MA TRẬN
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
Mệnh đề
Tập hợp
Các phép toán tập hợp
Các tập hợp số
Sai số, số gần đúng
Hàm số
Hàm số =
+
Hàm số bậc hai
21
Tổng điểm
Theo
MTNT
20
30
45
45
30
60
30
45
305
Theo
thang
điểm 10
1,0
1,0
1,5
1,5
1,0
1,5
1,0
1,5
10
Tỉ lệ 10%
Hàm số
Số câu 3
Số điểm 1,5
Tỉ lệ 15%
Hàm số
=
+
Nhận biết
Xác định
được câu
mệnh đề
Số câu 1
Số điểm 0,5
Xác định
được tập
hợp, phần tử
của tập hợp
Số câu 0
Số điểm 0
Biết được
các phép
toán tập hợp
Thông hiểu
Hiểu cách
Tìm được
cho một tập tập con của
hợp bằng liệt tập hợp
kê và tính
chất đặc
trưng
Số câu 1
Số điểm 0,5
Hiểu giao,
hợp, hiệu
của hai tập
hợp
Cộng
Số câu 2
1,0 điểm=10%
Chứng minh
các mệnh đề
tập hợp
Số câu 1
Số điểm 0,5
hợp số
Hiểu mối quan
hệ giữa các tập
hợp số
Chứng minh
các mệnh đề về
tập hợp
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
Tìm được giao,
hợp, hiệu, phần
bù của của các
tập con của tập
số thực
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 0
Số điểm 0
Số câu 3
1,5 điểm=15%
hàm số, biến số
Hiểu cách tính
giá trị của hàm
số
Số câu 1
Số điểm 0,5
Tìm TXĐ, xét
tính chắn lẻ
của hàm số
Số câu 1
Số điểm 0,5
Xác định hàm
số
Hiểu cách xét
sự biến thiên,
các bước vẽ đồ
thị
Khảo sát vẽ đồ
thị hàm số
Xác định hàm
số, tìm điều
kiện hàm số
đồng biến,
Tỉ lệ 100%
Số câu 0
Số điểm 0
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
Nhận dạng
hàm số
Hiểu cách xét
sự biến thiên,
các bước vẽ đồ
thị
Khảo sát vẽ đồ
thị hàm số
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
Số câu 1
Số điểm 0,5
23
Số câu 20
Số điểm 10
Tỉ lệ 100%