giáo án hóa học 8 kì 2 theo định hướng năng lực - Pdf 43

Giáo án hóa 8
học 2016-2017

Năm

Tun 20
Ngy son: 6/1/ 2017
Ngy dy:
Tit 37: TNH CHT CA OXI (Tit 1)
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh bit c: Trng thỏi t nhiờn v tớnh cht vt lý ca oxi.
- Bit c mt s tớnh cht húa hc ca oxi.
2. K nng:
- Rốn luyn k nng quan sỏt lp PTHH ca oxi vi n cht v mt s hp cht.
- Rốn luyn k nng quan sỏt rỳt ra nhn xột, kt lun
3. Thỏi :
- Giỏo dc lũng yờu mụn hc, ý thc bo v mụi trng.
4. PT nng lc: Nng lc hp tỏc, nng lc s dng ngụn ng húa hc, nng lc phỏt hin v gii
quyt vn , nng lc lm thớ nghim.
II. Chun b:
- Bng ph, bng nhúm, bỳt d.
- Dng c : ốn cn , mụi st
- Húa cht: 3 l cha oxi, S, P, Fe, than
III. Tin trỡnh dy hc:
A. Hot ng khi ng
? Viết sơ đồ mqh giữa m, n, V
V =n.22,4
m=n.M



- Húa lng - 183 0C, oxi lng cú mu xanh
? 200C 1lit nc hũa tan c 31l khớ oxi. NH3 nht.
tan c 700l. Vy oxi tan nhiu hay ớt trong - Duy trỡ s chỏy, s sng.
nc?
GV: Oxi húa lng - 1830, oxi lng mu xanh
nht.
? Em hóy nờu kt lun v tớnh cht vt lý ca
oxi?
Gv: Lm thớ nghim t lu hunh trong oxi.
HS: Quan sỏt v nờu nhn xột hin tng

Nguyễn Thị Thanh Bình
THCS Đại Hng

II. Tớnh cht húa hc
1. Tỏc dng vi phi kim:

1


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

GV: Giới thiệu chất khí thu được là lưu huỳnh
dioxit: SO2
? Hãy viết PTHH?
GV: Làm thí nghiệm đốt P cháy trong không khí
và trong oxi.

2.
a. Tính thể tích khí oxi tối thiểu (ĐKTC) cần dùng để đôt cháy hết 1,6g bột lưu huỳnh.
b. Tính khối lượng SO2 tạo thành sau phản ứng.
Hướng dẫn giải:
nS = 1,6 : 32 = 0,05 mol
PTHH: S (r) + O2 (k)
SO2 (k)
nO2 = n S = n SO2 = 0,05 mol
VO2 (đktc) = 0,05 . 22,4 = 1,12l
m SO2 = 0,05 . 64 = 3,2g
D. Hoạt động vận dụng
Bài 6/84: Giải thích tại sao :
a. Khi nhốt một con dế mèn (hoặc một con châu chấu) vào một cái lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một
thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn ?
b. Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh hoặc chậu bể cá sống ở các cửa hàng
bán cá ?
Hướng dẫn.
a. Khi nhốt một con dế mèn (hoặc một con châu chấu) vào một cái lọ nhỏ rồi đậy nút kín, sau một
thời gian con vật sẽ chết dù có đủ thức ăn vì trong quá trình hô hấp của chúng cần oxi cho quá trình
trao đổi chất (quá trình này góp phần vào sự sinh tồn của người và động vật), khi ta đậy nút kín tức
có nghĩa là sau một thời gian trong lọ sẽ hết khí oxi để duy trì sự sống. Do đó con vật sẽ chết.
b. Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh hoặc chậu bể chứa cá sống ở các cửa
hàng bán cá vì cá cũng như bao loài động vật khác cần oxi cho quá trình hô hấp, mà trong bể cá
thường thiếu oxi. Do đó cần phải cung cấp thêm oxi cho cá bằng cách sục khí vào bể.
.

E, Hoạt động mở rộng
. Đốt cháy 6,2g P trong một bình kín có chứa 6,72 l khí oxi ở ĐKTC
a. Viết PTHH.



Theo bài:

0,2mol

0,3 mol

Xét;

Phản ứng:
Sau p/ư :

0,2mol
0

0,25mol
0,05mol

0,1mol
0,1 mol

M P O = 0,1.142 = 14, 2 g
2 5

IV. DẶN DÒ
- Yêu cầu làm bài BTVN: 2, 4, 5, 6.
- Đọc bài tiếp theo
V. RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………

II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ: Đèn cồn, môi sắt.
- Hóa chất: lọ chứa oxi, dây sắt
III. Tiến trình dạy học:
A. Hoạt động khởi động
1. Nêu tính chất vật lý và hóa học đã biết của oxi. Viết các PTHH xảy ra?
2. Gọi HS chữa bài tập 4 SGK
B. Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Tiết trước chúng ta đã biết oxi tác dụng với
một số phi kim. Tiết này chúng ta sẽ xét tiếp các
tính chất hóa học của oxi đó là tác dụng với kim
loại và các hợp chất.
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm thí
nghiệm. GV hướng dẫn.
- Cho đoạn dây sắt vào bình dựng oxi.?
? Có dấu hiệu của phản ứng không?
GV: Quấn vào đầu đoạn dây thép một mẩu than
gỗ đốt cho than cháy và dây sắt nóng đỏ đưa
nhanh vào bình đựng oxi
? Quan sát và nêu nhận xét hiện tượng?
Các hạt nâu đỏ là oxit sắt từ Fe3O4
? Hãy viết PTHH?
GV: Khí metan có nhiều trong bùn ao. Phản ứng
của metan tronh không khí tạo thành khí
cacbonic và nước đồng thời tỏa nhiều nhiệt. Dựa
vào thành phần nguyên tố các chất tham gia phản

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

2. Viết các PTHH khi cho bột đồng, cácbon, nhôm tác dụng với oxi
t
2Cu + O2
2CuO
t
C
+ O2
CO2
t
4Al + 3O2
2 Al2O3
D. Hoạt động vận dụng
1.
a. Tính V khí oxi ở đktc cần thiết để đốt cháy hết 3,2 g khí metan.
b. Tính khối lượng khí CO2 tạo thành
Hướng dẫn giải:
nCH4 = 3,2 : 16 = 0,2 mol
PTHH : CH4 (k) + 2O2(k)
CO2(k) + 2H2O(l)
Theo PT: 1 mol
2 mol
1 mol
P/ ư
: 0,2 mol 0,4 mol
0,2 mol
VO2 = 0,4 . 22,4 = 8,96 l
m CO2 = 0,2 . 44 = 8,8g
E. Hoạt động mở rộng
HS tự tìm hiểu về khả năng liên kết của khó oxi với Hemoglobin trong máu trong mục Đọc thêm
IV. DẶN DÒ

2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một số hợp chất.
3. Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường.
4. PT năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực phát hiện và giải
quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị:
1. GV: - Tranh vẽ ứng dụng của oxi.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
2. HS: Đọc nội dung bài mới.
III. Tiến trình dạy học:
A. Hoạt động khởi động
1. Nêu các tính chất hóa học của oxi? Viết các PTHH minh họa?
2. Làm bài tập số 4
B. Hoạt động hình thành kiến thức
GV: yêu cầu học sinh nhận xét các ví dụ mà
I. Sự oxi hóa:
HS đã làm ở phần KTBC ( GV lưu ở góc
- Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với một chất là
bảng).
sự oxi hóa.
HS Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- VD:
? Cho biết các phản ứng này có đặc điểm gì
to
S (r) + O2 (k) 
SO2 (k)

chung?
to



Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

? Thế nào là phản ứng hóa hợp
GV: Gọi Hs đọc lại định nghĩa.
GV: Giới thiệu về phản ứng tỏa nhiệt.
HS quan sát tranh vẽ ứng dụng của oxi
? Em hãy nêu các ứng dụng của oxi mà em biết
trong cuộc sống?
-

III. Ứng dụng của oxi
1. Sự hô hấp:
Oxi rất cần cho hô hấp của con người và động
thực vật( Phi công, thợ lặn…)
2. Sự đốt nhiên liệu:
Oxi rất cần cho sự đốt nhiên liệu (tạo nhiệt độ
cao hơn, sản xuất gang thép, đốt nhiên liệu trong
tên lửa, chế tạo mìn phá đá…)
C. Hoạt động luyện tập

1. Sự oxi hóa là gì?
2. Định nghĩa phản ứng hóa hợp ?
3. Bài tập: Lập PTHH biểu diễn các phản ứng hóa hợp của:
a. Lưu huỳnh với nhom.
b. Oxi với magie.

- BTVN làm : 1, 2, 4, 5/sgk
- Đọc bài Oxit
V. RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

7


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

Tuần 21
Ngày soạn: 8/1/2017
Ngày dạy:

Tiết 40: OXIT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết được các khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit.
2. Kỹ năng:

Các nhóm khác bổ sung nếu có
GV: Chốt kiến thức
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại
- Qui tắc hóa trị áp dụng với hợp chất 2

II. Công thức chung: MxOy
Trong đó: M : là các NTHH

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

8


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017
nguyên tố
- Nhắc lại các thành phần của oxit?
? Em hãy viết công thức chung của oxit?

N¨m
x, y là các chỉ số

GV: Thông báo có 2 loại oxit
III. Phân loại:
? Em hãy cho biết ký hiệu của một số phi kim
a. Oxit axit: Thường là oxit của phi kim và
thường gặp?
tương ứng với mộy axit.
? Em hãy lấy ví dụ về 3 oxit axit ?

Viết CTHH của các hợp chất sau: Magie oxit, Kẽm oxit, Nhôm oxit, Canxi oxit, nitơ dioxit, nitơ
oxit, Mangan dioxit.
E. Hoạt động mở rộng
Tìm hiểu thêm về các cách phân loại oxit
IV. DẶN DÒ
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5.
- Đọc bài mới
V. RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

9


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Tuần 22
Ngày soạn: 15/1/ 2017
Ngày dạy:

+ Đẩy không khí
nghiệm thu đặt đứng hay đặt úp? Tại sao?
+ Đẩy nước
GV: Cho biết sản phẩm
t
? Hãy viết PTHH?
2KClO3
2KCl + 3O2
t
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 +O2
GV: Yêu cầu cá nhân đọc thông tin nêu các
phương pháp điều chế oxi.
HS: đọc thông tin sgk ghi nhớ, trình bày trước
lớp theo nội dung sau:

II. Sản xuất trong công nghiệp :
Nguyên liệu: không khí hoặc nước
a. Sản xuất từ không khí:
Phương pháp: Hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

10


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017
Đ/c trong

t
KNO3
KNO2 + O2
t
Fe(OH)3
Fe2O3 + H2O
t
CH4 + O2
CO2 + H2O

ĐP

H2 (k) + O2 (k)

III. Phản ứng phân hủy:
1. VD:
2KClO3
2KMnO4

o

t


MnO
2

o

t

= 0, 2mol
22, 4
Phương trình phản ứng hóa học : 2KClO3 -> 2KCl + 3O2
b. Số mol oxi được tạo thành là: n O2 =

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

11


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

2mol
3mol
0,4/3 mol
0,2mol
Khối lượng KClO3 cần dùng là:0,4/3.122,5= 163,3 gam
E. Hoạt động mở rộng
Tìm hiểu về quy trình điều chế trong các nhà máy hóa chất
IV. DẶN DÒ
BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6/94
Đọc bài mới.
V. RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

cao su. Yêu cầu các nhóm trả lời câu hỏi:
- Hiện tượng:
? Đã có những biến đổi nào xảy ra trong thí - Kết luận: Không khí là một hỗn hợp khí trong

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

12


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

nghiệm trên?
đó oxi chiếm 1/5 thể tích ( chính xác hơn là oxi
P đỏ tác dụng oxi tạo thành P2O5
chiếm khoảng 21% về thể tích không khí) phần
P2O5 tan trong nước
còn lại hầu hết là nittơ
? Trong khi cháy mực nước trong ống thủy tinh
thay đổi như thế nào?
? Tại sao nước lại lại dâng lên trong ống?
? Nước dâng lên vạch thứ 2 chứng tỏ điều gì?
? Tỷ lệ chất khí còn lại trong ống là bao nhiêu ?
Khí còn lại là khí gì? Tại sao?
HS: tự rút ra kết luận về thành phần không khí từ
kết quả thí nghiệm.
? Thảo luận theo nhóm:

lượng oxi có trong không khí đó. Như vậy thực tế mỗi người trong một ngày đêm cần trung bình :
a) Một thể tích không khí là bao nhiêu ?
b) Một thể tích khí oxi là bao nhiêu ?
(Giả sử các thể tích khí được đo ở đktc).
a. Trong một ngày đêm người lớn tuổi cần một lượng không khí là :
0,5.24 = 12 (m3).
b. Do thể tích oxi chiếm 21% thể tích không khí và cơ thể giữ lại 1/3 lượng oxi nên trong một ngày
đêm người lớn tuổi cần là :
1 21
12m3 . .
= 0,84m 3 = 840(lit)
3 100
E. Hoạt động mở rộng

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

13


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

- Đọc nội dung đọc thêm.
- Tìm hiểu những tác hại của việc không khí bị ô nhiễm
IV. DẶN DÒ
- BTVN: 1, 2, 7/99
- Đọc bài mới

? Em hãy lấy ví dụ về sự cháy và sự oxi hóa II. Sự cháy và sự oxi hóa chậm
chậm?
1. Sự cháy:
? Sự cháy và ặ oxi hóa chậm giống và khác nhau Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
ở những điểm nào?
? Vậy sự cháy là gì? sự oxi hóa chậm là gì?
GV: Thuyết trình: Trong điều kiện nhất đínhự oxi 2. Sự oxi hóa chậm:
hóa chậm có thể chuyển thành sự cháy đó là sự tự Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

14


Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

bốc cháy. Vì vậy trong nhà máy người ta không sáng
chất rẻ lau có dính dầu mỡ thành đống đề phòng
sự tự bốc cháy.

? Ta để cồn gỗ than trong không khí, chúng
không tự bốc cháy. Muốn có sự cháy phải có
điều kiện gì?
? Đối với bếp than nếu ta đóng cửa lò có hiện
tượng gì? vì sao?
? vậy các diều kiện phát sinh và dập tắt sự

1
VO2 = Vkk
5

31

o

S + O2 ¾t¾
® SO2
Theo PT: 1mol 1 mol
Theo P/ư: 0,05mol 0,05mol

VO2 = 0,05.22,4 = 1,12l
VKK = 5.VO2 = 5.1,12 = 5,6l
o

t
4P + 5O2 ¾¾
® 2P2O5

Theo PT: 4 mol 5 mol
Theo p/ư: 0,4 mol 0,5mol

VO2 = 0,5.22,4 = 11,2 l
VKK = 5.VO2 = 5.11,2 = 56 l
D. Hoạt động vận dụng
Nêu biện pháp dập tắt sự cháy do xăng dầu, do điện?
E. Hoạt động mở rộng
Tìm hiểu nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn trên thế giới. Những nguy hại

1.Kin thc:
- Hc sinh bit cỏch iu ch v thu khớ oxi trong PTN
2.K nng:
- Rốn luyn k nng lm thớ nghim: iu ch oxi, thu khớ oxi, oxi tỏc dng vi mt s n cht.
3. Thỏi :
- Giỏo dc lũng yờu mụn hc.Tớnh cn thn trong thc hnh thớ nghim.
4. PT nng lc: Nng lc hp tỏc, nng lc s dng ngụn ng húa hc, nng lc phỏt hin v gii
quyt vn , nng lc thc hnh húa hc.
II. Chun b:
GV chun b 5 bb thớ nghim gm:
- Dng c: ốn cn, ng nghim, l nỳt nhỏm 2 cỏi, mum st, chu thy tinh to ng nc.
- Húa cht: KMnO4, bt lu hunh, nc.
III. Tin trỡnh dy hc:
1. ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ
GV: Kim tra li tỡnh hỡnh dng c húa cht.
1. Nờu phng phỏp iu ch v thu khớ oxi?
2. Tớnh cht húa hc ca oxi?
3. Bài mới:
Hot ng 1: Tin hnh thớ nghim
GV: Hng dn lp dng c thớ nghim nh 1. Thớ nghim 1: iu ch v thu khớ oxi:
hỡnh v 46 SGK
Nguyờn liu : KMnO4
GV: Hng dn cỏc nhúm HS thu khớ oxi - Thu khớ oxi: Bng cỏch y nc hoc y
bng cỏch y nc v y khụng khớ
khụng khớ.
Lu ý hc sinh cỏc im sau:
- PTHH:
- ng nghim phi lp lm sao cho ming hi
2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2

- Đưa nhanh muỗng sắt có chứa lưu huỳnh
vào lọ đựng oxi
? Nhận xét hiện tượng và viết PTHH?
Hoạt động 3: Kết thúc
- Thu dọn phòng thực hành, lau chùi dụng cụ
- Viết bản tường trình theo mẫu:
STT
1
2

Tên thí nghiệm

Hiện tượng quan sát được

Kết luận

Tuần 24
Ngày soạn: 18/1/ 2017
Ngày dạy:
Tiết 45: LUYỆN TẬP 5
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh ôn tập các kiến thức cơ bản như:
- Tính chất của oxi
- ứng dụng và điều chế oxi.
- Khái niệm về oxit và sự phân loại oxit.
- Khái niệm về phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy.
- Thành phần của không khí.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng phân biệt các loại phản ứng hóa học

1. Oxi:
1. Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết PTHH - Tính chất
minh họa.
- Điều chế
2. Nêu cách điều chế oxi trong PTN
- Ứng dụng
- Nguyên liệu
2. Sự oxi hóa:
- PTHH
3. Oxit:
- Cách thu
- Định nghĩa
3. Sản Xuất oxi trong CN:
- Phân loại
- Nguyên liệu
- Cách gọi tên
- Phương pháp sản xuất.
4. Thành phần của không khí:
4. Những ứng dụng quan trọng của oxi
5. Phản ứng hóa hợp
5. Định nghĩa oxit, phân loại oxit
6. Phản ứng phân hủy:
6. Định nghĩa phản ứng phân hủy, phản ứng hóa
hợp? Cho Vd
7. Thành phần của không khí
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV: chốt kiến thức
C. Hoạt động luyện tập
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 1SGK
HS lên bảng làm bài

Sắt II oxit
Sắt III oxit
Natri oxit
Bari oxit
Kali oxit
Đồng IIoxit
Canxi oxit
D. Hoạt động vận dụng
Làm bài tập 8
Gọi HS làm bài
GV sửa sai nếu có

Tên gọi
Bạc oxit
Nhôm oxit
Lưu huỳnh oxit
Điphotpho pentatoxit
Cacbonđi oxit
Silicđioxit
Nitơ oxit
Chì oxit

CTHH

Phân loại

Bài tập 8/sgk

2KMnO4 t K2MnO4 + MnO2 + O2
VO2 cần thu = 10. 20 = 2000ml = 2l



Gi¸o ¸n hãa 8
häc 2016-2017

N¨m

Tuần 24
Ngày soạn: 18/01/2017
Ngày dạy:
Tiết 46: KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. Mục tiêu:
- Nhằm kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh
II.Ma trận đề kiểm tra
Nội
Mức độ nhận thức
Vận
dung
Nhận biết
Thông hiểu
dụng
kiến
thức
Tính chất
Nhận biết oxi
Chất nào
của oxi
tác dụng với
tác dụng
phi kim, kim

0,5 đ
- Hiểu được phản
ứng hoá hợp

1 tiết

1 câu 7


1 câu

(10%)

Số câu
Số điểm

- Nhận biết Phân loại và đọc
được như thế được tên ôxit
nào là ôxit
1 câu 1
1 câu 8
0.5 đ


Điều chế
khí oxi –

- Khí oxi nặng hơn
không khí để biết


- Phn ng phõn
hu

S cõu
S im

1 cõu 6.7
1.5

Khụng khớ v - Nhn bit
s chỏy
c s chỏy
v s oxi hoỏ
chm
S cõu
1 cõu 5
S im
0,5
Tng s cõu
Tng
s
im
III. kim tra:

iu ch c
lng oxi dựng
cho phn ng
trờn?
1 cõu 9c
1

1
10 %
13 cõu
10,0
(100%)

A/ Trc nghim:(3) Hóy chn ý tr li ỳng trong cỏc cõu sau õy:
Cõu 1: Oxit l hp cht ca oxi vi:
A. Mt nguyờn t phi kim
B. Mt nguyờn t kim loi
C. Mt nguyờn t húa hc khỏc
D. Nhiu nguyờn t húa hc khỏc
Cõu 2: Cht no khụng tỏc dng c vi oxi:
A. St
B. Lu hunh
C. Pht pho
D. Vng
Cõu 3: Thnh phn khụng khớ gm:
A. 21% N2; 78% O2; 1% khớ khỏc
B. 78% N2; 21% O2; 1% khớ khỏc
C. 1% O2; 21%N2; 1% khớ khỏc
D. 100% O2
Cõu 4: Oxi cú th tỏc dng vi:
A. Phi kim, kim loi. B. Kim loi, hp cht.
C. Phi kim v hp cht.
D. Phi kim, kim loi v hp cht.
Cõu 5: S oxi húa cú ta nhit nhng khụng phỏt sỏng c gi l:
A. S chỏy
B. S oxi húa chm
C. S t bc chỏy


B/ TỰ LUẬN:
1/ Định nghĩa:
- Pư phân hủy là pư hóa học từ 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới 0,5 đ
- Pư hóa hợp là pư hóa học 1 chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu.
0,5đ
- 2 VD đúng

2/ Oxit bazơ: CuO - Đồng (II) oxit
Na2O - Natri oxit

0,5đ
0,5đ

Oxit axit: P2O5 - Điphptpho pentaoxit
SO3 – Lưu huỳnh trioxit

0,5đ
0,5đ

3/ a. PTHH: 4P + 5O2  2P2O5
b. Số mol O2 : 0,05 mol
Số mol P2O5 : 0,02 mol
Khối lượng P2O5 : 0,02 . 142= 2,84 gam
c. PTHH: 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
--> Số mol KMnO4 0,1 mol
Khối lượng KMnO4 : 0,1 . 122,5 = 12,25 gam

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng

4. PT năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực phát hiện và giải
quyết vấn đề, năng lực thực hành hóa học.
II. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập.
- Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốc thủy tinh.
- Hóa chất: O2, H2 , Zn, HCl.
IV. Tiến trình dạy học:
A. Hoạt động khởi động
Em có biết chất khí gì được bơm vào quả bóng giúp nó bay lên?
B. Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Giới thiệu mục tiêu của tiết học
- KHHH: H
? Em hãy cho biết KH, CTHH, NTK, PTK của - CTHH: H2
hidro.
- NTK: 1
GV: Yêu cầu thảo luận nhóm nêu tính chất vật lí - PTK: 2
cuat khí Hidro
I. Tính chất vật lí
HS: Hoạt động nhóm thảo luận:
- Là chất khí không màu, không mùi, không vị,
- Quan sát lọ đựng hidro cho biết trạng thái, màu tan ít trong nước.
sắc?
- Nhẹ nhất trong các chất khí
- Hãy tính tỷ khối của hidro vói không khí.
- dH2/ kk = 2/29
GV: Thông báo: Hidro là chất ít tan trong nước. 1l

NguyÔn ThÞ Thanh B×nh
THCS §¹i Hng


1
( Phản ứng tỏa nhiều nhiệt : Thể tích nước
mới tạo thành giãn nở đột ngột gây sự chấn
động không khí và gây nổ)
GV: Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm để hiểu về
hỗn hợp nổ)

II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với oxi:
- Tiến hành: Đốt khí hiđrô
- Hiện tượng: Khí hiđrô cháy, xh giọt nước, p/ ư tỏa
nhiệt.

to®
+ O2 ¾¾
2H2O
Hỗn hợp: VH2 : VO2 = 2:1 gây nổ mạnh
2H2

Þ Cần thử độ tinh khiết của hiđrô trước khi đốt.

C. Hoạt động luyện tập
1. Phát phiếu học tập:
Đốt cháy 2,8 l khí hidro sinh ra nước .
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính thể tích và khối lượng oxi cần dùng cho phản ứng trên.
c. Tính khối lượng nước thu được.
Bài làm:
2,8
nH =

mH O = 18.0,125= 2,25g
2
D. Hoạt động vận dụng
E. Hoạt động mở rộng
Tìm hiểu tại sao khi đỗn hỗn hợp hidro và oxi gây nổ mạnh trong mục đọc thêm/ 109 sgk
IV. DẶN DÒ
- Học bài và làm bài 6/ sgk
- Đọc phần còn lại của bài
V. RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tuần 25
Ngày soạn: 02/02/ 2017
Ngày dạy:
Tiết 48:TÍNH CHẤT ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tiếp)
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh biết:
- Hidro có tính khử, hidro không những tác dụng được với oxi đơn chất mà còn tác dụng được với
hợp chất. Các phản ứng này đều tỏa nhiệt.
- Hidrro có nhiều ứng dụng chủ yếu do tính chất nhẹ, do tính khử, khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm.Biết làm thí nghiệm hidro tác dụng với CuO. Biết viết
PTHH của hidro với oxit kim loại.
II. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh ống dẫn bằng cao su, cốc thủy tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh
thủng 2 đầu, nút cao su có luồn ống dẫn khí, đèn cồn,


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status