Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
ỤC ỤC
MỤC LỤC .............................................................................................................. 1
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................. 5
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT ............................................ 6
DANH MỤC CÁC BẢNG..................................................................................... 8
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ .......................................................... 9
MỞ ĐẦU .............................................................................................................. 12
Chương 1 .............................................................................................................. 14
TỔNG QUAN VỀ THUỐC HÀN THIÊU KẾT ................................................. 14
1.1. Sơ lược về hàn tự động dưới lớp thuốc hàn .................................................. 14
1.1.1. Sơ đồ nguy n l h n tự động dưới lớp thuố ............................................. 14
1.1.3. Ph n lo i thuố h n theo phương pháp hế t o ......................................... 20
1.2. Tình hình nghiên cứu và sản xuất thuốc hàn ................................................ 20
1.2.1. Nghi n ứu v sản xuất thuố h n tr n Thế giới ....................................... 20
1.2.2. Nghi n ứu v sản xuất thuố h n ở Vi t N m ......................................... 22
1.3. Mụ ti u v nội dung nghi n ứu .................................................................. 25
1.3.1. Mụ ti u nghi n ứu................................................................................... 25
1.3.2. Nội dung nghi n ứu .................................................................................. 25
Chương 2 .............................................................................................................. 26
GIỚI THIỆU VỀ THUỐC HÀN ......................................................................... 26
2.1. Cá
h ti u ơ ản
2.1.1. Cá
h ti u hung
2.3.3. Ph n lo i x hàn .......................................................................................... 37
2.4. Xá định hàm nội dung nghiên cứu .............................................................. 39
2.4.1. Sơ đồ nghi n ứu tổng quát....................................................................... 39
2.4.2. Sơ đồ nghi n ứu
đề t i ...................................................................... 41
Chương 3 .............................................................................................................. 43
N I DUNG VÀ PH
3.1. Ảnh hưởng
NG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................ 43
a các thông số chế độ h n đến sự h nh th nh mối h n ........... 43
3.1.1. Đặ trưng ảnh hưởng c
3.1.2. Ảnh hưởng c
dòng đi n h n đến sự h nh th nh mối h n ....... 43
đi n áp h n đến sự hình thành mối hàn ............................ 46
3.1.3. Ảnh hưởng c a vận tố h n đến sự hình thành mối hàn ............................ 47
3.1.4. Ảnh hưởng c a các yếu tố khá đến sự hình thành mối hàn ..................... 50
3.1.4. Thiết bị hàn tự động dưới lớp thuốc .......................................................... 52
3.2. Phương pháp nghi n ứu ............................................................................... 53
3.2.1. Ứng dụng quy ho h thự nghi m ............................................................. 53
3.2.1.1. Mụ ti u v đối tượng nghi n ứu .......................................................... 53
3.2.1.2. Chọn á mứ giá trị v khoảng iến thi n
4.1.2 Các thông số hế độ h n khá dùng để nghi n ứu .................................... 75
4.2. Kết quả thử nghi m ....................................................................................... 75
4.2.1.Mẫu thử nghi m .......................................................................................... 75
4.2.2.Cá số li u th nghi m ................................................................................. 76
Chương 5 .............................................................................................................. 78
XỬ LÝ SỐ LIỆU VÀ XÁC ĐỊNH HÀM L ỢNG CÁC Fe-Mn, Fe-Si CHO MẺ
LIỆU THUỐC HÀN ............................................................................................ 78
5.1. Kết quả xử l số li u ..................................................................................... 78
5.1.1. Phần mềm xá định á h số phương tr nh hồi quy ................................. 78
5.1.2. Xây dựng á phương tr nh hồi quy........................................................... 78
5.2. Biểu di n á đường đặ trưng v kết luận ................................................... 81
5.2.1. Biểu di n á đường đặ trưng .................................................................. 81
5.2.1.1. Sự phụ thuộ
hiều rộng mối h n v o hế độ h n........................... 81
5.2.1.2. Sự phụ thuộ
hiều
5.2.1.3. Sự phụ thuộ
hiều s u ngấu mối h n v o hế độ h n. ................... 88
o đắp mối h n v o hế độ h n. .................... 85
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 3
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
LỜI CA
ĐOAN
T i l Nguy n Th nh Ki n, họ vi n lớp C o họ C ng ngh h n – Khoá 2011, Trường
Đ i họ Bá h Kho H Nội, thự hi n đề t i: “Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ hàn
đến sự hình thành mối hàn và lượng thuốc hàn nóng chảy khi chế tạo thuốc hàn
thiêu kết tương đương loại F7A(P)2 theo AWS A5.17-80”
Tá giả th m gi Đề t i Kho họ v C ng ngh Trọng điểm ấp Nh nướ mã
số KC.02.04/11-15 do TS. Vũ Huy L n l m Ch nhi m Đề t i. Tá giả xin
m đo n
rằng: Ngo i trừ các số li u, các bảng biểu, á đồ thị,…. đã được trích dẫn từ tài li u
tham khảo thì các số li u, nội dung còn l i được công bố trong Luận văn n y l
a tác
giả và nhóm tác giả th m gi Đề t i đư r . Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhi m.
Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2013
Học viên
Nguyễn Thành Kiên
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 5
DCEN, DC -
Direct Current Electrode Negative
DCEP, DC +
Direct Current Electrode Positive
DT
Destructive Testing
EN
European Standards
HAZ
Heat affected zone
IIW
International Institute Welding
ISO
International Standard Organization
JIS
WPS
Welding Procedure Specification
WPQR
Welding Procedure Qualiffication Recode
ak
Độ d i v đập
σch
Giới h n hảy
σk
Độ ền kéo
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 6
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Bảng 2.4. Th nh phần hoá họ v một số th ng số h yếu
d y h n ...................... 32
tự động dưới lớp thuố theo AWS A5.17 – 80 .............................................................. 32
Bảng 2.5. Cá lo i x h n theo th nh phần hoá họ v
Bảng 3.1. Giá trị v khoảng iến thi n
á
hất h nh theo IIW ........... 38
á yếu tố đầu v o. .................................... 58
Bảng 3.2. Kế ho h thự nghi m ậ h i trự gi o (với iến mã hó ) .......................... 59
Bảng 3.3. Th nh phần hoá họ
thép h n SM400B, (%): ........................................ 66
Bảng 3.4. Th nh phần hoá họ
d y h n EL8, (%):.................................................. 66
Bảng 3.5. Cá
h ti u ơ t nh d y h n: ......................................................................... 66
Bảng 4.1. Giá trị v khoảng iến thi n
dây hàn d = 4,0mm: ...................................................................................................... 102
Bảng 5.7. Khoảng giá trị
á th ng số hế độ h n hợp l
ho d y h n d = 4,0mm:
...................................................................................................................................... 106
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 8
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
DANH
ỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ
H nh 1.1. Sơ đồ nguy n l quá tr nh h n tự động dưới lớp thuố ................................. 15
H nh 1.2. Một số thiết ị h n hồ qu ng tự động dưới lớp thuố .................................... 15
H nh 1.3. Một số h nh ảnh về h n hồ qu ng tự động dưới lớp thuố ............................ 16
H nh 1.4. Sơ đồ nguy n l h n hồ qu ng dưới lớp thuố
H nh 1.5. H n hồ qu ng dưới lớp thuố
ằng đi n ự
H nh 3.7. Ảnh hưởng
tố độ h n l n sự ph n ố lự trong hồ qu ng ..................... 49
H nh 3.8. Sự th y đổi h nh d ng mối h n theo tiết di n đi n ự .................................. 50
H nh 3.9. Sự th y đổi h nh d ng mối h n theo gó nghi ng đi n ự ........................... 50
H nh 3.10. Minh họ ảnh hưởng gó nghi ng đi n ự đến h nh d ng mối h n ........... 51
H nh 3.11. Sự th y đổi h nh d ng mối h n theo gó nghi ng vật h n ........................... 51
H nh 3.12. Sự th y đổi h nh d ng mối h n theo gó nghi ng vật h n ........................... 52
H nh 3.13. Sự th y đổi h nh d ng mối h n theo gó nghi ng vật h n ........................... 52
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 9
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
H nh 3.14. Máy h n tự động dưới lớp thuố .................................................................. 53
H nh 3.15. Máy h n tự động Dosun DZ1000 ................................................................ 67
H nh 3.16 . Ph i huẩn ị h n mẫu thử ph n t h th nh phần hó họ kim lo i mối h n ......... 70
H nh 3.17 . Thướ đo mối h n đ năng.......................................................................... 71
H nh 3.18 . Cá h đo á th ng số mối h n .................................................................... 71
H nh 3.19. C n đi n tử (Nhật Bản) ................................................................................ 72
H nh 4.1. Mẫu h n ắt để huẩn ị ph n t h th nh phần hó họ ................................ 76
H nh 5.1. Sự phụ thuộ
hiều rộng mối h n v o ường độ dòng đi n h n ............. 82
hiều
o đắp mối h n v o vận tố h n............................. 86
H nh 5.10 . Sự phụ thuộ
hiều rộng mối h n v o I v U ....................................... 86
H nh 5.11. Sự phụ thuộ
hiều rộng mối h n v o I v Vh ...................................... 87
H nh 5.12.. Sự phụ thuộ
hiều rộng mối h n v o U v Vh ................................... 87
H nh 5.13 . Sự phụ thuộ
hiều s u ngấu mối h n v o ường độ dòng đi n h n ... 88
H nh 5.14 . Sự phụ thuộ
hiều s u ngấu mối h n v o đi n áp h n ........................ 88
H nh 5.15 . Sự phụ thuộ
hiều s u ngấu mối h n v o vận tố h n ........................ 89
H nh 5.16 . Sự phụ thuộ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
H nh 5.22. Sự phụ thuộ
h số h nh d ng mối h n v o I v U h n ......................... 92
H nh 5.23 . Sự phụ thuộ
h số h nh d ng mối h n v o I v Vh h n ...................... 93
H nh 5.24 . Sự phụ thuộ
h số h nh d ng mối h n v o U v Vh h n .................... 93
H nh 5.25 . Sự phụ thuộ
lượng thuố nóng hảy v o ường độ dòng đi n h n .... 94
H nh 5.26. Sự phụ thuộ
lượng thuố nóng hảy v o đi n áp h n .......................... 94
H nh 5.27. Sự phụ thuộ
lượng thuố nóng hảy v o vận tố h n .......................... 95
H nh 5.28. Sự phụ thuộ
lượng thuố nóng hảy v o I v U h n ........................... 95
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
MỞ ĐẦU
Trong sự nghi p
ng nghi p hoá đất nướ hi n n y á ng nh kho họ
ngh phát triển rất m nh, trong đó ng nh
về ề rộng ó á
v
ng
ng ngh h n ũng kh ng ngừng phát triển
ng ngh h n mới rất đ d ng v
hất lượng h n. Do đó ng nh h n ng y
á giải pháp n ng
o năng suất
ng đượ ứng dụng rộng rãi, trong số đó
ng ngh h n tự động dưới lớp thuố đã đượ ứng dụng rất phổ iến tr n thế giới. Ở
Vi t N m
ng ngh n y ng y
o( á
o.
đề t i ấp Nh nướ “Nghi n
ứu sản xuất thuố h n thi u kết ằng nguy n vật li u trong nướ để h n tự động kết
ấu thép
on thấp v hợp kim thấp”.
Nội dung ụ thể
luận văn tốt nghi p: “Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ hàn
đến sự hình thành mối hàn và lượng thuốc hàn nóng chảy khi chế tạo thuốc hàn
thiêu kết tương đương loại F7A(P)2 theo AWS A5.17-80”
Có các vấn đề cần giải quyết như sau:
- Giới thi u tổng qu n vi
nghi n ứu
thi u kết. Xá định hướng nghi n ứu
thế giới v Vi t N m về thuố h n
đề t i.
- Cá vấn đề ần đượ giải quyết:
+ Nghi n ứu ảnh hưởng
án ộ C ng ty Que hàn đi n Vi t Đứ ,… trong
ho n th nh luận văn tốt nghi p n y!
Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2013
Học viên
Nguyễn Thành Kiên
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 13
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ THUỐC HÀN THIÊU KẾT
1.1. Sơ lược về hàn tự động dưới lớp thuốc hàn
1.1.1. Sơ đồ nguyên l hàn tự động dưới lớp thuốc
Khái niệm hàn hồ quang dưới lớp thuốc:
H n hồ qu ng dưới lớp thuố
ảo v
òn gọi l h n hồ qu ng h m (hồ qu ng
ngầm), tiếng Anh viết tắt l SAW (Su merged Ar Welding) l quá tr nh h n đi n
ơ giới hó . Tùy theo mứ độ tự động
hi th nh h n tự động v
huyển động theo đường
á
huyển động n y m
án tự động dưới lớp thuố .
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 14
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Sơ đồ nguy n l
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
quá tr nh h n tự động dưới lớp thuố
ó thể th m khảo
trên hình 1.1.
Hình 1.1. Sơ đồ nguyên lý quá trình hàn tự động dưới lớp thuốc
ảo v vùng hồ qu ng h n v vũng h n khỏi tá dụng ó h i
oxi v nitơ
môi trường xung qu nh.
- Nhi t lượng hồ qu ng rất tập trung v nhi t độ
o (so với á phương pháp
h n khá như h n hồ qu ng t y, h n TIG, MIG/MAG,..) , ho phép h n với tố độ lớn
v
ó thể h n những hi tiết ó hiều d y lớn m kh ng ần phải vát mép, tiết ki m kim
lo i.
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 17
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Chất lượng kim lo i mối h n
đượ
ảo v tốt khỏi tá dụng
ồn, ể hứ ,
nh hịu áp lự v trong
ng nghi p đóng t u, dầu kh , gi o th ng, hế t o máy, lắp máy, th y đi n, nhi t đi n,
...
- Ch yếu đượ ứng dụng để h n á mối h n ở tư thế h n ằng (h n sấp), h n
gó tư thế h n ng ng, mối h n ng ng với á mối h n ó hiều d i lớn v
ó qu đ o
kh ng phứ t p.
- H n đượ
á
hi tiết ó hiều d y từ v i mm ho đến h ng trăm mm.
1.1.2. Vai tr c ng dụng của thuốc hàn
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 18
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
á t p hất ó h i (S, P), tinh luy n kim lo i mối h n.
-
Có thể hợp kim hó kim lo i mối h n để ải thi n tổ hứ kim lo i v n ng
cao ơ t nh kim lo i mối h n.
-
Bảo v thợ h n khỏi tá dụng ứ x
hồ qu ng, ải thi n điều ki n l o
động.
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 19
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Nhờ ó lớp thuố v vòm x
-
ảo v hồ qu ng h n, n n trong quá tr nh h n
ơ t nh kim lo i đắp, ... S u đ y t m thời giới thi u á h
ph n lo i thuố h n theo phương pháp hế t o [6; 8; 13; 14; 17]:
Theo phương pháp chế tạo:
Theo phương pháp hế t o thuố h n đượ ph n lo i v k hi u ( hữ viết tắt)
như s u:
F (fused): lo i nung hảy;
B ( onded): lo i li n kết, tứ l thuố h n gốm v thi u kết, ụ thể đượ ph n
hi như s u:
+ Thuố h n gốm: nhi t độ sấy ≤ 500°C;
+ Thuố h n thi u kết: nhi t độ sấy thi u kết > 500°C (agglomerated flux).
M (me h ni lly mixed): lo i trộn hỗn hợp ơ họ .
1.2. Tình hình nghiên cứu và sản xuất thuốc hàn
1.2.1. Nghiên cứu và sản uất thuốc hàn trên Thế giới
Trong sự nghi p phát triển
trọng trong vi
ng nghi p, ng nh
ng ngh h n đóng v i trò qu n
hế t o á kết ấu thép ằng h n ho á ng nh
nhọn như ng nh dầu kh , hó dầu,
ng nghi p mũi
ng nghi p đóng t u, gi o th ng, hế t o máy, lắp
trọng, nó ảo v kim lo i vùng h n khỏi tá dụng ó h i
kh ng kh , ổn định quá
trình hàn, tinh luy n v hợp kim hó kim lo i mối h n. Hi n n y tr n thế giới sản xuất
nhiều má thuố h n khá nh u, tuy nhi n theo phương pháp hế t o v
ng ngh
ó
thể hi l m 3 lo i h yếu: thuố h n nung hảy, thuố h n gốm (nhi t độ sấy ≤
500°C) v thuố h n thi u kết (nhi t độ thi u kết > 500 °C). Thuố h n nung hảy
đượ dùng nhiều ở Li n
ng Ng , Trung Quố . Còn thuố h n gốm, thuố h n thi u
kết đượ dùng nhiều ở Thụy Điển, H n Quố , M , Đ i Lo n, U r ine, ...
Thuố h n thi u kết ng y
ng đượ ứng dụng rộng rãi tr n thế giới do ó nhiều
ưu điểm như: khả năng tinh luy n á t p hất ó h i v hợp kim hó kim lo i mối h n
o, th nh phần thuố h n d điều h nh để đ t đượ th nh phần hó họ kim lo i mối
h n theo y u ầu với số h ng lo i má d y h n ti u huẩn kh ng ần nhiều, giá th nh
h . Nó đã khắ phụ đượ nhượ điểm rất qu n trọng l độ ẩm
v
ho phép nhận đượ mối h n hất lượng
h ti u khá
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 21
h ti u về t nh hất hó
hi tiết hơn thuận ti n ho vi
lự
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
họn thuố h n để ứng dụng h n á kết ấu thép ó y u ầu về ơ t nh v điều ki n k
thuật phù hợp.
Cá h thống k hi u v ti u huẩn về thuố h n đối với á nướ
hi n n y ti u huẩn
Hi p hội h n M (AWS) đượ sử dụng phổ iến hơn ả, tuy
nhi n Ti u huẩn
á
AWS h đư r
hất lượng
on thấp v thép hợp kim thấp ó y u ầu
o, hầu hết đượ h n từ một trong số á lo i thuố h n
Hyund i (H n Quố ). Về số lượng sử dụng th thuố h n
nhiều hơn ESAB do giá rẻ hơn. Về uy t n v
hơn
Hyund i. Thuố h n
ESAB v
Hyund i đượ sử dụng
hất lượng th thuố h n
ESAB
o
á hãng khá như HOBART (M ), Chosun, Kiswel
(Hàn Quố ),... t đượ sử dụng ở Vi t N m hi n n y do á yếu tố về hất lượng v giá
hư phù hợp. Còn thuố h n Trung Quố
ầu hất lượng kh ng
h yếu dùng ho h n á kết ấu ó y u
nướ t khá lớn, nhưng h yếu h sản xuất que h n đi n v d y h n, òn thuố h n
h yếu phải nhập ngo i. V dụ như C ng ty CP Que h n đi n Vi t Đứ l
ơ sở sản
xuất vật li u h n qui m lớn, ó th m ni n v kinh nghi m nhất ở nướ t , h ng năm
vẫn phải nhập khẩu khoảng 450 tấn thuố h n để ung ấp ho thị trường (theo số li u
2010).
Số lượng thuố h n nói hung ở Vi t N m sử dụng 15.000 tấn, trong đó thuố
h n ó hất lượng
o ần nhập khẩu khoảng 10.000 tấn.
Để giải quyết vấn đề n y, một số vi n nghi n ứu v
đã tiến h nh nghi n ứu v
ơ sở sản xuất vật li u h n
hế t o thuố h n gốm. Tuy nhi n, kết quả đ t đượ v mứ
độ triển kh i ứng dụng thự tế òn rất khi m tốn, ó thể dẫn r một số kết quả dưới
đ y:
- Thuố h n má H400
C ng ty CP C ng nghi p Vật li u h n N m Tri u
mới dừng l i ở mứ độ sản xuất thử.
- Đề t i nghi n ứu thuố h n tự động
Vi n C ng ngh , Bộ C ng Thương
thuố h n n y.
Nguồn nguy n li u để sản xuất thuố h n
rằng hất lượng
húng t rất lớn v phong phú, tuy
húng ũng òn ó vấn đề. Nhưng nếu nghi n ứu phối li u v xử
Học viên: NGUYỄN THÀNH KIÊN 23
CH11B
Luận văn Thạc sỹ
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
l nh nh nguy n li u hợp l vẫn ó thể tận dụng đượ nhiều lo i nguy n li u để sản
xuất thuố h n. Dự kiến những th nh phần h yếu trong mẻ li u thuố h n sẽ sử dụng
nguồn nguy n li u trong nướ như dioxit tit n (TiO2 trắng)
B nh Thuận, rutil (B nh
Định, Quảng Trị, H Tĩnh), đá v i (Y n Bái), huỳnh th h (Sơn L ), trường th h (L o
Cai), Alumina (L m Đồng), nướ th y tinh (Hải Phòng, H Nội) v một số lo i ferohợp kim (Fe-Mn, Fe-Si).
V vậy, vi
nghi n ứu v sản xuất thuố h n thi u kết tr n nguy n tắ ưu ti n,
Ngo i r , h n tự động dưới lớp thuố l phương pháp h n ti n tiến ho năng suất
o,
hất lượng mối h n tốt, điều ki n v sinh m i trường tốt hơn đ số á phương pháp
hàn khá . Do vậy, xu hướng v nhu ầu về thuố h n thi u kết ở Vi t N m ũng như
tr n thế giới ng y
ng tăng.
Tr n thế giới đã nghi n ứu s u v sản xuất nhiều thuố h n thi u kết, òn ở Vi t
N m nhu ầu th lớn, nhưng hư
phải nhập khẩu với giá
t o ằng h n
nướ t
ov
ó nơi n o nghi n ứu v sản xuất, nên hoàn toàn
ị động. Điều n y l m ho giá th nh á
ị đẩy l n
o, l m giảm sứ
ng tr nh hế
á th ng số hế độ h n đến sự h nh th nh mối h n
v lượng thuố nóng hảy khi h n tự động dưới lớp thuố h n tương đương với lo i
F7A(P)2 theo AWS A5.17-80.
- Xá định đượ
hế độ h n hợp l v lượng thuố h n nóng hảy tr n khối
lượng d y h n khi sử dụng thuố h n thi u kết tương đương lo i lo i F7A(P)2 theo
AWS A5.17-80.
1.3.2. Nội dung nghiên cứu
- Giới thi u tổng qu n vi
nghi n ứu
thi u kết. Xá định hướng nghi n ứu
thế giới v Vi t N m về thuố h n
đề t i.
- Cá vấn đề ần đượ giải quyết:
+ Nghi n ứu ảnh hưởng
á th ng số hế độ h n đến sự h nh th nh mối
h n v lượng thuố h n ị nóng hảy khi h n thuố h n thi u kết tương đương lo i
F7A(P)2.
+ Xá định đượ