ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 12
1. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?
A. 256,5 g
B. 270 g
C. 288 g
D. 513 g
2. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên
gọi của X là ?
A. Etyl fomiat
B. Etyl propionat
C. propyl axetat
D. Etyl axetat
3. Số CTCT của C4H11N là ?
A. 8
B. 1
C. 7
D. 3
4. Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?
A. Anilin
B. Alanin
C. Lysin
D. Glyxin
5. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?
A. 1544
B. 1543
C. 1542
D. 1541
6. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%. Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat
trong hỗn hợp bằng ?
B. C3H9N
C. C4H9N
D. C2H7N
12. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. CH3COONa
B. CH3CHO
C. CH3COOH
D. (CH3CO)2O
13. Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam
Polime và 1,44 gam nước . Gía trị của m là ?
A. 11,12 gam
B. 9,04 gam
C. 7,296 gam
D. 9,120 gam
14. Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?
A. C6H5NH2
B. HCl
C. H2SO4
D. CH3NH2
15. Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?
A. Là hai dạng thù hinh của một chất
B. Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2 .
C. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
D. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử .
16. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 1 Chất
B. 7 Chất
C. 3 Chất
D. 6 Chất
17. Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
24. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
A. 32,4 g
B. 16,2 g
C. 21,6 g
D. 10,8 g
25. Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol . Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4
dung dịch trên ?
A. Nước brôm
B. Cu(OH)2
C. Na kim loại
D.
Dung
dịch
AgNO3/NH3
26. Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A. tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ .
B. Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ
C. Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat
D. tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh .
27. Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 21,6 g kết tủa . Công thức phân tử của
X là ?
A. HCOOC2H5
B. HCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. 6 Chất
3. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%. Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat
trong hỗn hợp bằng ?
A. 42,3%
B. 57,7%
C. 88%
D. 22%
4. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. (CH3CO)2O
B. CH3COONa
C. CH3CHO
D. CH3COOH
5. Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
6. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?
A. 1542
B. 1544
C. 1541
D. 1543
7. Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A. Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat
B. tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ .
C. tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh .
D. Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ
8. Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. Anilin
B. Benzylamin
B. Poli(vinylclorua)
C. Polipropen
D. Cao su Buna
15. : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là .
A. 243,90 ml
B. 189 ml
C. 300 ml
D. 197,4 ml
16. Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B . Oxi hoá A tạo ra
Chất B . Chất X không thể là ?
A. Metylpropionat
B. Metylaxetat
C. isopropyl axetat
D. Etylaxetat
17. C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?
A. Qùi tím.
B. NaOH
C. H2SO4
D. HCl
18. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
A. 32,4 g
B. 16,2 g
C. 21,6 g
D. 10,8 g
19. Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O 2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất . CTPT A ?
A. C3H6O2
B. C5H10O2
25. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên
gọi của X là ?
A. propyl axetat
B. Etyl fomiat
C. Etyl propionat
D. Etyl axetat
26. Chất X có công thức phân tử C4H8O2 .Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2H3O2Na .Công thức
cấu tạo của X là ?
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC3H7
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
27. Teflon là tên của một Polime được dung làm ?
A. Chất dẻo
B. Cao su tổng hợp
C. Keo dán.
D. Tơ tổng hợp
28. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?
A. 256,5 g
B. 270 g
C. 513 g
D. 288 g
29. Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO 2 , 2,8 lít khí N2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và
20,25 g H2O . CTPT X là ?
A. C4H9N
B. C2H7N
C. C3H9N
D. C3H7N
30. Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?
A. H2SO4
B. 189 ml
C. 197,4 ml
D. 300 ml
6. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên
gọi của X là ?
A. Etyl fomiat
B. propyl axetat
C. Etyl propionat
D. Etyl axetat
7. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO 2 ở đktc và 2,7 g nước . Công thức phân tử của X ?
A. C3H6O2
B. C4H8O2
C. C5H8O2
D. C2H4O2
8. Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O 2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất . CTPT A ?
A. C5H10O2
B. C4H8O2
C. C2H4O2
D. C3H6O2
9. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
A. 16,2 g
B. 21,6 g
C. 32,4 g
D. 10,8 g
10. Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?
A. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử .
B. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
B. Metylpropionat
C. Metylaxetat
D. Etylaxetat
17. C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?
A. NaOH
B. Qùi tím.
C. HCl
D. H2SO4
18. Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
19. Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien. Dãy các polime tổng hợp
là ?
A. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6
B. polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6
C. polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6
D. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6
20. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?
A. 270 g
B. 288 g
C. 513 g
D. 256,5 g
21. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng Ag là ?
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C6H12O6
D. HCHO
22. Chất X có công thức phân tử C4H8O2 .Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2H3O2Na .Công thức
D. Glyxin
28. Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol . Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4
dung dịch trên ?
A. Cu(OH)2
B. Na kim loại
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Nước brôm
29. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%. Phẩn trăm khối lượng của
etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?
A. 42,3%
B. 57,7%
C. 88%
D. 22%
30. Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 21,6 g kết tủa . Công thức phân tử của
X là ?
A. HCOOC2H5
B. CH3COOC2H3
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 12
1. : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là .
A. 189 ml
B. 243,90 ml
C. 197,4 ml
D. 300 ml
C. 5
D. 6
8. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
A. 10,8 g
B. 16,2 g
C. 21,6 g
D. 32,4 g
9. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?
A. 513 g
B. 270 g
C. 288 g
D. 256,5 g
10. Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?
A. CH3NH2
B. HCl
C. C6H5NH2
D. H2SO4
11. Teflon là tên của một Polime được dung làm ?
A. Cao su tổng hợp
B. Keo dán.
C. Tơ tổng hợp
D. Chất dẻo
12. Hợp chất X có CTCT là CH3OOCH2CH3 .Tên gọi của X là ?
A. Etylaxetat
B. Metylpropionat
C. Propyl axetat
D. Metylaxetat
13. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. CH3COOH
B. CH3CHO
B. 9,120 gam
C. 11,12 gam
D. 9,04 gam
19. Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien. Dãy các polime tổng hợp
là ?
A. polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6
B. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6
C. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6
D. polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6
20. Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?
A. Cao su Buna
B. Poli(vinylclorua)
C. Polietilen
D. Polipropen
21. Số CTCT của C4H11N là ?
A. 1
B. 8
C. 7
D. 3
22. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng Ag là ?
A. C6H12O6
B. HCOOH
C. HCHO
D. CH3COOH
23. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
24. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên
29. Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?
A. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử .
B. Là hai dạng thù hinh của một chất
C. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
D. Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2 .
30. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 6 Chất
B. 3 Chất
C. 7 Chất
D. 1 Chất
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 12
1. Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B . Oxi hoá A tạo ra
Chất B . Chất X không thể là ?
A. Metylpropionat
B. isopropyl axetat
C. Metylaxetat
D. Etylaxetat
2. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO 2 ở đktc và 2,7 g nước . Công
thức phân tử của X ?
A. C3H6O2
B. C4H8O2
C. C5H8O2
D. C2H4O2
3. Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?
A. Lysin
B. Anilin
C. Alanin
D. Glyxin
A. 7 Chất
B. 1 Chất
C.
3
Chất
D. 6 Chất
10. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. CH3COOH
B. CH3CHO
C. (CH3CO)2O
D. CH3COONa
11. Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. Benzylamin
B. Amoniắc
C.
Anilin
D. Đimêtylamin
12. Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A. Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ
B. tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán
gỗ .
C. Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat
D. tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh .
13. Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 21,6 g
kết tủa . Công thức phân tử của X là ?
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5
C. HCOOCH3
D.
CH3COOC2H3
B. 32,4 g
C. 16,2 gD. 10,8
g
19. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%.
Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?
A. 42,3%
B. 22%
C.
57,7%
D. 88%
20. Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O 2
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . CTPT A ?
A. C2H4O2
B. C4H8O2
C. C5H10O2
D. C3H6O2
21. Teflon là tên của một Polime được dung làm ?
A. Tơ tổng hợp
B. Cao su tổng hợp
C. Keo dán.
D. Chất dẻo
22. C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?
A. Qùi tím.
B. HCl
C. NaOH
D. H2SO4
23. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?
A. 4
B. 3
C. 5
A. HCOOH
B. HCHO
C. CH3COOH
D. C6H12O6
30. Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO 2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể
tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O . CTPT X là ?
A. C2H7N
B. C4H9N
C. C3H9N
D. C3H7N
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 12
1. Hợp chất X có CTCT là CH3OOCH2CH3 .Tên gọi của X là ?
A. Metylpropionat
B. Metylaxetat
C. Etylaxetat
D.
Propyl
axetat
2. Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư
người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước . Gía trị của m là ?
A. 11,12 gam
B. 9,120 gam
C. 9,04 gam
D. 7,296 gam
3. Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 21,6 g
kết tủa . Công thức phân tử của X là ?
A. HCHO
B. HCOOH
C. CH3COOH
D. C6H12O6
9. Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?
A. Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 .
B. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử .
C. Là hai dạng thù hinh của một chất
D. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
10. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo
đã thuỷ phân là ?
A. 270 g
B. 288 g
C. 256,5 g
D. 513 g
11. Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?
A. Cao su Buna
B. Poli(vinylclorua)
C. Polipropen
D. Polietilen
12. Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?
A. CH3NH2
B. C6H5NH2
C. HCl
D. H2SO4
13. Teflon là tên của một Polime được dung làm ?
A. Chất dẻo
B. Cao su tổng hợp
C. Tơ tổng hợp
D. Keo dán.
19. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?
A. 1543
B. 1542
C. 1541
D. 1544
20. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO 2 ở đktc và 2,7 g nước .
Công thức phân tử của X ?
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
21. Số CTCT của C4H11N là ?
A. 7
B. 8
C. 3
D. 1
22. Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B . Oxi hoá A tạo ra
Chất B . Chất X không thể là ?
A. isopropyl axetat
B. Etylaxetat
C. Metylpropionat
D. Metylaxetat
23. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. CH3CHO
B. (CH3CO)2O
C. CH3COONa
D. CH3COOH
24. : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ
D. C5H10O2
29. Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?
A. Glyxin
B. Lysin
C. Alanin
D. Anilin
30. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 12
1. Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?
A. Lysin
B. Glyxin
C. Alanin
D. Anilin
2. Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol . Có thể dung thuốc thử nào sau
đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?
A. Cu(OH)2
B. Dung dịch AgNO3/NH3
C. Nước brôm
D. Na kim loại
3. : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ
tạo 297g xenlulozơtrinitrat là .
A. 197,4 ml
B. 243,90 ml
C. 300 ml
D. 189 ml
513
g
D. 256,5 g
9. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng Ag là ?
A. HCHO
B. CH3COOH
C. HCOOH
D. C6H12O6
10. Hợp chất X có CTCT là CH3OOCH2CH3 .Tên gọi của X là ?
A. Etylaxetat
B. Metylpropionat
C. Metylaxetat
D.
Propyl
axetat
11. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%.
Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?
A. 22%
B. 88%
C.
57,7%
D. 42,3%
12. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa
đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên gọi của X là ?
A. propyl axetat
B. Etyl fomiat
C. Etyl axetat
D.
Etyl
propionat
C. tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ .
D. tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh .
19. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?
A. 1544
B. 1542
C. 1543
D. 1541
20. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
21. Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư
người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước . Gía trị của m là ?
A. 9,120 gam
B. 11,12 gam
C. 9,04 gam
D. 7,296 gam
22. Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO 2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể
tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O . CTPT X là ?
A. C4H9N
B. C3H9N
C. C3H7N
D. C2H7N
23. Chất X có công thức phân tử C 4H8O2 .Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thức C2H3O2Na .Công thức cấu tạo của X là ?
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC3H5
C. C2H5COOCH3
D. HCOOC3H7
B. HCOOC2H5
C. CH3COOC2H3
D. HCOOCH3
29. Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 ,
polibutadien. Dãy các polime tổng hợp là ?
A. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6
B. polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6
C. polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6
D. polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6
30. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng Ag thu được
tối đa là ?
A. 16,2 g
B. 10,8 g
C. 32,4 g
D. 21,6 g