Ứng dụng tính liên tục Cm pT có nghiệm-Ôn thi đại học - Pdf 43

ÁP DỤNG TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ CHỨNG MINH MỘT
PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM
I.Một số định nghĩa :
1. Định nghĩa 1: Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b), f(x) liên tục tại
0
x

(a; b)


)x(flim
0
xx
+

=
)x(flim
0
xx


=
)x(flim
0
xx

= f(
0
x
)
2. Định nghĩa 2: f(x) liên tục trên [a; b]

1.Định lý 1:
f(x) liên tục trên [a; b] thì f(x) đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đó.
2.Định lý 2:
f(x) liên tục trên [a; b]; m =
)x(fmin
]b;a[x

; M =
)x(fmax
]b;a[x

thì

k

[m; M],

c


[a; b] sao cho f(c) = k.
3.Hệ quả :
f(x) liên tục trên [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì

c

(a; b) sao cho f(c) = 0.
Ví dụ 1. Cho 2a + 6b + 19c = 0. Chứng minh rằng: a
2
x

f(x) = 0 có nghiệm x

[0;
3
1
].
Ví dụ 2. Chứng minh rằng

a, b, c phương trình: a.cos3x + b.cos2x + c.cosx + sinx =
0 có nghiệm.
Giải.
Đặt f(x) = a.cos3x +b.cos2x + c.cosx +sinx.
f(0) = a + b + c.
f(
2
π
) = – b +1.
f(
2
3
π
) = – b – 1.
f(π) = – a + b – c.
f(0) + f(
2
π
) + f(
2
3
π

[0; 1] sao cho f(c) = f(c +
n
1
).
Giải.
Đặt g(x) = f(x +
n
1
) – f(x)

g(x) liên tục trên [0;
n
1n

]
g(0) = f(
n
1
) – f(0).
g(1) = f(
n
2
) – f(
n
1
).
.....................................
g(
n
1n

0

g(
n
i
).g(
n
j
)

0.



c

[min{
n
i
,
n
j
}, max{
n
i
,
n
j
}] sao cho g(c) = 0


tồn tại
1
x
,
2
x


[a; b] sao cho
f(
1
x
) =
)x(fmin
]b;a[x

= m; f(
2
x
) =
)x(fmax
]b;a[x

= M.

α
> 0,
β
> 0 nên (
α


[
1
x
;
2
x
]

[a; b].
Ta có
g(
1
x
) = (
α
+
β
).f(
1
x
) –
α
.f(a) –
β
.f(b) = (
α
+
β
).m –

x
).g(
2
x
)

0



c

[
1
x
;
2
x
] sao cho g(c) = 0

(
α
+
β
).f(c) –
α
.f(a) –
β
.f(b) = 0


c
= 0.
Chứng minh rằng: a
2
x
+ bx + c = 0 có nghiệm x

(0; 1) .
Giải.
Xét hàm f(x) =
2m
a
+
2m
x
+
+
1m
b
+
1m
x
+
+
m
c
m
x
.
f ’(x) = a.

(0; 1) sao cho:
f ’(
0
x
) =
01
)0(f)1(f


= 0

a.
1m
0
x
+
+ b.
m
0
x
+ c.
1m
0
x

= 0


1m
0



0).


0
x
là nghiệm của phương trình a
2
x
+ bx + c = 0 và
0
x


(0; 1). (đpcm)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status