Đề KSCL đầu năm lớp 11 năm học 2017 2018 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh - Pdf 43

SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT KHỐI 11
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho đường tròn (C ) : x 2  y 2  8 x  2 y  8  0 và A( 1; 0). Gọi T1, T2 là các tiếp điểm của các
tiếp tuyến kẻ từ A đến (C ). Phương trình đường thẳng T1T2 là:
B. 2 x  10 y  15  0
C. 10 x  2 y  17  0
D. x  5 y  6  0
A. 5 x  y  4  0
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
d) 2  3  0.
b) Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa là của Việt Nam.
e) Bạn có chăm học không?
c) Tổng hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
f) Hãy trả lời câu hỏi này!
A. 4
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 3: Bác An làm một cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật. Tìm diện

D. a  2; c 

1
2

 x3  y3  6 y 2  2( x  7 y )  12
Câu 5: Biết rằng hệ phương trình 
có nghiệm duy nhất ( x; y ).
2
2
3

x

y

3

x

y

10
x

5
y

22


B. 2
C.  1
D. 1
x2 y 2

 1. Tìm M  ( E ) sao cho M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông và
16 7
hoành độ điểm M dương.
117 4 2
117 4 2
7 4 2
7 4 2
A. M (
B. M ( ;
;
), M (
;
)
), M ( ; 
)
9
3
9
3
3 3
3
3
4 2 117
4 2
117

D. 12,25

1
là:
x 1
A.  ;7  \ 1
B.  ; 7 \ 1
C. R \ 1; 7
D. R \ 1

Câu 12: Cho đường thẳng d có vectơ pháp tuyến n  (a; b). Tìm mệnh đề SAI?

A. Vectơ u1  (b; a ) là một vectơ chỉ phương của d

B. Vectơ u2  (b; a) là một vectơ chỉ phương của d
a
C. Đường thẳng d có hệ số góc k   (b  0)
b

D. Vectơ n1  (ka; kb) (k  R) là một vectơ pháp tuyến của d

Câu 11: Tập xác định của hàm số y  7  x 

Câu 13: Trục đối xứng của parabol y  2 x 2  2 x  1 là đường thẳng:
1
A. x  1
B. x 
C. x  1
2


x  1 t
 x  1  3t
x  1 t
A. 
B. 
(t  R )
(t  R) C. 
(t  R)
 y  3t
y  t
 y  3t

 x  1  3t
D. 
(t  R)
 y  t
Câu 17: Mặt Trăng và các vệ tinh của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo là các đường elip mà tâm Trái
Đất là một tiêu điểm. Biết độ dài trục lớn và độ dài trục bé của quỹ đạo Mặt Trăng là 768796km và
767726 km. Tính khoảng cách lớn nhất và khoảng cách bé nhất giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng (kết
quả làm tròn đến phần nguyên).
A. 404672 và 364124 B. 363589 và 404137
C. 406472 và 364142 D. 363598và 404164
Câu 18: Cho M ( x0 ; y0 ) và Δ : ax  by  c  0 (a 2  b 2  0). Công thức tính khoảng cách từ M đến 
là:
ax  by0  c
A. d ( M ,  )  | ax0  by0  c |
B. d (M , )  0
a 2  b2
| ax0  by0  c |
C. d ( M ,  )  ax0  by0  c


D. 0

  
D. AC  AD  CD

Câu 23: Cho hàm số y   x 2  2 x  1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;  

C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình
A. (–3;–1)  [1;+)

x 1
2

x  4x  3

B. (–;–3)  (–1;1]

 0 là:

C. (–;1]

D. (–3;1]


Câu 28: Cho ABC có B (2; 7), C (4; 1). Điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tọa độ của

vectơ MN là:
A. (2; 8)
B. (1; 4)
C. (10; 6)
D. (5;3)
Câu 29: Với giá trị nào của m thì phương trình ( x  1)[x 2  2(m  3) x  4m  12]  0 có 3 nghiệm phân
biệt lớn hơn 1?
7
7
19
A.   m  2 và m  
B.  m  3
2
6
2
7
19
C.   m  3 và m  
D. m  2
2
6
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình x  3  2 là:
A. [5;+ )

B. (-;2]

C. (-;2]  [5;+ )

25
25
A. 0  m  6
B. 0  m 
C. m 
12
12

D. m  0

Câu 35: Với giá trị nào của m thì hàm số y  x 2  4 x  m2  3m  8 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2?
A. m  1; m  2
B. m  1; m  2
C. m  1; m  2
D. m  1; m  2
 4 x  my  m  1
Câu 36: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 
có nghiệm duy nhất?
 m  6  x  2 y  3  m
A. m  4
B. m  2
C. m  4 và m  2 D. m  6
sin 4 x  sin 5 x  sin 6 x
Câu 37: Rút gọn biểu thức P 
ta được:
cos 4 x  cos 5 x  cos 6 x
A. P  tan 6 x
B. P  tan 5x
C. P  tan 4 x
D. P  tan 4 x  tan 5 x  tan 6 x


Trang 4/6 - Mã đề thi 132


Câu 40: Cho ABC có BC  a, góc A bằng  và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với
nhau. Diện tích ABC là:
A. 2a 2 tan 
B. a 2 tan 
C. 2 a 2 sin 
D. a 2 sin 
Câu 41: Nếu hàm số y  ax 2  bx  c có đồ thị như hình vẽ thì dấu các hệ số của nó là:
y

O

A. a  0, b  0, c  0
C. a  0, b  0, c  0

x

B. a  0, b  0, c  0
D. a  0, b  0, c  0

Câu 42: Cho phương trình x 4  1  2m  x 2  m 2  1  0. Với giá trị nào của m thì phương trình trên vô
nghiệm?
5
A. m 
B. m  1
4
5

2
2
Câu 45: Trong các công thức sau, công thức nào SAI?
1
1
A. cos a.cos b   cos( a  b)  cos( a  b ) 
B. sin a.sin b   cos(a  b)  cos( a  b) 
2
2
1
1
C. sin a.cos b   sin( a  b)  sin( a  b) 
D. sin a.cos b   sin( a  b)  sin( a  b ) 
2
2
12
Câu 46: Cho cos a 
và 0  a   . Tính sin 2a.
13
120
120
120
119
A.
B. 
C. 
D.
169
169
169

x  0

là:
2
5
A.
B. 0
C.
D. 2
5
2




Câu 50: Cho a  ( 4; 3), b  (1; 7). Góc giữa hai vectơ a và b là:
A. 1350

B. 600

C. 450

D. 300

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132


27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43

Mã đề
132
A
A
D
B
B
D
C
A
D
C

D
D
C

Mã đề
209
B
C
B
B
A
D
C
C
C
A
A
B
A
B
A
C
C
B
D
D
C
B
B
B

C
D
B
D
A
A
D
B
C
A
C
D
B
A
B
B
D
C
C
D
C
D
A
A
D
C
A
C
C
C

D
D
C
B
B
B
B
A
A
D
D
D
D
A
C
A
A
C
D
C
A

Mã đề
570
A
C
D
A
D
B

A
A
C
B
B
D
C

Page 1

Mã đề
628
A
B
C
D
A
D
D
C
C
D
D
B
A
C
B
C
D
D

A
C
A
D
B
C
C
C
A
C
B
A
B
C
A
A
A
D
C
C
B
C
D
A
B
D
D
C
B
C

C
D
D
D
B
D
C
C
A
B
B
A
A
B
C
A
B
D
D
D
C
D
B
A
B
B
A


Toán 11

B
D

A
D
B
D
D
B
B

Page 2

D
B
C
D
B
A
B

B
C
C
B
A
C
B

C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status