LTDH Sinh-Đột biến gen (Có đáp án) - Pdf 43

Bài: ĐỘT BIẾN GEN
SƠ ĐỒ QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP PRÔTÊIN
* Chiều dài gen: L = ............................................................................................................................
1
µ
m = ........................... A
0
, 1 mm = ....................... A
0
* Số vòng xoắn = .................................................................................................................................
* Khối lượng phân tử của gen = ……………………………………………………………………..
* Theo nguyên tắc bổ sung: A = T, G = X.
* %A + %G = ...............%
* Liên kết hiđrô là liên kết nằm giữa 2 mạch của phân tử AND. A liên kết với T (hoặc T lk với A)
bằng.......... liên kết hiđrô, G lk với X (hoặc X lk với G) bằng ………. lk hiđrô.
* Số liên kết hydrô: H = .........................................
* N = ........ A + ........ G
* Số gen con = .....................................................................................................................................
* Tổng số Nu môi trường nội bào cung cấp = ....................................................................................
* Số Nu loại A mtnbcc = ....................................................................................................................
1
Gen
Sao mã Giải mã
1
2
3
4
5
6
7
aa

aa
Prôtêin
hoàn
chỉnh
1
2
3
4
5
6
7
ARN
m
LK
péptit
* Số Nu loại G mtnbcc = ....................................................................................................................
(Trong đó x là số lần tự nhân đôi).
* Số NST mtnbcc cho 1 hợp tử bình thường nhân đôi = ……………………………………………
* Số aa trong prôtêi chưa hoàn chỉnh =...............................................................................................
* Số aa trong prôtêin hoàn chỉnh = ...................................................................................................
* Số liên kết peptit = ........................................................................................................................
* A
gen
= A
mARN
+ U
mARN
; G
gen
= G

3.Cũng theo dữ kiện của câu 7, số liên kết hiđrô của gen sau đột biến so với trước đột biến đã:
a. Tăng 9 liên kết
b. Giảm 9 liên kết
c. Tăng 6 liên kết
d. Giảm 6 liên kết
4.Gen có 720 Adenin và có
2
3
A
G
=
bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. Số liên kết hiđrô của gen
sau đột biến bằng:
a. 3210 b. 3240 c. 3600 d. 4680
5.Mạch gốc của gen bị đột mất 2 bộ ba ở khoảng giữa. Sau đột biến, chuỗi polipeptit được điều
khiển tổng hợp so với bình thường sẽ:
a. Không thay đổi số lượng axit amin
b. Tăng 1 axit amin
c. Giảm 2 axit amin
d. Tăng 2 axit amin
6.Trường hợp đột biến gen nào sau đây làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?
a. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
b. Thay 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.
c. Thay 2 cặp G-X bằng 3 cặp A-T
2
d. Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác cùng loại.
7.Một gen dài 3060 A
o
. Trên 1 mạch của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đột biến mất 2 cặp
G-X và 1 cặp A-T. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:

biến gen chứa 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trước khi bị đột biến là bao
nhiêu?
a. A = T = 480; G = X = 720
b. A = T = 240; G = X = 360
c. A = T = 720; G = X = 480
d. A = T = 360; G = X = 540
14.Một gen có chứa 90 chu kì xoắn và có hiệu số giữa nuclêôtit loại ađênin với loại không bổ sung
là 360 nuclêôtit. Gen nói trên nhân đôi 3 lần và các gen con tạo ra có chứa tổng số 5040 ađênin và
2159 guanin. Biết rằng đột biến đã tác động lên 1 cặp nuclêôtit của gen. Hãy cho biết dạng đột
biến nào sau đây đã xảy ra?
a. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X
b. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G-X
c. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T
d. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T
15.Một gen cấu trúc có chiều dài 0,408
m
µ
và có tỉ lệ
1
3
A
G
=
. Gen bị đột biến dẫn đến phân tử
mARN được tổng hợp sau đột biến có chứa 180 ađênin, 119 uraxin, 601 guanin và 300 xitôzin.
Biết rằng đột biến chỉ tác động lên 1 cặp nuclêôtit của gen. Hãy cho biết dạng đột biến gen đã xảy
ra là:
a. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T
b. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X
c. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

a. Mất 2 cặp nuclêôtit loại A-T
b. Thêm 2 cặp nuclêôtit loại G-X
c. Thay 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
d. Đảo vị trí của 2 cặp nuclêôtit
20.Một gen cấu trúc bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit (trên 2 mạch) dẫn đến trên mạch gốc của nó ở
bộ ba thứ hai mất 2 nuclêôtit và bộ ba thứ ba mất 1 nuclêôtit. Kết quả nào sau đây sẽ xảy ra ở
chuỗi polipeptit của phân tử protein do gen sau đột biến điều khiển tổng hợp so với bình thường?
a. Giảm 2 axit amin
b. Giảm 3 axit amin
c. Giảm 1 axit amin và có thể thay đổi loại của 1 axit amin khác
d. Giảm 1 axit amin và có thể thay đổi loại của từ 1 đến 2 axit amin khác
21.Gen bình thường mã hóa 1 chuỗi polipeptit hoàn chỉnh chứa 398 axit amin. Gen bị đột biến mất
1 đoạn chứa 9 cặp nuclêôtit nằm trên 2 mạch. Sau đột biến, gen tiến hành sao mã và đã sử dụng
của môi trường 4764 ribônuclêôtit tự do. Số lần sao mã của gen đột biến nói trên bằng:
a. 5 lần b. 4 lần c. 3 lần d. 2 lần
22.Một gen chứa 4438 liên kết hóa trị giữa đường và axit và có số nuclêôtit loại guanine bằng 1,5
lần so với 1 loại không bổ sung với nó. Gen bị đột biến mất 2 cặp G-X. Số liên kết hiđrô của gen
sau đột biến bằng:
a. 2884 liên kết
b. 2880 liên kết
c. 2340 liên kết
d. 2468 liên kết
23.Trước khi bị đột biến, gen có 90 vòng xoắn và có tỉ lệ
1
2
A
G
=
. Sau khi bị đột biến điểm, gen sao
mã được 1 phân tử mARN chứa 240 guanin và 361 xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra ở gen nói trên

c. Có 2 gen bị mất 1cặp A-T ở mỗi gen
d. Có 2 gen bị mất 1 cặp G-X ở mỗi gen
27.Gen B bị đột biến mất 1 đoạn và trở thành gen b. Do hiện tượng này, phân tử protein do gen b
mã hóa giảm 20 axit amin so với protein do gen B mã hóa. Gen b có G = 30% và đoạn mất đi có G
= 20%. Khi gen B và gen b cùng nhân đôi 1 lần đã lấy từ môi trường 4680 nuclêôtit. Số luợng
từng loại nuclêôtit của gen b bằng:
a. A = T = 456; G = X = 684
b. A = T = 420; G = X = 720
c. A = T = 480; G = X = 720
d. A = T = 360; G = X = 840
28.Cũng theo dữ kiện của câu 27, số liên kết hiđrô có trong gen B bằng:
a. 3120 liên kết
b. 3108 liên kết
c. 2988 liên kết
d. 2880 liên kết
29.Một phân tử mARN bình thường có tỉ lệ A: U: G: X = 5: 3: 3: 1 và có chiều dài bằng 5100 A
o
.
Nếu gen tạo ra phân tử mARN đó bị đột biến mất 1 cặp G-X thì lượng nuclêôtit từng loại của gen
sau đột biến bằng:
a. A = T = 600; G = X = 899
b. A = T = 900; G = X = 599
c. A = T = 500; G = X = 999
d. A = T = 1000; G = X = 499
30.Một gen chiều dài 3468 A
o
và có 30% số nuclêôtit thuộc loại guanin. Sau khi bị đột biến điểm,
gen còn chứa 2652 liên kết hiđrô. Kết quả trên xác định rằng dạng đột biến gen đã xảy ra là:
a. Mất 1 cặp nuclêôtit
b. Thêm 1 cặp nuclêôtit

b. biến dị tổ hợp.
c. thể đột biến.
d. đột biến.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status