tuyển chọn bài tập amin - Pdf 43

AMINOAXIT – PROTIT
1: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H
2
NCH
2
COOH, HOOCCH(NH
2
)COOH, H
2
NCH(NH
2
)COOH, ta chỉ cần thử với
một trong các chất nào sau đây: A. NaOH B. HCl C. Qùy tím D. CH
3
OH/HCl
2: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH
2
và 1 nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây
không đúng :.A.X không làm đổi màu quỳ tím; B. Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C. Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D. Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
3: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H
2
NCH
2
COOH, HOOCCH(NH
2
)COOH, H
2
NCH(NH
2
)COOH, ta chỉ cần thử với

3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH và H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2

2
COONa
8: Đốt cháy hết amol một Aminoaxit A được 2 amol CO
2
và a/2 mol N
2
. A là ?
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. H
2
NCH
2
COOH C. H
2
NCH(NH
2
)COOH D. HOOCCH(NH
2
)COOH
9: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: C
2
H
7
NO
2

NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C
8
H
5
NO
2
11: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5gAminoaxit A
phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là : A. 150 B. 75 C. 105 D. 89
12: Đốt cháy hoàn toàn amol một Aminoaxit X được 2amol CO
2
và 2,5 amol nước.X có CTPT là:
A. C
2
H

. Công thức phân tử của A là: A. C
2
H
5
NO
2
B. C
3
H
7
NO
2
C. C
3
H
7
N
2
O
4
D. C
5
H
11
NO
2
14: 0,1mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác18g A cũng phản ứng
vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là: A.120 B.90 C.60 D. 80
15: 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M.Côcạn dd sau phản ứng được1,835g muối khan
. Khối lượng phân tử của A là : A. 89 B. 103 C. 117 D. 147

3
b. H
2
SO
4
loãng c.CH
3
OH d.KCl
20: Axit α-amino propionic pứ được với chất : a. HCl b. C
2
H
5
OH c. NaCl d. a&b đúng
21: Có 4 dung dịch sau : dd CH
3
COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng. Dùng dung dịch HNO
3
đặc
nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:a.glixerin b.hồ tinh bột c.Lòng trắng trứng d.ax CH
3
COOH
22: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH
2
(CH
2
)
2
CH(NH
2

2
COONa b. CH
3
COONH
4
c.H
2
N(CH
2
)
3
COONa d.Kết quả khác
24: Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) , ax α-amino caproic ( C),
axit acrylic (D) , axit ađipic (E). Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a. A, B b. A, C, E c. D, E d. A, B, C, E.
25: Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH → A + CH
3
NH
2
+ H
2
O
Vậy công thức cấu tạo của C
4

H
5
COOCH
2
CH
2
NH
2
26: Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%Ovà M
A
= 89.Công thức phân tử của A là :
a. C
3
H
5
O
2
N b. C
3
H
7
O
2
N c. C
2
H
5
O
2
N d. C

H
4
COOH d. NH
2
CH
2
COOH
30: Hợp chất A ( C,H,O, N) có M
A
= 89 đvC . Khi đốt 1mol A thu được hơi nước, 3 mol CO
2
,0,5 mol N
2
.
Công thức phân tử của A là: a. C
3
H
7
O
2
N b. C
4
H
9
O
2
N c. C
4
H
7

2
OH (a) , HOCH
2
– CHOH – CH
2
OH (b) , HOCH
2
– CH
2
– CH
2
OH (c) ,
HOCH
2
– CHOH – CH
3
(d) . Các chất đồng phân là : A : a và b ; B : b và c ; C : b và d ; D : c và d
34 : Các hợp chất sau : HOCH
2
– CH
2
OH (a) , HOCH
2
– CHOH – CH
2
OH (b) , HOCH
2
– CH
2
– CH

A : có nhiều nhóm –OH B : có 1 nhóm –COOH
C : có 1 nhóm –OH D : có nhiều nhóm –OH mà các nhóm –OH đó ở các nguyên tử C kế cận nhau
37 : Đun hỗn hợp Glyxerin với CH
3
COOH (có H
2
SO
4đặc
xúc tác ) ta được hỗn hợp có nhiều nhất :
A : 4 este ; B : 3 este ; C : 2 este ; D : 1 este
38 : Đun Glyxerin với hỗn hợp gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH thì số Tri glyxerat thu được là :
A : 3 ; B : 6 ; C : 9 ; D : 12
39 : Chất béo lỏng có thành phần axít béo là :
A :Chủ yếu là axít béo chưa no B :Chủ yếu là các axít béo no C :Chỉ chứa các axít béo chưa no D.Khong xác định được
40 : Cho các chất sau : HOCH
2
–CH
2
OH (a) , HOCH
2
–CH
2
–CH
2

HOCH
2
–CHOH –CH
2
OH (c), HOCH
2
–CHOH –CH
3
(d) , CH
3
–CH
2
–O –CH
2
–CH
3
(e)
Các chất tác dụng với Cu(OH)
2
là : A : a và b B : c C : a , c và d D : c và d
4 2 : Cho các chất sau : CH
3
–CHO (a) , CH
3
– CH
2
OH (b) , CH
3
– COOH (c), HOCH
2

π
trong gốc hiđrocacboncủa axit béo.
B. Số miligam KOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo.
C. Số miligam NaOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo.
D. Số miligam KOH cần để xà phòng hoá 1 gam chất béo.
45 : Chỉ số xà phòng hoá là :
A. Chỉ số axit của chất béo. B. Số mol NaOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 1 gam chất béo
C. Số mol KOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 1 kg chất béo. D.Tổng số miligam KOHcần trung hoà
hoàn toàn axit cacboxylic tự dovà xà phòng hoá glixerit có trong1g chất béo
46:Cho glyxerin tác dụng với dung dịch HNO
3
(đặc) thu được hợp chất (X) chứa 58,4% Oxy .Công thức
cấu tạo của (X) là : A. CH
2
ONO
2
– CHONO
2
– CH
2
ONO
2
B. CH
2
ONO
2
– CHONO
2
– CH
2

6
Br
2

-
2
+H O, OH
→
N
0
CuO, t+
→
Anđehit 2 chức.Vậy :
A. M là Propylen, N là CH
3
– CHOH – CH
2
OH. B. M là propylen, N là CH
2
OH

– CH
2
– CH
2
OH
C. M là xyclopropan, N là CH
2
OH


n
H
2n – 2
O
3
(n ≥ 3)
Đáp án : C
Đốt cháy hoàn toàn một rượu 2 chức X ta thu được 4,48 lít khí CO
2
và 5,4 gam H
2
O.
Câu 22 : Công thúc phân tử hợp chất Xlà C
4
H
7
ClO
2
. X có phản ứng sau :
X + NaOH
 →
Muối A + CH
3
CHO

+ NaCl + H
2
O .Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3

CH (NH
2
)COOH
Câu 6: A
Câu 7: D
Câu 8: B (Theo đề bài A phải chứa 2 nguyên tử C và 1 nguyên tử N trong phân tử nên A chỉ có thể là H
2
NCH
2
COOH)
Câu 9: A
Công thức phân tử của A là C
2n
H
7n
N
n
O
2n
Vì 7n

2 . 2n + 2 + n
 n

1
 n = 1
 Công thức phân tử của A: C
2
H
7

4
Câu 11: B
Số mol NaOH = 0,04 x 0,25 = 0,01
 A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H
2
N)
n
RCOOH
 Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02
 Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75
Câu 12: C
Đặt CTTQ X : C
X
H
Y
O
Z
Nt và viết phương trình phản ứng cháy ta có
ax = 2a và ay / 2 = 2,5a => x = 2; y = 5
Chỉ có công thức C
2
H
5
NO
2
là phù hợp với một Aminoaxit
Câu 13: A
Đặt CTTQ A là C
x
H

Câu 16.c
Câu 17.a
Câu 18.a
Câu 19.d
Câu 20.d
Câu 21.c
Câu 22.a
Câu 23.a
Câu 24.d
Câu 25.b
Câu 26.b C
x
H
y
O
z
N
t
⇒ ct pt : C
3
H
7
O
2
N
Câu 27.c (H
2
N)
x
R(COOH)

R(COOH)
y
+ xHCl → (ClH
3
N)
x
R(COOK)
y

Ta có : n
HCl
= 0,08. 0,125 = 0,01 mol
Áp dụng đlbt khối lượng : m
amin
+ m
HCl
= m
muối

m
amin
= 1,835 - 0,01. 36,5 = 1,47 gam
M
amin
= 1,47 : 0,01 = 147 đvC
Câu 29.b
Câu 30.a C
x
H
y




Andehyt axetic



Axit axetic

Vinyl axetat

Andehyt axetic (5điểm)
2/ Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H :
(1) C
2
H
5
OH,(2)ClCH
2
COOH (3)C
6
H
5
OH (4)CH
3
COOH ,(5)FCH
2
COOH, (6)CH
3
OH.(3điểm)

=CHCOOH, (6)ClCH
2
COOH (3điểm)
3/Bằng p.p.hoá học,nhận biết cácchất sau:Andehyt fomic,Ruợu etylic,Axit axetic,Andehyt axetic (2điểm)
Bài kiểm tra 15 phút
1/Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tăng sần tính axit : (1)H-OH,(2)H-COOH,(3)CH
3
COOH,(4)C
6
H
5
-OH(2đ)
2/Bằng pp hoá học nhận biết các chất sau:Rượu alylic, Rượu etylic, Axit fomic, Axit acrylic (2đ)
3/Viết đầy đủ các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá:
Metan

A
1



A
2


CH
3
COOH
C2H2
→

2/ Sắp xếp các chất sau đây theo chiều giảm dần tính axit: (1)C
2
H
5
COOH,(2)CH
3
COOH,(3)C
6
H
5
OH,(4)HOH,
(5)CH
2
=CHCOOH, (6)ClCH
2
COOH (3điểm)
3/Bằng p.p.hoá học,nhận biết cácchất sau:Andehyt fomic,Ruợu etylic,Axit axetic,Andehyt axetic (2điểm)
Bài kiểm tra 15 phút
1/ Bằng phương pháp hoá học nhận biết các chất sau: Metyl acrilat, Axit acrilic, Axit fomic, Rượu etylic(2đ)
2/Viết đầy đủ các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá:
CH
2
= CHCH
3

 →
HCl
A
1


=CHCOOH(2),HCOOH(3),C
6
H
5
OH(4),HCHO(5),CH
3
COOC
2
H
5
(6) .
Hãy cho biết:
-Chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
-Chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH
-Chất nào hoà tan được Cu(OH)
2
1/ Cho
35
X . a. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ( 3đ)
b. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng.(2đ)
2/Cho 13,7gam một kim loại hoá trị II tan hết vào H
2
O thu được 2,24lit khí (đkc) và dung dịch A.
a. Xác định khối lượng nguyên tử của kim loại trên (3đ)
b. Tính thể tích dung dịch HCl 0,25M cần dùng để trung hoà dung dịch A (2đ)
1/ Nguyên tử của một nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VI
A
.
a.Viết cấu hình electron đầy đủ của X, công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tuơng ứng (3đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status