Câu hỏi trắc nghiệm phần sắt và hợp chất của sắt
Câu 1: Cấu hình e của nguyên tử Fe là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
C. 1s
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
C. 1s
2
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Không xác định
Câu 4: Nung 16,8 gam Fe trong bình kín chứa hơi nớc (d). Phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn
A( oxit sắt) có khối lợng lớn hơn khối lợng của Fe ban đầu là 38,1%. Xác định công thức oxit sắt và
thể tích khí H
2
(đktc) là:
A. Fe
2
O
3
, 4,48 lít B. Fe
3
O
4
, 8,96 lít C. FeO. 6,72 lít D. Fe
2
O
3
, 6,72 lít
Câu 5: Cho một đinh Fe vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
A.81,75% B. 40,87% C. 61,31% D. 50% E. Kết quả khác
Câu 8: Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, hiện tợng xảy ra là:
A. Giải phóng khí H
2
, tốc độ giải phóng khí H
2
không đổi trong quá trình phản ứng
B. Giải phóng khí H
2
, tốc độ giải phóng khí H
2
chậm dần trong quá trình phản ứng
C. Giải phóng khí H
2
, tốc độ giải phóng khí H
2
nhanh dần
D. Giải phóng khí H
2
, tốc độ giải phóng khí H
2
lúc đầu chậm dần, sau nhanh dần
Câu 9: Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch H
2
SO
4
D. Ngời ta dùng thêm chất kìm hãm để phản ứng không xảy ra.
Câu 10: Khi cho Fe phản ứng với nớc ở nhiệt độ dới 570
0
C thu đợc sản phẩm là:
A. FeO và H
2
B. Fe
3
O
4
và H
2
C. Fe
2
O
3
và H
2
D. Fe(OH)
3
và H
2
Câu 11: Nhận biết hỗn hợp các chất bột sau (Fe, Fe
2
O
3
) và (FeO, Fe
2
O
3
ra ở đktc và dung dịch B .
Khối lợng m là:
A. 10,08 gam B.10,8 gam C. 11,2 gam D. kết quả khác
Câu 15: Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai chất rắn sau: Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
A. dd H
2
SO
4
loãng B. dd H
2
SO
4
đặc C. dd HNO
3
loãng D. cả B, C đều đúng
Câu 16: Để điều chế muối Fe(NO
3
)
2
ngời ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:
A. Fe (d) + HNO
3
C. Fe(OH)
SO
4
đặc, thấy khối lợng bình tăng lên
10,8 gam. Khối lợng của Fe và Cu thu đợc lần lợt là:
A. 16,8 gam và 9,6 gam B. 11,2 gam và 9,6 gam
C. 16,8 gam và 6,4 gam D. Kết quả khác
Câu 20: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO
3
d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp gồm hai khí NO và NO
2
, tỉ
khối của X so với O
2
bằng 1,3125. Giá trị m là :
A. 5,6 gam B. 11,2 gam C. 0,56 gam D. Kết quả khác
Câu 21: Để khử hoàn toàn 8 gam oxit của một kim loại cần dùng 3,36 lít H
2
(đktc). Hoà tan hết lợng
kim loại thu đợc vào dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H
2
(đktc).Công thức của oxit là:
A. CuO B. FeO C. ZnO D. Kết quả khác
Câu 22: Một lá kim loại vàng bị bám trên bề mặt lớp Fe. Để thu đợc vàng tinh khiết ta có thể dùng
dung dịch nào sau đây:
A. dd CuSO
4
d B. dd FeCl
3
d C. dd FeCl
2
A. 11,2 gam B. 5,6 gam C. 22,4 gam D.44,8 gam E. Kết quả khác
3. Thể tích khí CO dùng trong quá trình trên (ở 200
0
C, 0,8 atm) là:
A.2,645 lít B. 2,33 lít C. 46,6 lít D. 5,25 lít E. Kết quả khác
Câu 28: Những khẳng định nào sau đây là sai:
1) Fe có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl
3
d
2) Fe có khả năng hoà tan trong dung dịch CuCl
2
d
3) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch PbCl
2
d
4) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl
2
d
5) Cu có khả năng hoà tan trong dung dịch FeCl
3
d
A. 1, 2 B. 1, 2,3 C.3, 4, D. 3, 4, 5 E. Tất cả đều sai
Câu 29: Cho 2,49 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu đợc 1,344 lít H
2
(đktc). Khối lợng của muối sunfat khan tạo thành là:
2* Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để hoà tan hết m gam hỗn hợp trên là:
A. 40 ml B. 200 ml C.80 ml D. 20 ml E. Tất cả đều sai
3* Nếu nhúng thanh Fe vào dung dịch màu nâu của phần 2 cho đến khi màu nâu của dung dịch hết thì
khối lợng thanh Fe thay đổi là:
A.Tăng 5,6 g B. giảm 2,8 g C.tăng 1,12 g D.giảm 1,68 g E. Tất cả đều sai
Câu 33: Để bảo quản dung dịch muối Fe(II), ngời ta thờng sử dụng cách sau:
A- Đậy kín dung dịch
B- Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch.
C- Cho một ít bột Cu vào dung dịch.
D- Cho axit HNO
3
vào dung dịch.
Câu 34 Cho 4 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hoàn toàn trong lợng vừa đủ dung dịch 80 ml H
2
SO
4
1M.
* Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc m gam muối khan, giá trị m là:
A. 20,8 gam B. 5,02 gam C.10,4 gam D. 12 gam E. Tất cả đều sai
* Thể tích khí CO(đktc) cần thiết để khử hết oxit thành kim loại trong hỗn hợp oxit trên là:
A.2,24 lít B. 1,344 lít C. 0,896 lít D. 1,792 lít E. 2,8 lít
Câu 35: Cho 20,8 gam hỗn hợp FeS và FeS
2
vào bình kín có không khí d. Nung nóng bình đến phản
ứng hoàn toàn, Sau phản ứng ta thấy số mol trong bình giảm 0,15 mol.
* Thành phần % theo khối lợng FeS là:
thu đợc
dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl d có giải phóng chất
khí. Thành phần của chất rắn D là:
A.Al, Fe, Cu B. Fe, Cu, Ag C. Al, Cu, Ag D. Kết quả khác
Câu 38: Cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
(trong đó số mol FeO : số mol Fe
2
O
3
= 1:1)
tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,5M. Giá trị V là:
A. 0,92 lít B. 0,52 lít C. 0,72 lít D. 0,32 lít
Câu 39: Cho luồng khí H
2
(d) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến phản
ứng hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg B. Al
2
O
4
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc dung dịch
X và V lít khí H
2
(đktc). Cho NaOH d vào dung dịch X, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối l-
ợng không đổi thu đợc 4 gam chất rắn. Giá trị V là:
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 0,448 lít D. Tất cả đều sai
Câu 43: Ngâm hỗn hợp bột gồm ba kim loại Fe, Cu, Ag trong dung dịch X chỉ chứa một chất tan,
khuấy kĩ cho đến phản ứng hoàn toàn. Thấy toàn bộ lợng Cu, Fe tan hết và chỉ còn lại một lợng kim
loại đúng bằng lợng Ag ban đầu. Chất tan trong dung dịch X là:
A. Cu(NO
3
)
2
B. Hg(NO
3
)
2
C. AgNO
3
D. Tất cả đều sai
Câu 44: Ngâm hỗn hợp bột gồm ba kim loại Fe, Cu, Ag trong dung dịch X chứa một chất tan, khuấy
kĩ cho đến phản ứng hoàn toàn. Thấy toàn bộ lợng Cu, Fe tan hết và chỉ còn lại kim loại Ag nhiều hơn
so với Ag ban đầu. Chất tan trong dung dịch X là:
A. Cu(NO
3
2
, O
2
D. Fe(NO
2
)
2
, O
2
Câu 46: Hiện tợng xảy ra khi dẫn từ từ H
2
S vào dung dịch FeCl
3
là:
A. Tạo thành kết tủa màu đen
B. Tạo thành kết tủa màu vàng, dung dịch chuyển dần sang màu lục nhạt
C. Tạo kết tủa màu trắng, dung dịch chuyển dần sang màu lục nhạt
D. Không có hiện tợng gì.
Câu 47:Để khử hoàn toàn 7,2 gam một oxit của kim loại R ở nhiệt độ cao cần 3,024 lít khí CO (đktc).
Kim loại R thu đợc hoà tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2,016 lít khí H
2
(đktc). Kim loại R và
công thức của oxit là là:
A.CuO B. Fe, FeO C. Fe, Fe
2
O
3
D. Tất cả đều sai
Câu 48: Đốt một kim loại M trong bình chứa khí Cl
2