145 de thi thu thptqg nam 2017 mon hoa hoc so gddt quang binh file word co loi giai - Pdf 43

Đề thi thử THPTQG Môn Hóa_Lần 1_Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Bình
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:
A. 1s22s22p63s1.

B. 1s22s22p63s2.

C. 1s22s32p63s2.

D. 1s22s22p63s1

Câu 2: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:
A. K.

B. Ba.

C. Na.

D. Fe.

Câu 3: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36
lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là:
A. 10,8.

B. 8,1.

C. 5,4.

D. 2,7

Câu 4: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO 3)2, dung dịch
HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là:


B. 0,112.

C. 0,224.

D. 0,560.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất.
B. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.
Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Đá vôi (CaCO3).

B. Vôi sống (CaO).

C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Fe.

B. Ag.

C. Cu.

D. Au



Câu 14: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl 2 và CuCl2. Khối lượng chất rắn
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn
phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong
X là:
A. 13,1 gam.

B. 17,0 gam.

C. 19,5 gam.

D. 14,1 gam.

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là:
A. 4.

B. 2

C. 5

D. 3

C. HCOOCH3

D. HCOOC2H5.

Câu 16: Metyl fomat có công thức hóa học là:
A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

Câu 20: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, đun nóng, thu
được m gam glixerol. Giá trị của m là:
A. 27,6.

B. 4,6.

C. 18,4.

D. 9,2.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, valin là các α–amino axit.

B. Xenlulozơ có dạng sợi.

C. Fructozơ là hợp chất tạp chức.

D. Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 23: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này lần lượt với:

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam KAl(SO 4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ X tác dụng với 175 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M, sau phản ứng thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,900.

B. 46,600.

C. 44,675.

D. 40,775.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước.
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit.
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.
(e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
(f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Số phát biểu đúng là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch
HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

D. 10,08.

Câu 31: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat,
phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là:
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 32: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH,
thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là:
A. 85

B. 68

C. 45

D. 46

Câu 33: Hợp chất X có công thức C 8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ
mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
(d) X2 + X3 → X5 + H2O
Phân tử khối của X5 là:
A. 174.



Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức C 2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200
ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 16,2.

B. 17,4.

C. 17,2.

D. 13,4.

Câu 37: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng
điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung
dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là:
A. 0,8.

B. 1,2.

C. 1,0.

D. 0,3.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch
hỗn hợp HNO3 0,12M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X
vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,
NO là sản phẩm khử duy nhất của 30,86.N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là:
A. 28,7.


C. 12%.

D. 18%.

Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đáp án
1-B
11-C
21-D
31-D

2-D
12-B
22-A
32-C

3-D
13-A
23-C
33-B

4-A
14-A
24-A
34-A

5-D

Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án C
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án B
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án D
Câu 22: Đáp án A
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp → B sai
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp → C sai
Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit adipic → D sai
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

10-A
20-D
30-A
40-A


NaOOC-[CH2]4-COONa(X1) + H2SO4 → HOOC-[CH2]4-COOH (X3) + Na2SO4
nNH2-[CH2]6-NH2(X4) + nHOOC-[CH2]4-COOH (X3) → nilon-6,6 + 2nH2O
CH3OH + HOOC-[CH2]4-COOH →HOOC-[CH2]4-COOCH3 (X5)+ H2O
MX5 = 160.
Câu 34: Đáp án A
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Gọi số mol của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat lần lượt là x, y
 288 x + 246 y = 7,8  x = 0, 01
→
ta có hệ 
3x + 3 y = 0, 07
 y = 0, 02
% xenlulozơ triaxetat =

0, 01.288
= 36,92%
7,8

Câu 35: Đáp án C
Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO3C3H5, (C17H33COO)3C3H5 → d sai
Muối phenylamoni clorua chứa liên kết ion nên tan trong nước → e sai
propylamin là chất lỏng ở điều kiện thường → f sai
Câu 36: Đáp án B
Có nX =

4, 48
12, 4
= 0, 2 mol = 2nx

mol
14,5 gam


♦ BTKL kim loại: 12,6 + 108 × (0,15 – 4x) = 56 × (0,075 – ½.x) + 14,5 ||→ x = 0,025 mol.
||→ ne trao đổi = nH+ sinh ra = 4z = 0,1 mol ||→ thời gian t = 96500 × 0,1 ÷ 2,68 = 3600 (s) ⇄ 1 giờ.
Câu 38: Đáp án D
 Fe : 0, 05 mol
AgNO3
H + :0,26 mol
→
NO + Dung dịch X
m gam

NO3− :0,06 mol ,Cl − :0,2 mol
du
Cu : 0, 025mol

 AgCl

 Ag

Bảo toàn nguyên tố Cl → nAgCl = nCl- = 0,2 mol
4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O
Vì NO3- dư (AgNO3 dư)→ nNO= nH+ : 4 = 0,065 mol
Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình → 3nFe + 2nCu= nAg + 3nNO→ nAg=0,005 mol
Vậy m= 0,005.108 + 0,2.143,5= 29,24 gam.
Câu 39: Đáp án B
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Gọi số mắt xích của X, Y, Z lần lượt là x,y,z → x + y + z = 14
Bảo toàn tổng số mắt xích trong M là 5x + 4y + z = 42
→ 4x + 3y =28 → x =4 và y = 4, z = 6
Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO 2 mà số
mắt xích thu được của X, Y là như nhau → X, Y là đồng phân của nhau
Giả sử X: (Ala)m (Val)4-m : 0,05 mol và Y : (Ala)m (Val)4-m : 0,04 mol và Z (Ala)n (Val)4-n : 0,01
mol
Bảo toàn nhóm Ala → 0,09m + 0,01n =0,32 → 9m +n = 32 → m = 3 và n = 5
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


%Z =

0, 01. ( 5.89 + 117 − 5.18 )
.100% = 13, 71%
34, 42

Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status