Bảng ôn tập
STT
Tên văn bản
Tác giả
HCST
Thể loại
PTBĐ
1
Tục ngữ về thiên nhiên và Dân gian
lao đông sản xuất
…………
…………
…………
Tục ngữ
…………
…………
…………
2
Tục ngữ về con ng và xã
hội
Dân gian
Hồ Chí
Minh
(18901969)
Cố thủ
tướng
Phạm
Văn Đồng
(19062000)
5
Ý nghĩa văn chương
Hoài
Thanh
(19091982)
Trích cuôn‘‘Văn
chương và hành
động’’(1936)
- NL
- Giải
thích,bình
luận
-NL
-NLCM,
giải thích,
bình luận
chất con ng
Giá trị nghệ thuật
- Lối nói ngắn gọn, hàm súc.
- Nghệ thuật đối, so sánh, ẩn dụ,
điệp từ ngữ.
- Tạo vần, nhịp điệu dễ nhớ, dễ
vận dụng.
- Lối nói ngắn gọn, hàm súc.
- Nghệ thuật đối, so sánh, ẩn dụ,
điệp từ ngữ.
- Tạo vần, nhịp điệu dễ nhớ, dễ
vận dụng.
Hình ảnh so sánh liên tưởng, độc
đáo.Mối quan hệ có liên quan chặt
chẽ,DC xác thực,cụ thể,tiêu
biêu,rõ ràng,toàn diện,tiêu biểu,có
tính khái quát,trải dài và đều khắp
Sử dụng các phương thức CM,giải
thích,nghị luận.DC tiêu biểu, cụ
thể, gần gũi, bình luận xác đáng,
vừa có tình, vừa có lí, tăng sức
thuyết phục
Vừa có tính lí lẽ,lập luận chặt chẽ,
vừa có cảm xúc, lời văn giàu hình
ảnh. Cách nêu vấn đề tự nhiên, hấp
dẫn, gây xúc động cho ng đọc. Lập
luận giải thích ngắn gọn, rõ ràng
mà cô đúc.