50 cau trac nghiem luong tinh sonh hat anh sang - Pdf 51

ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 30 phút
Câu 1: Câu nào diễn tả đúng nội dung thuyết lượng tử?
a. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần.
b. Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử và phân tử.
c. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại nguyên tử.
d. Mỗi lần nguyên tử hấp thụ năng lượng thì nó thu vào một lượng tử năng lượng.
Câu 2: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên:
a. Sự giải phóng các electron từ mặt kim loại do tương tác giữa chúng với phôtôn.
b. Sự tác dụng của các electrôn lên kính ảnh.
c. Sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bò đốt nóng.
d. Sự phát sáng do các electron trong các nguyên tử từ mức năng lượng cao xuống
mức nănglượng thấp.
Câu 3: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng
0,405 m
λ µ
=
, ta được dòng quang điện bão hoà có cường độ I. Có thể làm triệt tiêu
dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm U
h
=1,26V. Công thoát của electrôn
đối với kim loại dùng làm catốt có giá trò là:
a. 1,8eV b. 8,1eV c. 2,6eV d. 6,2eV.
Câu 4: Chiếu một ánh sáng có bước sóng
0,35 m
λ µ
=
vào kim loại có công thoát
2,48eV của catốt của một tế bào quang điện. Biết cường độ ánh sáng là 3W/m
2
. Biết

Câu 8: Chùm electrôn có năng lượng 35keV đập vào một molipđen phát tia X có phổ
liên tục. Tính bước sóng giới hạn
min
λ
.
a. 3,549.10
-10
m b. 35,49.10
-10
m c. 0,3549.10
-10
m d. 354,9.10
-
10
m.
Câu 9: Cường độ dòng quang điện bão hoà:
a. Giảm khi cường độ chùm sáng kích thích tăng.
b. Tỉ lệ nghòch với cường độ chùm sáng kích thích.
c. Tăng tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
d. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 10: Khi chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào bề mặt kim loại, không có electrôn
bật ra. Điều đó chứng tỏ:
a. Chùm sáng có cường độ quá nhỏ, không đủ gây ra hiện tượng quang điện.
b. Kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.
c. Công thoát của electrôn quá nhỏ so với năng lượng của phôtôn.
d. Bước sóng của ánh sáng kích thích lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 11: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
a. Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang.
b. Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bò chiếu sáng.
c. Giảm điện trở suất của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn cần phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế
bằng:
a. 2,1V b. 1,88V c. 0,9V d. 2,7V
Câu 16: Pin quang điện là một nguồn điện mà trong đó:
a. Quang năng biến đổi thành nhiệt năng. b. Hoá năng biến đổi thành điện
năng.
c. Quang năng biến đổi thành điện năng. d. Nhiệt năng biến đổi thành điện
năng.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
a. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi
được chiếu sáng bằng ánh sáng thích hợp.
b. Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện trong.
c. Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích
gây ra được hiện tượng quang dẫn.
d. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết lớn hơn giới hạn quang điện bên ngoài.
Câu 18: Phôtôn có bước sóng trong chân không là
0,5 m
λ µ
=
thì có năng lượng là:
a. 2,5.10
24
J b. 3,975.10
-19
J c. 9,75.10
-19
J d. 4,42.10
-19
J
Câu 19: Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?

a. Vừa bò tán sắc vừa bò lệch về phía đáy của lăng kính.
b. Chỉ bò tán sắc, không bò lệch về phía đáy của lăng kính.
c. Không bò tán sắc, chỉ bò lệch về phía đáy của lăng kính.
d. Không bò tán sắc và cũng không bò lệch.
Câu 2: Chọn phát biểu sai về ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng:
a. nh sáng Mặt Trời là ánh sáng trắng.
b. nh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam,
chàm, tím.
c. Khi qua lăng kính, ánh sáng chàm bò lệch nhiều hơn so với ánh sáng cam.
d. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím thì lớn hơn so với ánh
sáng xanh.
Câu 3: Chiếu ánh sáng trắng (
λ
từ
0,4 0,75m m
µ µ

) vào hai khe trong thí nghiệm
Iâng. Hỏi tại vò trí ứng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng
0,48 m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào trùng ở đó?
a.
0,5 m
µ
b.
0,6 m
µ
c.
0,64 m

Câu 6: Trong một môi trường trong suốt, gọi n
1
, n
2
, n
3
lần lượt là chiết suất của môi
trường đó đối với ánh sáng đỏ, ánh sáng tím và ánh sáng lục. Biểu thức nào sau đây
đúng?
a.
2 3 1
n n n> >
b.
1 2 3
n n n> >
c.
3 2 1
n n n> >
d.
1 3 2
n n n> >
Câu 7: nh sáng vàng trong chân không có bước sóng
0,589 m
µ
. Trong thủy tinh có
chiết suất n=1,5, ánh sáng đó có bước sóng và vận tốc lần lượt là:
a.
8
0,8835 ;2.10 /m m s
µ

Câu 10: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vơnfram, biết cơng thốt của electron với
vơnfram là 7,2.10
-19
J. Chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng
0,18 m
λ µ
=
. Vận tốc ban đầu
cực đại của electron khi bức ra khỏi catơt là:
a. 2,88.10
5
m/s. b. 1,8.10
5
m/s. c. 2,76.10
5
m/s. d
9,2.10
5
m/s.
Câu 11: Chọn phát biểu sai về quang phổ liên tục:
a. Nguồn phát quang phổ liên tục là các chất rắn, lỏng và những chất khí ở áp suất cao
bò nung nóng.
b. Khi nhiệt độ càng cao thì cường độ bức xạ càng mạnh.
c. Khi nhiệt độ càng cao thì quang phổ càng lan dần sang các bức xạ có bước sóng dài.
d. Nhiệt độ của vật càng cao thì vùng màu sáng nhất có bước sóng càng ngắn.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng về quang phổ vạch:
a. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch vàng rất sáng nằm cạnh nhau.
b. Quang phổ vạch phát xạ của hiđrô chỉ có 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím.
c. Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là nhiệt độ của nguồn phát ra
quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại?
a. Khử trùng b. Chữa bệnh c. Sấy khô. d. Tìm những vết nứt trên bề
mặt kim loại.
Câu 16: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Young phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6µm và bước sóng λ
2
chưa biết. Khoảng cách hai khe sáng
a = 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m. Trong bề rộng L = 2,4 cm trên
màn đếm được 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch trùng màu với vân sáng trung tâm. Tính
λ
2
, biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.
a. 0,64 µm b. 0,49µm c. 0,32 µm d.
0,53µm
Câu 17: So sánh tia tử ngoại và tia X, chọn phát biểu đúng:
a. Tia X có khả năng đâm xuyên tốt hơn. b. Tia X có bước sóng
dài hơn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status